Bệnh viện Đa khoa Hà Đông
Đã được xác thực bởi ViCare

3.1 (41) Đánh giá chi tiết
Giới thiệu

Nằm trên địa bàn thị xã Hà Đông ( nay là quận Hà Đông), Bệnh viện Đa khoa Hà Đông gắn liền với sự hình thành và phát triển của thị xã Hà Đông và tỉnh Hà Tây ( cũ).

Từ trung tâm Hà Nội vượt qua cầu Trắng bắc qua sông Nhuệ chừng 1 km có một bệnh viện nằm khiêm tốn bên con phố nhỏ tại số 2 Bế Văn Đàn, cách trục đường Quang Trung chừng 100m. Đó chính là cơ sở khám chữa bệnh lớn nhất của tỉnh Hà Tây, Hà Sơn Bình nay là của thành phố Hà Nội. Có biết bao thế hệ cán bộ từng dày công đóng góp xây dựng vì sự phát triển của bệnh viện, song ít ai biết đến bệnh viện có từ bao giờ và những năm tháng xây dựng và phát triển của nó.

Nhìn lại chặng đường phấn đấu vẻ vang trên con đường xây dựng và trưởng thành của bệnh viện, tập thể thầy thuốc Bệnh viện đa khoa Hà Đông luôn tự hào về các thế hệ cha anh, với những năm tháng đầy khó khăn không thể nào quên. Chúng ta cũng tự hào về sự phát triển hiện nay của Bệnh viện và tin tưởng vào vị thế của một bệnh viện đa khoa hạng I, có quy mô lớn vào bậc nhất của ngành Y tế thủ đô. Chúng ta càng phải ý thức trách nhiệm, ra sức phấn đấu, đoàn kết một lòng, khắc phục mọi khó khăn, quyết tâm xây dựng một Bệnh viện Chính quy, văn minh và hiện đại, một địa chỉ tin cậy không chỉ của người dân thủ đô mà cả với nhân dân trong vùng, xứng đáng với sự quan tâm, chăm lo của Đảng bộ, Chính quyền Thành phố và sự tin cậy của người bệnh.

Đội ngũ
Các cơ sở trực thuộc
Cơ sở vật chất và trang thiết bị
  • Hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính MSCT 64
  • Máy đo loãng xương toàn thân

Chi phí
Dẫn lưu áp xe tuỵ 1.360.000
Cắt đoạn ruột non 2.460.000
Cắt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.000.000
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 1.800.000
Lấy giun ở ruột non 1.000.000
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.000.000
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 650.000
Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 1.800.000
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 1.000.000
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 2.500.000
Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 700.000
Cắt u mạc nối lớn 2.800.000
Phẫu thuật thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo 2.640.000
Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên 1.000.000
Áp P32 điều trị bướu mạch và sẹo lồi 560.000
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu 1.000.000
Cắt bỏ trĩ vòng 1.900.000
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 2.690.000
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách. 2.800.000
Phẫu thuật rò hậu môn các loại 1.000.000
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.500.000
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 1.800.000
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.800.000
Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 1.800.000
Phẫu thuật cắt nối đường tiêu hoá 2.690.000
Mở thông dạ dày 1.090.000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 1.090.000
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.370.000
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 1.370.000
Phẫu thuật thoát vị đùi 1.090.000
Phẫu thuật u máu phức tạp 1.440.000
Dạ dày tá tràng có chất cản quang 40.000
Phẫu thuật nội soi cắt lách 3.000.000
Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel 800.000
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.500.000
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 1.800.000
Cắt túi thừa tá tràng 1.800.000
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 900.000
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.950.000
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 2.690.000
Mở thông dạ dày ở trẻ lớn 1.000.000
Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 2.000.000
Lấy sỏi qua ống Kehr và đường hầm 700.000
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 1.800.000
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày 2.690.000
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng. 2.690.000
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.930.000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 2.460.000
Cắt 2/3 dạ dày 2.690.000
Cắt ruột thừa viêm 1.090.000
Mở bụng thăm dò 1.090.000
Đo các chỉ số niệu động học 2.000.000
Sinh thiết ruột 30.000
Cắt ruột thừa viêm ở trẻ em dưới 6 tuổi. 1.000.000
Cắt ruột thừa qua nội soi 2.460.000
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 1.800.000
Cắt toàn bộ đại tràng 3.630.000
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 2.460.000
Cắt một nửa đại tràng phải, trái 2.460.000
Cắt u sau phúc mạc . 2.460.000
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạ 2.460.000
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 2.900.000
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 1.800.000
Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 1.800.000
Cắt dụi tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo 1.800.000
Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau 1.800.000
Cắt dị tật hậu môn trưqcj tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng 1.800.000
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 1.800.000
Tạo hình thành bụng phức tạp 1.800.000
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối 1.800.000
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt Tapering 1.800.000
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần 800.000
Cắt Polyp thực quản 640.000
Cắt Polyp dạ dầy 640.000
Nối nang tuỵ dạ dày 1.800.000
Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.000.000
Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.690.000
Cắt cơ tròn trong 1.000.000
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 1.500.000
Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.000.000
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 1.800.000
Phẫu thuật trĩ tắc mạch 35.000
Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 1.500.000
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 2.000.000
Cắt u bạch mạch đường kính 5- 10cm 2.090.000
Cắt polyp trực tràng 640.000
Cắt polyp đại tràng 640.000
Cắt toàn bộ dạ dày 2.000.000
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1.440.000
Chọc túi cùng Douglas 450.000
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 1.800.000
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 1.000.000
Cắt dạ dày có nạo vét hạch 2.000.000
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 800.000
Cắt dạ dày sau nối vị tràng 1.800.000
Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 3.500.000
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.500.000
Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.500.000
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 1.800.000
Nối nang tuỵ hỗng tràng 1.800.000
Phẫu thuật sa trực tràng  không cắt ruột 1.800.000
Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.000.000
Mở thông dạ dày qua nội soi 2.500.000
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em. 1.000.000
Cắt polyp ống tiêu hóa (Thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng) 800.000
Đóng hậu môn nhân tạo 1.800.000
Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 150.000
Cắt túi thừa Meckel 1.090.000
Nối vị tràng 1.300.000
Cắt polype trực tràng 50.000
Có bơm hơi màng bụng 30.000
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 3.630.000
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 2.460.000
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn. 2.800.000
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn. 2.690.000
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.690.000
Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi 2.460.000
Cắt lách do chấn thương 2.690.000
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 2.640.000
Cắt u mạc treo không cắt ruột 2.690.000
Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư 560.000
Phẫu thuật dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1.440.000
Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản ( Chưa bao gồm dây thắt) 125.000
Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3.500.000
Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320.000
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 3.500.000
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.800.000
Phẫu thuật nội soi ung thư trực tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000
Phẫu thuật nội soi ung thư đại tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 4.200.000
Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 1.800.000
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn 1.800.000
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300.000
Phẫu thuật tim loại Blalock 4.500.000
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 800.000
Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh 1.000.000
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.000.000
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 1.440.000
Thắt các động mạch ngoại vi 800.000
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 6.000.000
Vết thương mạch máu đơn giản 1.440.000
Phẫu thuật cấp cứu vết thương động mạch 2.500.000
Nối lưu thông cửa chủ 1.440.000
Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh 1.080.000
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.350.000
Cắt u màng tim 1.440.000
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 1.000.000
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 1.800.000
Khâu vết thương mạch máu chi 2.690.000
Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm 2.690.000
Phẫu thuật cấp cứu vết thương tim, màng tim 2.690.000
Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm. 1.800.000
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 3.800.000
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời 4.160.000
Phẫu thuật cắt ống động mạch 4.500.000
Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.800.000
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 1.660.000
Khâu nối thần kinh 1.800.000
Cắt u tuỷ 1.440.000
Dẫn lưu áp xe khoang Zetzius 800.000
Phẫu thuật chèn ép tủy 2.690.000
Cắt u tủy, u thần kinh 2.690.000
Cắt u thần kinh 2.690.000
Cắt u tủy cổ cao 2.500.000
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 1.440.000
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 800.000
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 2.500.000
Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan III 50.000
Sinh thiết cơ 15.000
Sinh thiết Amidan 60.000
Sinh thiết, nhuộm PAS 55.000
Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng 55.000
Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin 55.000
Sinh thiết, nhuộm Van Gie'son 55.000
Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian 55.000
Sinh thiết, nhuộm Giemsa 50.000
Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì 120.000
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm 64.000
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 800.000
Cắt u máu tủy sông, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 2.500.000
Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 1.000.000
Phẫu thuật vét hạch cổ  bảo  tồn 1.560.000
Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.200.000
Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể 200.000
Cắt bỏ ung thư da vùng đầu-cổ và tạo hình 2.640.000
Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.440.000
Sinh thiết, nhuộm HE 55.000,00
Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô 55.000,00
Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 2.640.000
Cắt u tủy 2.690.000
Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên 95.000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1.200.000
Vật liệu khâm liệm 409.500
Tiêm bắp 10.000
Tiêm tĩnh mạch 18.000
Chích áp xe tầng sinh môn 640.000
Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 100.000
Nắn, bó bột xương đùi (Bột liền) 442.000
Tháo bột cột sống 33.000
Tháo bột khớp háng 33.000
Tháo bột lưng 33.000
Tháo bột xương đùi 33.000
Tháo bột xương chậu 33.000
Nắn trật khớp vai (Bột tự cán) 56.000
Nắn bó bột xương cẳng tay (Bột tự cán) 55.000
Nắn bó bột xương chậu (Bột tự cán) 143.000
Nắn trật khớp gối (Bột tự cán) 52.000
Nắn trật khớp háng (Bột tự cán) 140.000
Tháo khớp háng 1.800.000
Nắn trật khớp xương đòn (Bột tự cán) 45.000
Nắn gãy trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật. 560.000
Thay bằng  vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 115.000
Nắn, bó bột xương cẳng chân (Bột liền) 134.000
Nắn bó bột bàn chân (Bột liền) 115.000
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 50.000
Nắn, bó gãy xương gót 50.000
Tháo bột khác 28.000
Nắn trật khớp vai (Bột liền) 178.000
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (Bột tự cán) 55.000
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (Bột liền) 134.000
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (Bột tự cán) 105.000
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào (Bột tự cán) 214.000
Nắn, bó gãy xương đòn 50.000
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (Bột liền) 445.000
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân bẹt (Bột liền) 370.000
Nắn, bó bột xương cẳng chân (Bột tự cán) 56.000
Nắn, bó bột xương chậu (Bột tự cán) 143.000
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân bẹt (Bột tự cán) 214.000
Nắn có gây mê, bó bột tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (Bột tự cán) 214.000
Nắn, bó bột xương đùi (Bột tự cán) 143.000
Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000
Nẹp cổ tay- bàn tay 200.000
Nắn bó bột bàn chân (Bột tự cán) 45.000
Nắn trật khớp cổ chân (Bột liền) 134.000
Nắn trật khớp háng (Bột liền) 550.000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 4.500.000
Nắn trật khớp khuỷu tay (Bột liền) 188.000
Nắn trật khớp khuỷu tay (Bột tự cán) 45.000
Cố định gãy xương sườn 35.000
Nắn trật khớp xương đòn (Bột liền) 188.000
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 80.000
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 100.000
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm 125.000
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm 134.000
Nắn bó bột xương đùi (Bột liền) 442.000
Nắn bó bột xương chậu (Bột liền) 442.000
Nắn trật khớp cổ chân (Bột tự cán) 52.000
Nắn trật khớp gối (Bột liền) 134.000
Nắn trật khớp khuỷu chân (Bột liền) 134.000
Nắn trật khớp khuỷu chân (Bột tự cán) 52.000
Nắn bó bột xương cánh tay (Bột liền) 125.000
Nắn bó bột xương cánh tay (Bột tự cán) 60.000
Nắn bó bột xương cẳng tay (Bột liền) 134.000
Căng da cổ 1.000.000
Cắt đường rò mông 96.000
Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.000.000
Cắt chỉ 30.000
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 1.800.000
Nắn bó bột bàn tay (Bột liền) 115.000
Nắn trật khớp hàm (Bột liền) 188.000
Móng quặp 80.000
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 116.000
Nắn bó bột xương cẳng chân (Bột tự cán) 56.000
Nắn bó bột bàn tay ( Bột tự cán) 45.000
Nắn bó bột gãy xương cẳng tay (Bột tự cán) 55.000
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh (Bột liền) 445.000
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh (Bột tự cán) 105.000
Nắn trật khớp hàm (Bột tự cán) 45.000
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 800.000
Nắn bó bột cột sống (Bột tự cán) 143.000
Nắn bó bột gãy xương cẳng tay (Bột liền) 134.000
Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả Catheter Swan Granz, bộ phận nhận cảm áp lực) 3.125.000
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 60.000
Nắn, bó bột cột sống (Bột liền) 442.000
Nắn, bó bột xương cánh tay (Bột liền) 125.000
Nắn, bó bột xương chậu (Bột liền) 442.000
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào (Bột liền) 370.000
Nắn có gây mê, bó bột tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (Bột liền) 370.000
Ghép trong mất đoạn xương 1.800.000
Nắn bó bột xương đùi (Bột tự cán) 143.000
Nắn, bó bột xương cánh tay (Bột tự cán) 60.000
Nắn bó bột xương cẳng chân (Bột liền) 134.000
Nắn, bó gẫy xương gót 50.000
Thay băng Dịch vụ 75.000
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau- Colles (Không bao gồm đinh) 770.000
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch 30.000
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 1.800.000
Di chuyển các vạt da hình trụ 800.000
Gỡ dính gân 1.800.000
Ghép da dị loại (Da ếch, da lợn...)trong điều trị bỏng (Chưa bao gồm da ghép ) 50.000
Đặt túi bơm giãn da 800.000
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của vi tính 1.280.000
Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) 1.200.000
Căng da mặt 1.000.000
Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ 800.000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài <5cm 152.000
Khâu vết thương phần mềm nông dài <5cm 112.000
Nắn tiền hàm 700.000
Khâu vết thương phần mềm sâu dài >5cm 196.000
Đặt kim, ống Radium, cesium vào xoang mặt điều trị ung thư 1.200.000
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 500.000
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gẫy xương vùng hàm mặt 1.000.000
Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt 450.000
Rạch áp xe trong miệng 35.000
Sửa hàm 60.000
Cắt chỉ kết mạc 15.000
Khâu vết thương phần mềm nông dài >5cm 152.000
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (Đã bao gồm Headgear) 1.920.000
Đặt nội khí quản sơ sinh 360.000
Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn của vi tính 1.290.000
Sinh thiết màng phổi 300.000
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000
Thở máy (01 giờ điều trị) 14.167
Chọc dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000
Thở máy (01 ngày điều trị) 340.000
Thở Oxy (1 giờ điều trị) 11.000
Tiêm ngoài màng cứng 200.000
Chọc rửa màng phổi 100.000
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 800.000
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu gồm cả ống dẫn lưu (Bao gồm cả ống kendan) 334.000
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 1.080.000
Chọc dò màng phổi 65.000
Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) - chưa bao gồm Catheter 80.000
Đặt Catheter động mạch quay 450.000
Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 600.000
Thủ thuật rút máu bệnh nhân đa hồng cầu 360.000
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần) 340.000
Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 800.000
Lấy dị vật nội nhãn 600.000
Đánh bờ mi 10.000
Điện di điều trị mắt trái 6.000
Lấy dị vật giác mạc nông (Mắt phải) (Gây tê) 21.000
Cắt dịch kính đơn thuần 600.000
Lấy dị vật giác mạc sâu (Mắt phải) (Gây tê) 152.000
Soi đáy mắt 18.000
Thay dịch kính xuất huyết , mủ nội nhãn , tổ chức hóa 1.800.000
Rửa cùng đồ (Mắt phải) 15.000
Tiêm hậu nhãn cầu (Mắt trái)(Chưa tính thuốc tiêm) 14.000
Tiêm dưới kết mạc (Mắt phải)(Chưa tính thuốc tiêm) 14.000
Chích lẹo (Mắt phải) 31.000
Mổ quặm hai mi - gây tê 380.000
Mổ quặm ba mi - gây mê 820.000
Khâu da mi, kết mạc bị rách (Gây mê) 840.000
Mổ quặm ba mi - gây tê 540.000
Đo nhãn áp 10.000
Rửa cùng đồ (Mắt trái) 15.000
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 15.000
Thông lệ đạo (Mắt phải) 27.000
Đo thị trường, ám điểm 10.000
Nặn tuyến bờ mi 10.000
Điện võng mạc 35.000
Đo khúc xạ máy 5.000
Điện đông thể mi 160.000
Thông lệ đạo (Mắt trái) 27.000
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 16.000
Sắc giác 20.000
Tiêm hậu nhãn cầu (Mắt phải)(Chưa tính thuốc tiêm) 14.000
Mổ quặm bốn mi - gây tê 620.000
Chích chắp (Mắt trái) 31.000
Lấy mỡ mí dưới 800.000
Tiêm dưới kết mạc (Mắt trái)(Chưa tính thuốc tiêm) 14.000
Chích lẹo (Mắt trái) 31.000
Điện chẩm 35.000
Múc nội nhãn (Có độn hoặc không độn) 400.000
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 40.000
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 80.000
Lấy bệnh phẩm tiền phòng , dịch kính , tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 700.000
Soi bóng đồng tử 8.000
Lấy dị vật kết mạc nông (Mắt trái) 18.000
Mổ quặm một mi (Mắt phải) - gây tê 270.000
Lấy sạn vôi kết mạc 10.000
Đốt lông xiêu 12.000
Lấy ấu trùng sán trong dịch kính 1.800.000
Chích chắp (Mắt phải) 31.000
Lấy dị vật giác mạc sâu (Mắt trái) (Gây tê) 152.000
Mổ quặm bốn mi - gây mê 914.000
Tạo hình vùng bè bằng Laser 150.000
Bóc giả mạc 50.000
Đo thị lực khách quan 40.000
Điện di điều trị mắt phải 6.000
Lấy dị vật kết mạc nông (Mắt phải) 18.000
Mổ quặm hai mi - gây mê 790.000
Lấy dị vật giác mạc nông (Mắt trái) (Gây tê) 21.000
Mổ quặm một mi (Mắt trái) - gây tê 270.000
Thử kính loạn thị 9.000
Khâu da mi, kết mạc bị rách (Gây tê) 295.000
Chọc dò khớp gối 235.000
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 431.000
Chọc hút áp xe thành bụng 282.000
Đặt nội khí quản 320.000
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250.000
Thủ thuật sinh thiết tủy xương ( Chưa tính kim sinh thiết) 87.000
Chọc hút áp xe gan (Dưới siêu âm) 204.000
Chọc lách làm lách đồ 700.000
Nong đường mật, Oddi qua nội so 700.000
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (Thẩm phân phúc mạc) 700.000
Cắt đường rò mông 96.000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm 78.000
Thay băng vết thương chiều dài <30cm nhiễm trùng 85.000
Hút mỡ cổ 800.000
Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 19.000
Băng chỉnh hình: số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng Desault (Chưa bao gồm bột) 10.000
Chọc dò màng bụng 65.000
Thay băng vết thương chiều dài < 15cm 40.000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 115.000
Thay băng vết thương chiều dài từ 15cm đến 30cm 58.000
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 870.000
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 604.000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 312.000
Chọc dịch màng bụng dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000
Nội soi bàng quang, đưa Catheter lên niệu quản bơm rửa niêu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 700.000
Soi hậu môn có sinh thiết tiêm xơ 700.000
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 340.000
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 800.000
Tháo lồng ruột bàng hơi hay baryte 66.000
Nong miệng nối hậu môn có gây mê 450.000
Thắt các búi trĩ hậu môn 160.000
Lọc màng bụng liên tục thông thường (Thẩm phân phúc mạc) 300.000
Cắt Phymosis 110.000
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 700.000
Chọc dò tạng làm sinh thiết chẩn đoán tế bào hoặc dẫn lưu qua siêu âm (Ngoài các tạng đã có giá cụ thể) 700.000
Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu 450.000
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt 700.000
Đặt Catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng (Chưa bao gồm chi phí catheter) 1.400.000
Rửa dạ dày 24.000
Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán 160.000
TIêm nội tủy 700.000
Chọc dò tủy sống 35.000
Laser nội mạch 30.000
Sóng xung kích điều trị 30.000
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10.000
Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000
Tập với xe đạp tập 5.000
Tập do cứng khớp 12.000
Bó Farafin 38.000
Cứu (Ngải cứu/ túi chườm) 14.000
Điện phân 19.000
Điện xung 19.000
Hồng ngoại 13.000
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 23.000
Siêu âm điều trị 30.000
Sóng ngắn 20.000
Tập do liệt ngoại biên 10.000
Tập vận động toàn thân (30 phút) 18.000
Tập vận động đoạn chi (30 phút) 16.000
Tử ngoại 18.000
Giao thoa 10.000
Xoa bóp bằng máy 10.000
Laser chiếu ngoài 10.000
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10.000
Bồn xoáy 10.000
Vật lý trị liệu hô hấp 10.000
Tập dưỡng sinh 7.000
Điện vi dòng giảm đau 10.000
Bó êm cẳng tay 5.000
Bó êm cẳng chân 5.000
Bó êm đùi 10.000
Xoa bóp áp lực hơi 10.000
Điện từ trường 19.000
Tập với hệ thống ròng rọc 5.000
Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000
Hàn Amalagame 25.000
Hàn Ximăng 25.000
Bấm gai xương ổ răng 20.000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4.000
Cắt lợi điều trị quanh răng 1 vùng 40.000
Nhổ răng vĩnh viễn (Chưa bao gồm chỉ) 85.000
lấy sỏi ống Wharton 400.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GIC kết hợp với Composite 253.000
Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 54.000
Rạch ápxe dẫn lưu ngoài miệng 35.000
Hàn Ximăng 50.000
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 300.000
Chích Abcess lợi 60.000
Chữa răng viêm tủy không hồi phục (Hàn nhựa quang trùng hợp) 60.000
Mổ lấy nang răng 140.000
Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 780.000
Chữa răng sâu ngà tủy răng hồi phục ( Nhựa quang trùng hợp) 40.000
Cắt lợi điều trị quanh răng 1 vùng/ 1 hàm 40.000
Một đơn vị sứ  kim loại 560.000
Răng giả cố địnhtrên Implant( Chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 3.840.000
Một chụp thép cầu nhựa 480.000
Một đơn vị sứ toàn phần 1.000.000
Một trụ thép 550.000
Hàm duy trì  kết quả loại tháo lắp 176.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 1.200.000
Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.440.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 720.000
Hàm dự phòng loại gắn chặt 600.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp(kéo răng ngầm) 5.600.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 4.640.000
Chữa răng sâu ngà tủy răng hồi phục (Hàn xi măng) 50.000
Hàm duy trì kết quả loại cố định 320.000
Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (Hai hàm) 56.000
Cắt cuống chân răng 20.000
Cắt lợi chùm răng 8 20.000
Cắt u lợi đường kính > 2cm 150.000
Cố định tạm thời gãy xương hàm (Buộc chỉ thép, băng cố định) 130.000
Nhổ răng ngầm  dưới xương 360.000
Phục hồi thân răng có chốt 350.000
Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8.000
Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mổ xương 40.000
Chữa răng viêm tủy không hồi phục (Hàn Amalagame) 30.000
Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 hàm 20.000
Tháo chụp thép (1 đơn vị) 40.000
Xạ trị áp sát liều cao 2.400.000
Khâu lộn thông ra ngoài điều trị mang xơ hoặc nang sàn miệng 800.000
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (Không gây mê) 130.000
Bấm gai xương trên 2 ổ răng 80.000
Nhổ răng ngầm dưới xương 360.000
Mài răng làm cầu răng 800.000
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 23.000
cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 110.000
Nắn trật khớp thái dương hàm 25.000
Cắm và cố định lại 1 răng bật khỏi huyệt ổ răng 230.000
Nhổ răng mọc lạc chỗ 200.000
Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov 800.000
Chữa răng viêm tủy không hồi phục (Hàn nhựa hóa trùng hợp) 40.000
Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân ( Nhựa quang trùng hợp) 70.000
Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân ( Hàn xi măng) 25.000
Chữa răng sâu ngà tủy răng hồi phục ( Nhựa hóa trùng hợp) 30.000
Chữa răng sâu ngà tủy răng hồi phục (Hàn Amalagame) 25.000
Lấy cao răng và đánh bóng 1 hàm 27.000
Cắt lợi điều trị quanh răng 1 hàm 40.000
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng 700.000
Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 780.000
Bấm gai xương trên 02 ổ răng 80.000
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 230.000
Cắt lợi trùm răng 8 20.000
Chữa răng viêm tủy không hồi phục (Hàn xi măng) 20.000
Hàn Amalagame 30.000
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 350.000
Nhổ chân răng 80.000
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 400.000
Hàn Amalagame 40.000
Điều trị tủy răng số 4, 5 370.000
Điều trị tủy răng 6, 7 hàm trên 730.000
Điều trị tủy răng 6, 7 hàm dưới 600.000
Điều trị tủy lại 870.000
Điều trị tủy răng sữa 1 chân 210.000
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 260.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GIC 212.000
Phục hồi cổ răng bằng GIC 210.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 209.000
Phục hồi cổ răng bằng Composite 241.000
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 153.000
Trám bít hố rãnh bằng vật liệu khác 90.000
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 60.000
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA (Gây mê) 700.000
Lấy u lành trên 3cm (Hàm mặt) 400.000
Hàn thẩm mỹ Composite (Veneer) 350.000
Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 2 hàm 30.000
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 143.000
Rạch Apsxe trong miệng 28.000
Lấy khối máu tụ thành nang 2.460.000
Cắt bỏ nang sàn miệng 1.650.000
Hàn Ximăng 20.000
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 800.000
Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân ( Nhựa hóa trùng hợp) 50.000
Hàm khung đúc( Chưa tính răng) 750.000
Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần(14 răng) 650.000
Cầu nhựa 3 đơn vị 176.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.800.000
Hàm điều trị chỉnh hình loại găn chặt toàn khung răng đơn giản 4.640.000
Gắn lại chụp , cầu (1 đơn vị) 40.000
Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân ( Hàn Amalagame) 40.000
Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương 1.300.000
Lấy u lành dưới 3cm (Hàm mặt) 320.000
Nhổ răng sữa 14.000
Làm lại hàm 160.000
Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (Đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 900.000
Nhổ răng số 8 bình thường 85.000
Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng 27.000
Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân 770.000
Tháo dụng cụ tử cung 15.000
Nạo thai do mổ cũ 100.000
Soi ối 29.000
Đỡ đẻ ngôi ngược 466.000
Tiêm nhân Chorio 12.000
Nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 143.000
Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (Chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 5.400.000
Chích Apxe tuyến vú 96.000
Nạo thai khó 100.000
Nạo sót thai 143.000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 390.000
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 48.000
Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể tiền thuốc) 10.000
Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200.000
Làm lại thành âm đạo 1.000.000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên (Chưa tính thuốc, dịch truyền) 514.000
Soi cổ tử cung 39.000
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 25.000
Chọc ối điều trị đa ối 35.000
Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2.160.000
Nạo phá thai bệnh lý 100.000
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 80.000
Khâu rách cùng đồ 80.000
Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 400.000
Làm thuốc âm đạo 5.000
Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 400.000
Đẻ không đau (Gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 400.000
Nạo buồng tử cung (XN GPBL) 40.000
Khâu vòng cổ tử cung 80.000
Nạo hút thai trứng 70.000
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.000.000
Nạo phá thai 3 tháng giữa 350.000
Hút thai dưới 12 tuần 72.000
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 125.000
Tháo vòng khó 80.000
Đốt sùi mào gà 15.000
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.000.000
Trích Ápxe Bartholin 120.000
Chọc hút noãn 3.600.000
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring 50.000
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 700.000
Forceps hoặc Giác hút sản khoa 420.000
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 160.000
Áp lạnh cổ tử cung 20.000
Cắt sùi mào gà 60.000
Triệt sản nam 100.000
Triệt sản nữ 150.000
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 285.000
Khâu tử cung do nạo thủng 1.000.000
Nội xoay thai 350.000
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000
Đo tim thai bằng Doppler 35.000
Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 180.000
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 360.000
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của siêu âm 696.000
Sinh thiết vú 100.000
Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) - Tự nguyện 200.000
Chích rạch vành tai 25.000
Nâng sống mũi với chất liệu tự thân 1.000.000
Chọc thông xoang bướm 20.000
Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn) 35.000
Sửa góc mũi 1.000.000
Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 340.000
Làm thuốc thanh quản/ tai ( Không kể tiền thuốc) 15.000
Nong vòi nhĩ nội soi 60.000
Hút xoang dưới áp lực 20.000
Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000
Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000
Nhét Meche mũi 40.000
Nâng, nắn sống mũi 120.000
Sửa gai mũi 1.000.000
Đặt ống thông khí hòm tai 340.000
Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 72.000
Đo trên ngưỡng 35.000
Đo sức nghe lời 25.000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220.000
Chích nhọt ống tai ngoài 56.000
Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi 1.000.000
Ghép thanh khí quản đặt Stent ( Chưa bao gồm stent) 5.000.000
Đặt kim, ống Radium, Cesium vào vòm họng điều trị ung thư 1.200.000
Đặt kim, ống Radium, Cesium vào phế quản điều trị ung thư 1.200.000
Lấy dị vật họng 20.000
Khí dung 8.000
Thông vòi nhĩ 30.000
Sinh thiết vòm mũi họng 25.000
Đo sức cản của mũi 65.000
Đo nhĩ lượng 15.000
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến 450.000
Đo ABR ( 1 lần) 150.000
Dẫn lưu áp xe thực quản 1.710.000
Soi, sinh thiết thanh quản lấy dị vật 700.000
Soi, sinh thiết hạ họng lấy dị vật 700.000
Soi, sinh thiết vòm họng lấy dị vật 700.000
Soi, sinh thiết hốc mũi lấy dị vật 700.000
Nong vòi nhĩ 10.000
Chọc rửa xoang hàm (Một lần) 15.000
Làm thuốc thanh quản/ tai (Không kể tiền thuốc) 12.000
Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật 560.000
Chọc thông xoang trán 20.000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150.000
Cắt Polype mũi 40.000
Cắt u cuộn cảnh 4.300.000
Đốt cuốn mũi 190.000
Cắt Amiđan (Gây tê) 105.000
Đốt Amiđan áp lạnh 80.000
Đo OAE ( 1 lần) 30.000
Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 40.000
Đo phản xạ cơ bản đạo 12.000
Đo thính lực đơn âm 30.000
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm ( Chưa bao gồm sent/van phát âm , thanh quản điện) 2.800.000
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 100.000
Đốt điện cuốn họng, cắt cuốn mũi 30.000
Sửa sống mũi 800.000
Thông vòi nhĩ nội soi 60.000
Khâu vành tai rách sau chấn thương 360.000
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 140.000
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 110.000
Trích rạch Apxe thành sau họng (Gây tê) 100.000
Nội soi chọc thông xoang bướm (Gây tê) 135.000
Nội soi chọc rửa xoang hàm (Gây tê) 130.000
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 45.000
Cắt tạo hình cánh mũi ung thư 1.560.000
Chọc rửa xoang hàm (1lần) 15.000
Trích màng nhĩ 30.000
Nhét bấc mũi sau cầm máu 50.000
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (Gây tê) 95.000
Lấy dị vật trong mũi có gây mê 426.000
Lấy nút biểu bì ống tai 25.000
Sửa môi trên 1.000.000
Nội sôi chọc thông xoang trán (Gây tê) 135.000
Lấy đị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (Gây tê) 95.000
Trích rạch Apxe Aminđan (Gây tê) 100.000
Lấy dị vật trong mũi không gây mê 90.000
Chọc hút tế bào tuyến giáp 56.000
Chọc hút dịch vành tai 15.000
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 185.000
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 4.400.000
Đặt ống thông hậu môn 18.000
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm ( Sử dụng kim thông thường) 340.000
Đo áp lực đồ bằng quang 100.000
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 100.000
Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde) 89.000
Thụt tháo phân 30.000
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 686.000
Thông đái (Bao gồm cả sonde) 40.000
Niệu dòng đồ 25.000
Mở thông bàng quang (Gây tê tại chỗ) 175.000
Bơm hóa chất vào bàng quang 160.000
Rửa bàng quang (Chưa bao gồm hóa chất) 86.000
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 80.000
Mở thông bàng quang 640.000
Rửa dạ dày 30.000
Đặt ống thông Blackemore, Linton 700.000
Rửa dạ dầy loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 500.000
Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1.200.000
Đặt Catheter động mạch 450.000
Chọc dò tuỷ sống 28.000
Chọc dò dưới chẩm 700.000
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.100.000
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000
Sinh thiết u 71.000
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 70.000
Chọc hút hạch dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính ( Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí cắt lớp vi tính và tính thuốc cản quang) 652.000
Chọc tháo dịch màng bụng dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm ( Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần) 760.000
Chọc hút hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 63.000
Chọc hút u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính ( Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang) 652.000
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000
Chọc hút u dưới hướng dẫn của siêu âm 63.000
Sinh thiết hạch 71.000
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào bằng động mạch điều trị ung thư 240.000
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào bằng tĩnh mạch điều trị ung thư 240.000
Chọc hút u 45.000
Chọc hút hạch 45.000
Laze 6.000
BT01-Cơm (Cơm, 3 bữa) 75.000
BT02-Cơm (Cơm, 3 bữa) 72.000
BT03-Soup (Xay nhuyễn, 04 bữa) 72.000
BT04-Cháo (Mềm, 04 bữa) 79.000
BT05-Cháo (Mềm, 05 bữa) 100.000

BT06-Cơm (Cơm (S:Phở), 03 bữa)

97.000
BT07-Cơm (Cơm, 03 bữa) 58.000
TN01-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 60.000
TN02-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 72.000
TN03-Cơm (Cơm nhạt, 04 bữa) 67.000
TN04-Cơm (Cơm nhạt, 04 bữa) 76.000
TN05-Phở, Soup (Mềm nhạt, 04 bữa) 74.000
TN06-Phở, Cơm (Mềm nhạt, 04 bữa) 89.000
TN07-Phở, Miến (Mềm nhạt, 04 bữa) 70.000
TN08-Phở, Bún (Mềm nhạt, 04 bữa) 70.000
TN09-Sonde (Lỏng, nhạt 06 bữa) 90.000
TN10-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 76.000
TN11-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 72.000
TN12-Sonde (Lỏng, nhạt 06 bữa) 90.000
TN13-Sonde (Lỏng, nhạt 03 bữa) 48.000
TN14-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 96.000
TN15-Cháo (Mềm nhạt, 04 bữa) 95.000
DD01-Cơm (Cơm, 03 bữa) 72.000
DD02-Cơm (Cơm, 03 bữa) 77.000
DD03-Cháo (Mềm, 04 bữa) 81.000
DD04-Cơm (Cơm, 03 bữa) 76.000
DD05-Cơm (Cơm, nhạt 03 bữa) 65.000
DD06-Cơm (Cơm, 03 bữa) 64.000
DD07-Cháo (Mềm, nhạt 04 bữa) 76.000
DD08-Cháo (Mềm, 04 bữa) 63.000
DD09-Cháo (Cháo rau, 04 bữa) 51.000
DD10-Cơm (Cơm, 03 bữa) 76.000
DD11-Cơm (Cơm, 03 bữa) 75.000
DD12-Cơm (Cơm, 03 bữa) 74.000
DD14-Cơm (Cơm, mềm, sữa 04 bữa) 158.000
DD15-Soup (Mềm, sữa 04 bữa) 131.000
TM01-Cơm (Cơm, nhạt 04 bữa) 78.000
TM02-Cơm (Cơm, nhạt 03 bữa) 71.000
TM03-Cháo (Mềm, nhạt 04 bữa) 80.000
TM04-Soup (Mềm, nhạt 04 bữa) 73.000
TM05-Cơm (Cơm, mềm 03 bữa) 118.000
TM06-Cháo (Mềm, sữa 05 bữa) 146.000
TM07-Cơm (Cơm, nhạt 03 bữa) 95.000
TM08-Cháo (Mềm, nhạt 04 bữa) 101.000
GO01-Cơm (Cơm 03 bữa) 68.000
GO02-Cơm (Cơm 03 bữa) 58.000
GM01-Cơm (Cơm 03 bữa) 67.000
GM02-Cơm (Cơm 03 bữa) 72.000
GM03-Cơm, Phở (01 Cơm, 03 mềm, nhạt) 71.000
GM04-Cháo (Mềm, nhạt 04 bữa) 74.000
GM05-Cơm (Cơm 03 bữa) 70.000
GM06-Bún (Mềm nhạt, 04 bữa) 82.000
GM07-Cơm (Cơm nhạt, 03 bữa) 69.000
TH01-Soup, Phở (mềm 04 bữa) 71.000
TH02-Cháo (Mềm 04 bữa) 81.000
NK01-Nước cháo (Nước cháo, 06 bữa) 30.000
NK02-Cháo (Cháo thịt nạc, 06 bữa) 45.000
NK03-Cháo (Cháo thịt nạc, 06 bữa) 50.000
HP01-Soup (Lỏng, 06 bữa) 86.000
HP02-Soup (Lỏng, 06 bữa) 101.000
HP04-Soup (Lỏng, nhạt, 06 bữa) 94.000
HP06-Soup (Lỏng, 06 bữa) 64.000
HP07-Soup (Lỏng, 03 bữa) 49.000
HP08-Soup (Lỏng, 03 bữa) 36.000
HP09-Soup (Lỏng, 06 bữa) 116.000
HP10-Soup (Lỏng, 06 bữa) 78.000
HP11-Soup (01 Sữa, 05 súp) 132.000
HP12-Soup (02 Sữa, 04 súp) 182.000
HP13-Soup (03 Sữa, 03 súp) 226.000
HP21-Soup (01 Sữa, 05 súp) 144.000
HP22-Soup (02 Sữa, 04 súp) 186.000
HP23-Soup (03 Sữa, 03 súp) 230.000
Khối tiểu cầu (4 túi ) 764.000
Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml 322.000
Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml 267.000
Tủa lạnh thể tích 100 ml ( Từ 200 ml máu toàn phần ) 617.000
Khối bạch cầu gạn tách 250 ml 4.888.000
Phí bảo quản 01 đơn vị khối hồng cầu 13.000
Phí bảo quản 01 đơn vị huyết tương đông lạnh, tủa lạnh 22.000
Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 844.000
Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 1.014.000
Khối tiểu cầu gạn tách 120 ml  1.980.500
Khối tiểu cầu gạn tách 250ml  3.822.000
Huyết tương đông lạnh 250 ml 242.000
Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 939.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4  dưới 25% diện tích cơ thể (Không điều hòa) 64.000
Giường khoa: TMH, RHM, Mắt, Ngoại, Phụ sản không mổ (Có điều hòa) 53.000
Giường bệnh sau PT loại 3 (Có điều hòa) 56.000
Giường bệnh sau PT loại 2 (Có điều hòa) 72.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể (Không điều hòa) 100.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể (Có điều hòa) 108.000
Giường bệnh sau PT loại 1 (Có điều hòa) 90.000
Giường bệnh sau PT loại 2 (Không điều hòa) 64.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70% diện tích cơ thể (Không điều hòa) 82.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70% diện tích cơ thể (Có điều hòa) 90.000
Giường bệnh bỏng độ 2  trên 30% diện tích cơ thể (Không điều hòa) 64.000
Giường bệnh bỏng độ 2  trên 30% diện tích cơ thể (Có điều hòa) 72.000
Giường bệnh bỏng độ 1 - 2  dưới 30% diện tích cơ thể (Không điều hòa) 48.000
Giường bệnh bỏng độ 1 - 2  dưới 30% diện tích cơ thể (Có điều hòa) 56.000
Giường khoa: YHDT, Phục hồi chức năng (Không điều hòa) 32.000
Giường khoa Nội (Có điều hòa) 60.000
Giường bệnh Hồi sức cấp cứu(Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở) 113.000
Giường khoa: Nhi, Thận, Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học (Không điều hòa) 54.000
Giường khoa: Nhi, Thận, Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học (Có điều hòa) 60.000
Giường bệnh bỏng độ 3 - 4  dưới 25% diện tích cơ thể (Có điều hòa) 72.000
Giường bệnh sau PT loại đặc biệt (Có điều hòa) 108.000
Giường bệnh sau PT loại 1 (Không điều hòa) 82.000
Giường khoa: TMH, RHM, Mắt, Ngoại, Phụ sản không mổ (Không điều hòa) 47.000
Giường điều trị Hồi sức tích cực (ICU) chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở 300.000
Giường khoa Nội (Không điều hòa) 54.000
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng( 1 ngày) 120.000
Phí vệ sinh tắm giặt người nhà bệnh nhân 15.000
   
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả dây dẫn dùng nhiều lần) 545.000
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần) 530.000
   
   
   
   
   
xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000
Xét nghiệm và chẩn đoán  tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ ( FNA) 160.000
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 100.000
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) - Tự nguyện 200.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemotoxylin Eosin 185.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin - Tự nguyện 225.000
Tế bào nhuộm Papanicolaou 50.000
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 175.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa 135.000
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn ( Marker) 220.000
Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học 28.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 175.000
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 120.000
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 160.000
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 80.000
Xét nghiệm hạch đồ 35.000
Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết 9.000
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 80.000
Xét nghiệm cyto (Tế bào) 55.000
Tế bào u, hạch đồ 35.000
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 80.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS ( Periodic Acide-Siff) 195.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 255.000
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật - Tự nguyện 100.000
Sinh thiết hạch, u - Tự nguyện 91.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh - Tự nguyện 295.000
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang 100.000
Xét nghiệm cyto (Tế bào) - Tự nguyện 75.000
Tế bào dịch màng khớp - Tự nguyện 55.000
Tế bào dịch màng phổi có đếm số lượng tế bào - Tự nguyện 85.000
Tế bào dịch màng tim có đếm số lượng tế bào - Tự nguyện 85.000
Tế bào dịch màng bụng có đếm số lượng tế bào - Tự nguyện 85.000
Sinh thiết da - Tự nguyện 74.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa - Tự nguyện 175.000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) - Tự nguyện 235.000
Sinh thiết vú - Tự nguyện 100.000
Tế bào dịch màng khớp có đếm số lượng tế bào - Tự nguyện 85.000
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu - Tự nguyện 160.000
Sinh  thiết và làm tiêu bản tổ chức xương - Tự nguyện 100.000
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou - Tự nguyện 215.000
Tế bào dich màng bụng - Tự nguyện 55.000
Tế bào dich màng tim - Tự nguyện 55.000
Chọc hút tế bào tuyến giáp - Tự nguyện 76.000
Tế bào dịch màng phổi - Tự nguyện 55.000
Glucose - Tự nguyện 30.000
Amylase - Tự nguyện 30.000
Alpha FP (AFP) - Tự nguyện 88.000
Bilirubin T.P + T.T + G.T - Tự nguyện 52.000
Erythropoietin - Tự nguyện 80.000
Anti - TG - Tự nguyện 240.000
Amoniac - Tự nguyện 76.000
Acid Uric - Tự Nguyện 30.000
Albumine - Tự nguyện 30.000
Điện di Protein huyết thanh - Tự nguyện 260.000
CA 72 - 4 - Tự nguyện 140.000
Beta2 Microglobulin - Tự nguyện 76.000
ALA - Tự nguyện 88.000
ADH - Tự nguyện 148.000
ACTH - Tự nguyện 80.000
Gross - Tự nguyện 22.000
Khí máu - Tự nguyện 100.000
Maclagan - Tự nguyện 22.000
Myoglobin - Tự nguyện 88.000
FT3 - Tự nguyện 58.000
Ferritin - Tự nguyện 80.000
Folate - Tự nguyện 84.000
FSH - Tự nguyện 80.000
FT4 - Tự nguyện 58.000
Globuline - Tự nguyện 30.000
GH - Tự nguyện 80.000
Glucose dịch - Tự nguyện 23.000
HbA1C - Tự nguyện 96.000
IgG - Tự nguyện 58.000
HDL-cho - Tự nguyện 31.000
Homocysteine - Tự nguyện 148.000
IgA - Tự nguyện 58.000
IgM - Tự nguyện 58.000
IgE - Tự nguyện 58.000
LDH - Tự nguyện 30.000
Insuline - Tự nguyện 80.000
Lactat - Tự nguyện 92.000
LH - Tự nguyện 80.000
LDL-cho - Tự nguyện 31.000
Phản ứng Pandy - Tự nguyện 17.000
Phospho - Tự nguyện 30.000
Pre albumin - Tự nguyện 92.000
Progesteron - Tự nguyện 80.000
Protein dịch - Tự nguyện 20.000
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất - Tự nguyện 140.000
Amylase niệu - Tự nguyện 40.000
Xét nghiệm Enzym - Tự nguyện 26.000
Xét nghiệm Bilirubin toàn phần - Tự nguyện 26.000
Lipid TP - Tự nguyện 31.000
Xét nghiệm Bilirubin gián tiếp - Tự nguyện 26.000
Xét nghiệm Bilirubin trực tiếp - Tự nguyện 26.000
Xét nghiệm Phosphataze kiềm - Tự nguyện 26.000
Định lượng Glucose - Tự nguyện 30.000
Định lượng Phospho - Tự nguyện 30.000
Định lượng chất Albumine - Tự nguyện 30.000
Định lượng Globuline - Tự nguyện 30.000
Định lượng Ure - Tự nguyện 30.000
Định lượng Axit Uric - Tự nguyện 30.000
Định lượng Amilaze - Tự nguyện 30.000
Xét nghiệm GOT - Tự nguyện 26.000
Xét nghiệm GPT - Tự nguyện 26.000
Thyroglobulin - Tự nguyện 80.000
Transferin - Tự nguyện 58.000
RF (Rheumatoid Factor) - Tự nguyện 54.000
Prolactin - Tự nguyện 76.000
PSA - Tự nguyện 88.000
PTH - Tự nguyện 216.000
Vitamin B12 - Tự nguyện 76.000
Xentonic - Tự nguyện 16.000
Muối mật - Tự nguyện 16.000
Sắc tố mật - Tự nguyện 16.000
Urobilinogen - Tự nguyện 16.000
Opiate (định tính) - Tự nguyện 42.000
Định lượng Lipid toàn phần - Tự nguyện 31.000
Định lượng Phopholipid - Tự nguyện 31.000
Định lượng Cholestrol toàn phần  - Tự nguyện 31.000
Định lượng HDL-cholestrol - Tự nguyện 31.000
Định lượng LDL-cholestrol - Tự nguyện 31.000
Amphetamin (Định tính) - Tự nguyện 42.000
Dưỡng chấp - Tự nguyện 26.000
Protein Bence - Jone - Tự nguyện 26.000
DPD -Tự nguyện 184.000
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu - Tự nguyện 38.000
Porphyrin: Định tính - Tự nguyện 44.000
Tìm Bilirubin - Tự nguyện 16.000
Xác định Phospho - Tự nguyện 16.000
Xác định Canxi - Tự nguyện 16.000
Xác định men Amilase - Tự nguyện 19.000
Xác định men Trypsin - Tự nguyện 19.000
Xác định men Mucinase - Tự nguyện 19.000
Urobilin: định tính - Tự nguyện 16.000
Urobilinogen: định tính - Tự nguyện 16.000
ALT(GPT) - Tự nguyện 26.000
Rivalta - Tự nguyện 17.000
Pro-calcitonin - Tự nguyện 285.000
Micro Albumin 50.000
Creatinin - Tự nguyện 30.000
Định lượng Sắt huyết thanh - Tự nguyện 28.000
Estradiol - Tự nguyện 80.000
Digoxin - Tự nguyện 84.000
Cyfra 21 - 1  Tự nguyện 92.000
Cyclospotine - Tự nguyện 280.000
Cortison - Tự nguyện 80.000
CK - MB - Tự nguyện 38.000
CEA - Tự nguyện 84.000
CK - Tự nguyện 38.000
Catecholamin - Tự nguyện 200.000
Calcitonin - Tự nguyện 80.000
Cholesterol - Tự nguyện 31.000
Calci - Tự nguyện 20.000
Clo dịch - Tự nguyện 27.000
CA 19 - 9 Tự nguyện 144.000
CA 125 - Tự nguyện 144.000
CA 15 - 3 - Tự nguyện 152.000
Alpha Microglobulin - Tự nguyện 92.000
Đường máu mao mạch - Tự nguyện 28.000
Protein T.P - Tự Nguyện 30.000
GGT - Tự nguyện 28.000
Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-,...) - Tự nguyện 38.000
AST(GOT) - Tự nguyện 26.000
Định lượng Creatine - Tự nguyện 30.000
Định lượng Tryglyceride - Tự nguyện 31.000
Định lượng Bacbiturate - Tự nguyện 33.000
Định lượng Mg++ huyết thanh - Tự nguyện 28.000
CRP hs - Tự nguyện 70.000
Lipase - Tự nguyện 54.000
CRP Tự nguyện 40.000
Định lượng Ca máu Tự nguyện 23.000
Troponin T/I - Tự nguyện 90.000
CPK - Tự nguyện 30.000
A/G - Tự nguyện 38.000
Beta - HCG - Tự nguyện 100.000
Xét nghiệm cặn dư phân - Tự nguyện 46.000
Định nhóm máu hệ Duffy ( Xác định kháng nguyên Fya , Fyb) 160.000
Định lượng yếu tố Thrombomodulin 180.000
Tập trung bạch cầu 25.000
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 30.000
Máu lắng ( Bằng máy tự động ) 30.000
Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) 35.000
Co cục máu đông 10.000
Định nhóm máu hệ Diego ( Xác định kháng nguyên Diego) 160.000
Huyết đồ sử dụng máy đếm Lase 60.000
Định nhóm máu hệ MN (Xác định kháng nguyên M, N) 170.000
Định lượng FDP 120.000
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 100.000
Tế bào dịch màng bụng có đếm số lượng tế bào 65.000
Anti - CMV IgG (ELISA) 100.000
Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 250.000
Tế bào dịch màng tim có đếm số lượng tế bào 65.000
Định nhóm máu hệ Kidd ( Xác định kháng nguyên jKa, jKb , jKa , jKb) 330.000
Định nhóm máu hệ P ( Xác định kháng nguyên P1) 170.000
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 41.000
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 98.000
Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 60.000
Anti - EBV IgM (ELISA) 100.000
Xét nghiệm xác định HLA 3.000.000
Nhiễm sắc thể Philadelphia (Có ảnh karyotype) 200.000
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.700.000
Điều chế và lưu trưc tế bào gốc từ máu cuống / từ tủy xương 13.000.000
Định lượng yếu tố von - Willebrand (v - WF) 144.000
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX. giáo cho mỗi yếu tố tự nguyện 150.000
Định lượng β - Thrombloglobulin ( βTG) 180.000
Định lượng α2 Macroglobulin ( α2 MG) 180.000
Định lượng α2 anti - plasmin (α2 AP) 180.000
Xét nghiệm tiền mẫn cảm 40.000
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A , B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 35.000
Độ tập trung tiểu cầu 12.000
Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 70.000
Tế bào dịch màng bụng 45.000
Định lượng Plasminogen 180.000
ĐỊnh lượng chất ức chế C1 180.000
Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát máu 30.000
Định lượng yếu tố: PAI - 1 180.000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 22.000
Anti HIV (Nhanh) 73.000
Huyết đồ sử dụng máy đếm tự động 60.000
Sàng lọc kháng thể bất thường 80.000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp bằng PP ống nghiệm 70.000
Điều chế và lưu trưc tế bào gốc từ máu ngoại vi 13.000.000
Định nhóm máu hệ Lewis ( Xác định kháng nguyên Lea , Leb) 170.000
Tế bào dịch màng não tủy có đếm số lượng tế bào 65.000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40.000
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp bằng PP ống nghiệm 70.000
Tế bào dịch màng não tủy 45.000
Định nhóm máu hệ Lutheran (Xác định kháng nguyên Lua , Lub ) 160.000
Hồng cầu lưới (Phương pháp thủ công) - Tủy 14.000
Xét gnhiệm trao đổi nhiễm sức thể chị em 450.000
Thời gian máu chảy (Phương pháp Duke) 8.000
Định lượng yếu tố: PAI - 2 180.000
Định nhóm máu A1 30.000
Định lượng yếu tố kháng Xa 220.000
định lượng Anti Thrombin III 120.000
Tách tế bào máu bằng máy ( Chưa bao gồm kít tách tế bảo máu) 800.000
Xác định gen bệnh máu ác tính 800.000
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.000.000
Tìm tế bào Hargraver 40.000
Định lượng yếu tố Heparin 180.000
Định lượng Protein S 220.000
Phân tích CD (1 loại CD) 120.000
Định lượng men G6PD 70.000
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi ( Chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 80.000
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương ( Chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 3.000.000
Anti - CMV IgM (ELISA) 100.000
Xác định DNA trong viêm gan B 216.000
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 144.000
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 70.000
Tế bào dịch màng khớp có đếm số lượng tế bào 65.000
Định nhóm máu khó hệ ABO 180.000
Nhuộm Peroxydase (MPO) 54.000
HCV(RT-PCR) 360.000
Nghiệm pháp rượu ( Nghiệm pháp EthanoL) 25.000
Thử phản ứng dị ứng thuốc 65.000
Xác định kháng nguyên H 30.000
Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris) 30.000
Thời gian thrombin (TT) 35.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng PP ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy 25.000
Máu lắng (Phương pháp thủ công) 14.000
Hồng cầu lưới (Phương pháp thủ công) - Máu 14.000
Định tuýp E, B HIV-1 760.000
Anti - HBc IgM (ELISA) 76.000
Định nhóm máu hệ RH ( D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 21.000
Xét nghiệm sức bền hồng cầu 21.000
Anti - HBc IgG (ELISA) 48.000
Anti - HTL V 1/2 (ELISA) 56.000
Anti - EBV IgG (ELISA) 100.000
Tế bào dịch màng tim 45.000
Định lượng t - PA 180.000
Định lượng Protein C 220.000
Tế bào cặn Addis (Thủ công) 15.000
Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 47.000
Xét nghiệm độ chéo ( Cross-Match) trong ghép cơ quan 400.000
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn ( Chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000
   
Định nhóm máu hệ Ss(Xác định kháng nguyên S;s) 160.000
Định lượng men Pyruvat kinase 150.000
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 180.000
Định nhóm máu hệ MNSs ( Xác định kháng nguyên Mia) 160.000
INR 28.000
Tế bào dịch màng phổi 45.000
Tế bào dịch màng phổi có đếm số lượng tế bào 65.000
Anti - HCV (Nhanh) 60.000
Định lượng D - Dimer 220.000
HBsAg (Nhanh) Huyết học 60.000
HBeAg (ELISA) Huyết học 80.000
Anti - HBe (ELISA) - (HBeAb) Huyết học 80.000
Anti - HBs (ELISA) - HBsAb (Huyết học) 60.000
Tế bào dịch tinh trùng có đếm số lượng 65.000
Tế bào dịch tinh trùng có đếm số lượng 65.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 50.00
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (Đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu  46.000
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (Đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000
Nghiệm phát Coombs gián tiếp (Phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) tự nguyện 99.000
Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp tự nguyện 90.000
Tồng phân tích tế bào máu ngoại vi (Bằng hệ thống tự động hoàn toàn) cho tất cả các thông số tự nguyện 90.000
Xét nghiệm xác định gen 2.560.000
Thời gian máu chảy (Phương pháp Ivy) tự nguyện 43.000
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá tự nguyện 31.000
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động tự nguyện 38.000
Xét nghiệm sức bền hồng cầu tự nguyện 31.000
Xét nghiệm tế bào hạch. Không bao gồm thủ thuật trọc hút hạch tự nguyện 44.000
Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 800.000
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu thủ công tự nguyện 34.000
Thời gian máu chảy (Phương pháp Duke) tự nguyện 18.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng câu, khối bạch cầu tự nguyện 26.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoạch trên giấy tự nguyện 35.000
Tìm tế bào Hargraves tự nguyện 50.000
Xét nghiệm sắc thể : ký thuật DNA với Protein 4.000.000
Xét nghiệm tế bào học tủy xương. Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương tự nguyện 118.000
Thủ thuật trọc hút tủy làm tủy đổ (Chưa tính kim trọc hút tủy; kim trọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng) tự nguyện 70.000
Hồng cầu Lưới bằng phương pháp thủ công tự nguyện 24.000
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (Đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu tự nguyện 56.000
Thủ thuật trọc hút tủy làm tủy đổ (Bao gồm cả kim trọc hút tủy dùng nhiều lần) tự nguyện 390.000
Co cục máu đông tự nguyện 20.000
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (Đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương tự nguyện 38.000
Định nhóm máu khó hệ ABO tự nguyện 184.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 24.000
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) tự nguyện 22.000
ĐInh lượng chất ức chế C1 tự nguyện 184.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu tự nguyện 70.000
Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.200.000
Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên máy tự động tự nguyện 37.000
Định lượng Hemoglopin bằng máy quang kế tự nguyện 28.000
Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) tự nguyện 160.000
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel tự nguyện 85.000
Nghiệm phát Coombs trực tiếp (Phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) tự nguyện 105.000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser - Tự nguyện 50.000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser (Tự nguyện) 50.000
Anti - HIV(Nhanh) (Tự nguyện) 93.000
Thời gian thrombin (TT) - Tự Nguyện 45.000
Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) (Tự Nguyện) 45.000
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự đông - Tự Nguyện 51.000
Anti - HCV (Nhanh) Tự nguyện 80.000
Máu lắng ( Bằng máy tự động ) - Tự nguyện 40.000
Máu lắng bằng phương pháp thủ công tư nguyện 24.000
HBsAg (Nhanh) Huyết học -  Tự nguyện 80.000
Tế bào dịch tinh trùng có đếm số lượng - Tự Nguyện 85.000
Định lượng NSE 96.000
Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 120.000
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPD) 90.000
Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 160.000
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 122.000
SPECT não 120.000
Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.000
Sinh thiết vị trí khác dưới hướng dẫn vi tính 1.257.000
Xác định máu trong phân 6.000
Thận đồ đồng vị 94.000
Xạ hình chức năng thận 90.000
Xạ hìnhgan với Tc-99m Sulfur Colloid 120.000
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 94.000
Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất 30.000
SPECT tươi mãu cơ tim 120.000
Xác định Canxi 6.000
Xạ hình gan mật 94.000
Tìm Bilirubin 6.000
Xét nghiệm độc chất 30.000
Muối mật 6.000
Định lượng Glucose niệu 10.000
Xentonic 6.000
Phospho niệu 15.000
Dưỡng chấp 20.000
Protein Bence - Jone 20.000
Tế bào cặn nước tiểu (Thủ công) 15.000
Calci niệu 13.000
Định lượng Protein niệu 10.000
Creatinin niệu 16.000
Acid Uric niệu 16.000
Tế bào cặn Addis bằng máy 45.000
Định lượng Bacbiturate 23.000
Amylase niệu 30.000
DPD 180.000
Nước tiểu 10 thông số (máy) 35.000
Sắc tố mật 6.000
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 28.000
Micrro Albumin 40.000
Urobilinogen 6.000
Porphynin: định tính 34.000
Ure niệu 16.000
Tế bào cặn nước tiểu (Bằng máy) 45.000
Opiate(Định tính) 40.000
Test 10.000
Nước tiểu 10 thông số máy - Tự nguyện 45.000
Amoniac 70.000
Cyfra 21 - 1 90.000
Prolactin 70.000
CA 19 - 9 130.000
Acid Uric 20.000
ALA 68.000
Albumine 20.000
Protein T.P 20.000
HbA1C 76.000
Cloroquin 60.000
T3 60.000
Phospho 15.000
Transferin 60.000
CEA 80.000
FSH 75.000
Troponin T/I 70.000
IgM 60.000
GLDH 90.000
Nhuộm Phosphatase acid 65.000
Khí máu 100.000
Lambda 90.000
Cholinesteraza 16.000
PSA 85.000
ALT(GPT) 16.000
Cyclospotine 300.000
Digoxin 80.000
Lactat 90.000
Cholesterol 21.000
Ferritin 75.000
Pro-calcitonin 245.000
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 100.000
Tryglyceride 21.000
Globuline 20.000
Đường máu mao mạch 18.000
GGT 18.000
Amylase 20.000
CK - MB 35.000
LDH 25.000
Lipid TP 21.000
Định lượng Ca++ máu 13.000
FT3 60.000
Complement 4 (C4) 55.000
Anti - TG 250.000
Beta2 Microglobulin 70.000
Estradiol 75.000
GH 75.000
Phosphataze kiềm 16.000
Phospho lipid 21.000
Quinin 60.000
HDL-cho 21.000
Homocysteine 135.000
CA 125 130.000
CPK 25.000
Myoglobin 85.000
Ceruloplasmin 65.000
FT4 60.000
Tacrolimus 536.000
Định lượng Sắt huyết thanh 18.000
Cortison 75.000
ADH 135.000
Alpha Microglobulin 90.000
Benzodiazepam (BZD) 28.000
CA 72 - 4 125.000
Alpha FP (AFP) 85.000
ACTH 75.000
Triglycerid 21.000
Nồng độ rượu trong máu 28.000
Catecholamin 200.000
Complement 3 (C3) 55.000
Protein dịch 10.000
Insuline 75.000
Progesteron 75.000
T4 60.000
CK 35.000
Định lượng Magiê huyết thanh 18.000
HBDH 90.000
Salicylate 70.000
Mefloquin 60.000
Kappa 90.000
Điện di Protein huyết thanh 220.000
TSH 55.000
AST(GOT) 16.000
Haptoglobin 90.000
Folate 80.000
IgE 60.000
Creatinin 20.000
CA 15 - 3 140.000
Phenytoin 75.000
Tricyclic anti depressant 60.000
Erythropoietin 75.000
Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase 9.000
Gross 12.000
Maclagan 12.000
LDL-cho 21.000
Ngộ độc thuốc 48.000
LH 75.000
Glucose dịch 13.000
Pre albumin 90.000
Phản ứng Pandy 7.000
Clo dịch 17.000
Xác định Phospho 6.000
Vitamin B12 70.000
Rivalta 7.000
Apolipoprotein B 45.000
Theophylin 75.000
Thyroglobulin 75.000
TRAb 250.000
Paracetamol 35.000
Calcitonin 75.000
IgG 60.000
Apolipoprotein A 45.000
IgA 60.000
Bilirubin T.T 16.000
Bilirubin T.P  16.000
Bilirubin G.T 16.000
Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-,...) 28.000
Lipase 55.000
CRP  30.000
Glucose 20.000
Ure 20.000
BNP ( B-Type Natriuretic Peptide) 434.000
Fibrinogen 37.000
Tỷ lệ A/G 35.000
Beta - HCG 80.000
CRP hs 50.000
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 35.000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA 210.000
Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 35.000
Phản ứng CRP (Vi Sinh) 30.000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA  140.000
HBsAg (Chậm) Vi sinh 60.000
Anti - HCV (Nhanh) (Vi sinh) 60.000
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 23.000
Soi trực tiếp nhuộm soi ( Nhuộm Gram , nhuộm xanh Methylen) 43.000
Xét nghiệm cặn dư phân 36.000
Vi khuẩn chí 20.000
Soi tươi tìm ký sinh trùng (Đường ruột, ngoài đường ruột) 20.000
Xét nghiệm tìm BK (AFB) 25.000
Test nhanh kháng thể kháng lao (Anti TB) 48.000
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 160.000
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 160.000
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 72.000
Kháng sinh đồ 140.000
ASLO 55.000
kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 110.000
Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết 150.000
RPR định tính (Sàng lọc giang mai) 24.000
RPR định lượng (Sàng lọc giang mai) 55.000
TPHA định tính (Chẩn đoán giang mai) 33.000
TPHA định lượng (Chẩn đoán giang mai) 112.000
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 80.000
Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác ( Ma túy trong nước tiểu, hoá chất/thực vật/độc vật, ) 60.000
Amphetamin ( Định tính) 40.000
Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác ( Hoá chất Methamphetamin ) 60.000
Marijuana 40.000
Chẩn đoán HEV bằng test nhanh 275.000
Xét nghiệm Anti-HAV IgM bằng test nhanh 130.000
HBsAg (Nhanh) Vi sinh 60.000
Anti - HBs (ELISA) - Vi sinh 60.000
HBeAg (ELISA) Vi sinh 80.000
Anti - HBe (ELISA) Vi sinh 80.000
Anti - HBc IgG (ELISA) - Vi sinh 60.000
Anti - HBc IgM (ELISA) - Vi sinh 95.000
Định lượng vi rút viêm gan B ( HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mạn tính ( Sử dụng để theo dõi điều trị) 1.250.000
Anti - HCV (ELISA) 95.000
Anti HCV (ELISA) 95.000
Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính ( Sử dụng để theo dõi điều trị) 1.260.000
Anti HIV (Nhanh)(Vi Sinh) 73.000
Anti - HIV (ELISA) 88.000
Chẩn đoán EV 71 IgG/IgM bằng test nhanh 130.000
Chẩn đoán cúm A/B/A (H1N1) bằng kỹ thuật test nhanh 210.000
Chẩn đoán Rubella IgM/IgG bằng kỹ thuật test nhanh 150.000
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA 150.000
Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 350.000
Xét nghiệm HCG chẩn đoán thai nghén 18.000
Soi tươi tìm hồng bạch cầu trong phân (HBC) 9.000
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 23.000
Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 156.000
Chẩn đoán giang mai bằng ký thuật ELISA tự nguyện 38.000
Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 116.000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2IgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh đồ) tự nguyện 156.000
Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 116.000
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bẳng kỹ thuật ELISA tự nguyện 100.000
Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 92.000
Chẩn đoán đegue gM bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 144.000
Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 50.0000
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ALISA tự nguyện 386.000
Cấy máu bằng máy cấy máu Batec tự nguyện 116.000
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bẳng kỹ thuật ELISA tự nguyện 100.000
Chẩn đoán Crytococccus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt tự nguyện 96.000
Chẩn đoán Mycopplasma Prcumonie tự nguyện 184.000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoiae IgM bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 152.000
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) tự nguyện 96.000
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) tự nguyện 108.000
Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 92.000
Chẩn đoán Anti HAV- total bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 88.000
Anti - HCV (Nhanh) Tự nguyện 80.000
Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác ( Ma túy trong nước tiểu, hoá chất/thực vật/độc vật, ) Tự nguyện 80.000
Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 100.000
Phản ứng CRP tự nguyện 40.000
Soi tươi tìm hồng bạch cầu trong phân (HBC) - Tự Nguyện 19.000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoiae IgG bằng kỹ thuật ELISA tự nguyện 208.000
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng boojapi và làm kháng sinh đô với 12-18 loại khoanh giấy tự nguyện 92.000
Soi trực tiếp nhuộm soi ( Nhuộm Gram , nhuộm xanh Methylen) tự nguyện 53.000
Anti-HBs định lượng tự nguyện 98.000
HBsAg (Chậm) Vi sinh - Tự Nguyện 80.000
Anti - HCV (Nhanh) Tự nguyện 80.000
Soi trực tiếp nhuộm soi ( Nhuộm Gram , nhuộm xanh Methylen) - Tự nguyện 53.000
Vi khuẩn chí tự nguyện 30.000
Soi tươi tìm ký simh trùng (Đường ruột, ngoài đường ruột) tự nguyện 30.000
Xét nghiệm tìm BK tự nguyện 35.000
Test nhanh kháng thể kháng lao (Anti TB) - Tự Nguyện 58.000
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phươn pháp thông thường tự nguyện 200.000,00
Nuôi cấy định danh vi khuân bằng phương pháp thông thường tự nguyện 200.000,00
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy - Tự nguyện 92.000,00
Kháng sinh đồ tự nguyện 180.000,00
ASLO - Tự nguyện 75.000,00
Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh tự nguyện 150.000,00
Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA - Tự nguyện 170.000,00
Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA - Tự Nguyện 170.000,00
Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết tự nguyện 190.000,00
RPR Định Tính - Tự Nguyện 34.000,00
RPR định lượng (Sàng lọc giang mai) - Tự Nguyện 75.000,00
TPHA định tính - Tự Nguyện 43.000,00
TPHA định lượng (Chẩn đoán giang mai) - Tự Nguyện 142.000,00
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal tự nguyện 100.000,00
Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác ( Ma túy trong nước tiểu, hoá chất/thực vật/độc vật, ) - Tự nguyện 80.000,00
Chẩn đoán HEV bằng test nhanh - Tự Nguyện 315.000,00
Xét nghiệm Anti-HAV IgM bằng test nhanh -Tự Nguyện 170.000,00
HBsAg (Nhanh) Vi sinh - Tự Nguyện 80.000,00
Anti - HBs (ELISA) - Vi sinh - Tự Nguyện 80.000,00
HBeAg (ELISA) Vi Sinh - Tự Nguyện 100.000,00
Anti - HBe (ELISA) Vi sinh - Tự Nguyện 100.000,00
Anti - HBc IgG (ELISA) - Vi sinh - Tự Nguyện 80.000,00
Anti - HBc IgM (ELISA) - Vi sinh - Tự Nguyện 115.000,00
Anti HCV (ELISA) - Tự Nguyện 115.000,00
Anti HIV (Nhanh)(Vi Sinh) - Tự Nguyện 93.000,00
Anti - HIV (ELISA) - Tự Nguyện 108.000,00
Chẩn đoán EV 71 IgG/IgM bằng test nhanh - Tự Nguyện 170.000,00
 Chẩn đoán Cúm A/B/A (H1N1) bằng kỹ thuật test nhanh - Tự Nguyện 250.000,00
Chẩn đoán Rubella IgM/IgG bằng kỹ thuật test nhanh - Tự Nguyện 190.000,00
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA - Tự Nguyện 190.000,00
Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 - Tự Nguyện 400.000,00
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân - Tự Nguyện 33.000,00
Dịch vụ
  • Điều trị tăng huyết áp

  • Điều trị rối loạn nhịp tim

  • Điều trị bệnh động mạch vành

  • Điều trị bệnh van tim

  • Điều trị bệnh suy tim

  • Điều trị chứng xơ vữa động mạch

  • Điều trị đột quỵ

  • Điều trị đau nửa đầu

  • Điều trị đau đầu căn nguyên mạch máu

  • Điều trị đau đầu mạn tính hàng ngày

  • Điều trị đau vai gáy

  • Điều trị đau thắt lưng hông 

  • Điều trị rối loạn tiền đình

  • Điều trị hội chứng trầm cảm

  • Điều trị chóng mặt do thiếu máu não

  • Điều trị mất ngủ cấp tính hoặc mãn tính

  • Điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điều trị liệt dây 7 ngoại vi

  • Điều trị liệt nửa người do nhồi máu não

  • Điều trị suy giảm nhận thức nhẹ

  • Điều trị suy giảm trí nhớ

  • Điều trị sa sút trí tuệ nguyên nhân mạch máu (Sa sút trí tuệ sau đột quỵ)

  • Điều trị bệnh Alzheimer

  • Điều trị rối loạn vận động: Parkinson

  • Điều trị động kinh ở người lớn và trẻ em

  • Điều trị xét nghiệm chẩn đoán ung thư

  • Điều tị phẫu thuật ung thư

  • Điều trị xạ trị ung thư

  • Hóa trị ung thư

  • Chăm sóc giảm nhẹ

  • Tầm soát ung thư nam

  • Tầm soát ung thư nữ

  • Điều trị mụn trứng cá

  • Điều trị lậu

  • Điều trị giang mai

  • Điều trị nấm Candida

  • Điều trị sùi mào gà

  • Điều trị rận mu

  • Điều trị viêm da cơ địa

  • Điều trị viêm da tiếp xúc dị ứng

  • Điều trị hắc lào

  • Điều trị lang ben

  • Điều trị nấm móng

  • Điều trị nấm tóc

  • Điều trị vẩy phấn trắng

  • Điều trị vẩy phấn hồng Gibert

  • Điều trị Zona thần kinh

  • Điều trị bệnh mày đay

  • Điều trị dị ứng thuốc

  • Điều trị thủy đậu

  • Điều trị chốc, ghẻ

  • Mổ viêm ruột thừa

  • Nội soi cấp cứu thủng dạ dày

  • Cắt dạ dày

  • Cắt đại tràng

  • Mổ tắc ruột

  • Điều trị thủng ruột

  • Mổ trĩ

  • Nội soi và mổ mở thoát vị bẹn 

  • Nội soi thận - tiết niệu

  • Mổ u nang tuyến giáp

  • Mổ vô sinh

  • Mổ trứng đa nang

  • Thông tắc vòi trứng

  • Mổ nang bì buồng trứng

  • Mổ u xơ tử cung

  • Chữa sa sinh dục

  • Mổ nội soi tràn dịch khớp gối

  • Mổ kết nẹp viết và tháo nẹp viết xương

  • Rút đinh nội tủy

  • Cắt Amidan

  • Cắt polyp mũi

  • Nạo VA

  • Chỉnh hình vách ngăn mũi

  • Điều trị viêm tai ngoài VTG cấp và mạn tính

  • Phẫu thuật nội soi mũi xoang

  • Mở rộng lỗ thông xoang hàm

  • Vào xoang sàng

  • Gây mê - cắt Amidan

  • Gây mê - nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang, Polyp, hạt xơ dây thanh

  • Điều trị rối loạn chức năng gan

  • Tăng men gan

  • Điều trị viêm gan do nhiều nguyên nhân khác nhau

  • Áp xe gan

  • Điều trị xơ gan

  • Điều trị ung thư gan

  • Điều trị các bệnh lý đường mật

  • Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng, đại trực tràng không gây mê

  • Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng, đại trực tràng gây mê

  • Tiêm cầm máu

  • Lấy dị vật đường tiêu hóa

  • Thắt trĩ

  • Nội soi nhuộm màu phát hiện ung thư sớm

  • Sinh thiết làm giải phẫu bệnh

  • Chẩn đoán tầm soát những bệnh lý có nguy cơ ưng thư

  • Điều trị đa nang buồng trứng

  • Điều trị vô sinh

  • Điều trị sùi mào gà

  • Điều trị nấm sinh dục

  • Điều trị xuất tinh sớm

  • Điều trị liệt dương

  • Điều trị sưng bao quy đầu

  • Điều trị viêm xương khớp

  • Điều trị thoái hoá khớp

  • Điều trị thoái hoá xương

  • Điều trị thấp khớp

  • Điều trị thoát vị đĩa đệm

  • Điều trị bệnh gout

  • Điều trị viêm kết mạc

  • Điều trị viêm kết giác mạc dịch – dị tật kết giác mạc

  • Điều trị viêm kết mạc lệ đạo

  • Điều trị cận thị

  • Điều trị các tổn thương hắc võng mạc trọng tâm (Bệnh lý vùng hoàng điểm)

  • Điều trị rách bong võng mạc

  • Tăng nhãn áp (Glocom)

  • Điều trị đục thủy tinh thể

  • Điều trị các bệnh lý hốc mắt

  • Siêu âm màu 4D

  • Nội soi gây mê

  • Đo loãng xương toàn thân

  • Phẫu thuật thẩm mỹ mắt

  • Phẫu thuật môi

  • Phẫu thuật vùng mặt

  • Phẫu thuật cằm

  • Nâng mũi

  • Hút mỡ

  • Nâng ngực

  • Thẩm mỹ nội khoa

  • Nâng mông

  • Cấy mỡ

  • Trị hôi nách

  • Thẩm mỹ tai

  • Xóa sẹo

  • Trẻ hoá da

  • Trẻ hoá âm đạo bằng laser

  • Nâng cơ xoá nhăn

  • Trị mụn

  • Xóa nốt ruồi

  • Trị tàn nhang

  • Xoá chàm, bớt bẩm sinh

  • Triệt lông vĩnh viễn

  • Xoá hình xăm

  • Trị đồi mồi vùng mặt

  • Trị vết thâm

  • Phun thêu lông mày

  • Phun xăm màu môi

  • Tẩy tắng răng

  • Mặt dán sứ

  • Phục hình thẩm mỹ (Toàn hàm)

  • Nắn chỉnh răng

  • Phẫu thuật đường cười hở lợi

  • Đắp răng thẩm mỹ: răng khểnh, phủ men cho trường hợp răng thiểu sản

  • Gắn kim cương trang trí

  • Phẫu thuật ghép lợi cho răng hở cổ , tụt lợi

  • Chữa sâu răng

  • Chữa bệnh vùng cuống răng

  • Lấy cao răng

  • Chữa viêm lợi

  • Chữa viêm quanh răng

  • Điều trị hôi miệng

  • Điều trị các bệnh lý răng trẻ em

  • Phục hình cầu răng

  • Chụp răng

  • Tháo lắp hàm

  • Cấy ghép Implant nha khoa

  • Phẫu thuật khối u lành vùng hàm mặt

  • Nhổ răng khôn lệch lạc

  • Khám và điều trị các bệnh lý về đường hô hấp

  • Khám và điều trị các bệnh lý về đường tiêu hóa

  • Tư vấn điều trị cũng như phòng tránh các bệnh truyền nhiễm

  • Khám điều trị các bệnh nội tiết chuyển hóa

  • Điều trị bệnh về thận – tiết niệu

  • Điều trị các bệnh lý thần kinh, tâm thần

Bảo hiểm
  • Bảo hiểm Y tế
Ngôn ngữ (1)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Bệnh viện Đa khoa Hà Đông? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Bệnh viện Đa khoa Hà Đông để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

  • T

    Nguyễn Thị Thương

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Cho mình hỏi mình đăng kí BHYT ở bệnh viện tư nhân thiên đức( Hà Đông) thì khi khám ở bệnh viện đa khoa hà đông có được xem là cùng tuyến không

    08h52 24-03-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 6 1
  • Chăm sóc khách hàng ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Chị vui lòng liên hệ trực tiếp tới Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số 0433824216 để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc trên.
    Chúc chị sức khỏe.

    14h12 24-03-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 2 1
  • N

    Nguyễn thị ánh ngọc

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Ở khoa sản bệnh viện đa khoa Hà đông có dịch vụ da kề da khi sinh em bé không vậy?

    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    21h17 19-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 1
  • Thanh Huyền - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị, cảm ơn chị đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của Vicare.
    Hiện tại bệnh viện có cung cấp dịch vụ da kề da sau khi sinh. Để biết thêm chi tiết chị vui lòng liên hệ trực tiếp tới Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số 0433824216.
    Chúc chị sức khỏe!

    10h35 22-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 2 0
  • T

    Lê Thị T.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến Bệnh viện đa khoa Hà Đông, Khoa Phụ sản. Thời gian đợi lâu, bác sĩ cũng bình thường. Vệ sinh thì quá kém, bẩn.

    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    11h54 25-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 2 0
  • Đ

    Nguyễn doãn đức

    Tôi đưa vợ đến viện khám phụ sản
    - thái độ y bác sỹ tốt
    - thái độ nhân viên thu ngân, đội kỹ thuật cực kém, không thể chấp nhận được
    - thời gian chờ đợi lâu
    - thủ tục lằng nhằng
    - bệnh viện quá bẩn
    - nhà vệ sinh khai mù

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    14h45 13-03-2019

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • H

    Nguyễn Cao Hùng

    Bệnh lặt vặt thì vào. Chưa bệnh mà đụng tới dao kéo thì thôi. Nhìn bẩn thỉu lắm. vô nhiểm trùng chết

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    15h46 27-04-2018

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • V

    duong thi van

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    cho tôi hỏi thuốc NOCID bao nhiêu tiền 6o viên vậy

    11h18 13-06-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Cẩm Tiên - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Chị có thể liên hệ với Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số điện thoại: 0433824216 để được hỗ trợ ạ.
    Chúc chị sức khỏe!

    11h29 14-06-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • T

    tienphuong

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    vk mình o lai châu..nay xg hà đông đẻ thì cần những tủ tục gì..và chi phí đẻ khi k có bhyt

    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    23h23 22-03-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 2 0
  • Nguyễn Thị Minh Hiền

    Chào anh,
    Cảm ơn anh đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Anh vui lòng liên hệ trực tiếp tới Khoa Phụ sản - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số 0433824216 để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc trên.
    Chúc anh sức khỏe.

    10h24 23-03-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 1
  • T

    Nguyễn Thị T.

    Tôi đến khám ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông khoa nội soi thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt tuy nhiên thời gian chờ khám khá là lâu vì đông bệnh nhân. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    17h58 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • L

    Nguyễn Thị L.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Ngoại Tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến khám nhưng không hài lòng với bệnh viện Đa khoa Hà Đông, thời gian chờ khám bình thường thôi, nhưng bác sĩ không nhiệt tình lại còn nhận phong bì nên tôi sẽ không giới thiệu người đến đây.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    19h12 18-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • T

    Đỗ thị Trang

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Hô hấp bệnh phổi - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    ngày 9/7 em có thăm khám bệnh viện đa khoa ha đông. kết quả viêm phổi nhẹ. có uông thuốc 3 ngày này nhưng k hề thấy giảm ho. mà ho tăng nhiu hơn. Các Bác sỹ cho e lời khuyên ạ

    15h17 12-07-2019

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • A

    nhà thuốc thịnh an

    cho e hỏi bv đa khoa hà đông đã có máy xạ trị ung thu vòm chưa ạ

    19h07 07-07-2019

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Nguyễn Quang Trường

    Bệnh viện cực kì tệ.
    Chuyên môn kém. Thái độ kém. Vệ sinh kém.
    Dễ gây chết người.
    Cần phải loại bỏ bệnh viện này.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    09h14 19-04-2019

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • A

    Nguyễn thị A

    Cho e hỏi , e có bảo hiểm đăng kí ở Bv Hà Đông e muốn nhổ răng số 8 ở Bv thì có được hưởng bảo hiểm k ah ? Nếu được thì mức hưởng là bnhieu % ạ . E cám ơn

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    20h25 06-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Diệu Hoa - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị
    Cảm ơn chị đã tin tưởng sử dụng ViCare
    Chị vẫn có thể đến khám ở bệnh viện Hà Đông chị nhé, tuy nhiên nếu chị chỉ khám thì sẽ không nhận được trợ cấp bảo hiểm. Nếu nằm viện thì sẽ được hỗ trợ bảo hiếm trái tuyến 40-60% miễn phí ạ.
    Thân ái !

    15h42 08-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Q

    Vũ thị quỳnh

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Ung bướu - Huyết học lâm sàng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Xin chào bác sĩ ạ. Em cháu bốn hôm nay n kêu đau ở ngực, hôm trước còn thấy nó nói là có nước màu đục chảy ra từ trong ngực, đầu ngực của em ý như đang thụt vào bên trong ý ạ. Đến hôm nay thì khi chạm vào ngực thì rất cứng kiểu như có u hay gì đó ý ạ. Như vậy là sao ạ bác sĩ mong bác sĩ tư vấn.

    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    14h12 05-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Diệu Hoa - Tư vấn viên ViCare

    Thân chào chị

    Cảm ơn chị đã tin tưởng sử dụng ViCare

    Tuy nhiên, câu hỏi này đi sâu vào lĩnh vực chuyên môn nên em không thể trực tiếp giải đáp giúp chị được ạ. ViCare hiện giờ đã có mảng Hỏi Bác Sĩ ở trên trang web. Chị có thể post câu hỏi này trực tiếp ở đường link https://vicare.vn/hoi-bac-si/dat-cau-hoi/ để nhận câu trả lời từ bác sĩ có chuyên môn liên quan ạ.

    11h35 08-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Kim Ngân - Tư vấn viên ViCare

    Thân chào chị Vũ Thị Quỳnh
    ViCare cảm ơn chị đã quan tâm và sử dụng dịch vụ đặt câu hỏi của ViCare.
    Tuy nhiên, câu hỏi này đi sâu vào lĩnh vực chuyên môn nên em không thể trực tiếp giải đáp giúp chị được ạ. ViCare hiện giờ đã có mảng Hỏi Bác Sĩ ở trên trang web. Chị có thể post câu hỏi này trực tiếp ở đường link https://vicare.vn/hoi-bac-si/dat-cau-hoi/ để nhận câu trả lời từ bác sĩ có chuyên môn liên quan ạ.
    Mong rằng những thông tin mà ViCare cung cấp sẽ hữu ích đối với chị.
    Chúc chị và gia đình luôn khỏe mạnh.

    11h41 08-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Nguyễn Thị Thu Hà

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Tai Mũi Họng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Em có bảo hiểm quả phòng khám đa khoa quận đống đa thì e khám ở bệnh viện hà đông cho gần có được không ạ

    09h00 25-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Diệu Hoa - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị
    Cảm ơn chị đã tin tưởng sử dụng ViCare
    Chị vẫn có thể đến khám ở bệnh viện Hà Đông chị nhé, tuy nhiên nếu chị chỉ khám thì sẽ không nhận được trợ cấp bảo hiểm. Nếu nằm viện thì sẽ được hỗ trợ bảo hiếm trái tuyến 40-60% miễn phí ạ.
    Thân ái !

    15h27 26-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyen thi ly

    Cho toi hoi toi dang ki the bao hiem tai benh vien da khoa van dinh.toi muon ra vien da khoa ha dong kham thi co dc kham theo the bao hiem ko.va thu tuc can nhung gi a

    19h35 24-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Diệu Hoa - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Hiện tại ViCare chưa liên lạc được với Bệnh viện để giải đáp thắc mắc giúp chị. Chị có thể liên hệ với Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số điện thoại: 0433824216 để được hỗ trợ ạ.
    Chúc chị sức khỏe!

    11h26 26-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Đào văn công

    Cho em hoi so dien thoai ho tro cua benh vien dk ha dong

    18h25 16-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Đỗ thị minh hằng

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Mình muốn khám thai ở viện hà đông. Hiện tại bảo hiểm y tế của m ở trung tâm y tế khu vực hà đông. Vậy phí khám thai ở viện hà đông là bao nhiêu ạ. Và m hỏi lúc đăng kí làm hồ sơ sinh ở viện cần mang theo giấy tờ gì và phí như nào ạ

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    15h02 27-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Cẩm Tiên - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Hiện tại ViCare chưa liên lạc được với Bệnh viện để giải đáp thắc mắc giúp chị. Chị có thể liên hệ với Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số điện thoại: 0433824216 để được hỗ trợ ạ.
    Chúc chị sức khỏe!

    15h34 27-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Q

    Phùng thị thanh quỳnh

    Chi oi mắt e vi lẹo jo phai lam sao a

    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    05h51 13-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Cẩm Tiên - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Chị nên đến trực tiếp Bệnh viện Đa khoa Hà Đông để được bác sĩ thăm khám chị nhé.

    14h15 14-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Trần Thị Nhiên

    Cho mình hỏi: mình sinh tại khoa sản Bệnh viện Đa khoa Hà Đông từ ngày 04/12/2016, nhưng làm mất giấy ra viện, hiện tại bên cty bảo hiểm yêu cầu có giấy ra viện để thanh toán dưỡng sau sinh, mình vẫn còn giữ giấy chứng sinh, hóa đơn thanh toán. Không biết mình có thể xin lại giấy ra viện không ạ ?

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    09h55 04-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Thanh Huyền - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của Vicare.
    Để biết các thông tin chi tiết chị vui lòng liên hệ với Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số điện thoại: 0433824216.

    15h49 05-07-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Hoàng thị chiến

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Tai Mũi Họng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Bjo e ra đăng kí khám chuyên khoa về tai thì có kịp kp ạ. E xin cảm ơn ạ

    14h10 07-06-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Thanh Huyền - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị
    Chị có thể liên hệ với Khoa Tai Mũi Họng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông theo số điện thoại: 0433824216 hoặc đến trực tiếp phòng khám tại 2 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội để đặt khám ạ. Phòng khám làm việc từ Thứ Hai - Chủ Nhật: 08:00 - 16:00.

    16h55 07-06-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    luong

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Thăm dò chức năng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Không có trách nhiệm với bệnh nhân

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    18h35 04-05-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • A

    NGUYỄN TUẤN ANH

    Chào bác sỹ . Cho e hỏi e đang muốn mổ cận thị. E cận 7.25 cả hai mắt. Vậy chi phí khảm mắt là bao nhiêu ạ. Và mổ là chi phí hết bao nhiêu ạ. Và có bảo hiểm thì có được giảm không ạ. Mong bác sỹ tư vấn giúp ạ. E xin cảm ơn

    22h35 30-04-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Vân Anh - Tư vấn viên ViCare

    Chào anh,
    Cảm ơn anh đã sử dụng dịch vụ ViCare.
    Theo như thông tin ViCare tìm hiểu được thì chi phí cần trả cho một ca phẫu thuật mắt rẻ nhất từ 11-21 triệu (phẫu thuật Lasik), nếu giác mạc quá mỏng thì phải cắt vạt bằng phương pháp laser Femtosecon hết khoảng 40 triệu, cao cấp hơn nữa là phẫu thuật Smile hết 72 triệu. Và chi phí mổ mắt thì không đc BHYT chi trả ạ.
    Chúc anh sức khỏe!

    16h02 02-05-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • P

    Nguyễn Thông Phách

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi thấy Bệnh viện đổi mới rất nhanh chóng, Thái độ phục vụ người bệnh chuyên nghiệp . Tôi rất hài lòng khi thàng tháng khám bệnh tại bệnh viện . Mong bệnh viện quan lắp đặt điều hòa cho khoa khám bệnh, tôi thấy các Bác sỹ vất vả quá khi trời nóng

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    08h46 10-04-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    nguyễn thị loan

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Ngoại Tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    bác sĩ oi . bị móng chọc thịt có chưa duọc không ạ.

    15h30 01-01-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Chăm sóc khách hàng ViCare

    Cảm ơn anh/chị đã đặt câu hỏi cho ViCare. Để được các bác sĩ có chuyên môn giải đáp thắc mắc này anh/chị vui lòng đặt câu hỏi vào mục Hỏi bác sĩ của ViCare theo đường link sau: https://vicare.vn/hoi-bac-si/dat-cau-hoi/

    10h34 02-01-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • B

    Phùng Văn B.

    Tôi thấy ở đây thái độ nhân viên kém với người già, đông bệnh nhân. Tôi sẽ không giới thiệu người đến khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    16h12 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Cô T.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi thấy ở đây hơi đông.Vệ sinh sạch sẽ. Chờ khám thì hơi lâu. Bác sĩ nhiệt tình. Tôi thấy hài lòng với bệnh viện.

    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    12h35 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Trịnh Thị T.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi thấy ở đây không đông lắm, chờ khám nhanh, những lúc đông thì bác sĩ cũng vội vàng. Với tầm cơ sở y tế quận thì vệ sinh là được. Chất lượng không bằng trung ương. Giới thiệu cũng tùy, ở gần đây thì tôi mới giới thiệu.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    12h19 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Phạm Thị N.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi thấy ở đây đông, phải chờ lâu. Nhân viên thì được. Vệ sinh sạch sẽ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    11h57 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Nguyễn Văn C.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đi khám thấy ở đây nhanh, sạch. Thái độ bác sĩ nhiệt tình, nhẹ nhàng. Mọi thứ đều ổn. Tôi khám theo bảo hiểm.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    08h44 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • X

    Nguyễn Văn X.

    Tôi thấy ở đây lâu, đông, nhiều vấn đề. Vệ sinh bẩn, bụi bặm vì nhiều người đi giày dép từ bên ngoài đi vào, quét rồi lại bẩn. Bác sĩ không có gì khó khăn. Không hài lòng nhưng ko tiện nói ra vì dễ mất lòng.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    07h38 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyễn Thị L.

    Tôi đã nằm viện hơn 1 tuần, thấy ở đây sạch sẽ. Bác sĩ quan tâm, y tá cũng quan tâm, khám bệnh theo giờ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    07h07 08-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • S

    Quách Ngọc S.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Ngoại chấn thương - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi khám chữa ở khoa chấn thương, bệnh viện Hà Đông. Mặc dù không phải chờ lâu, nhanh nhưng bác sĩ không nhiệt tình cho lắm, vệ sinh thì chưa được sạch sẽ, nói chung là chưa thật sự hài lòng. Làm BHYT ở huyện nhưng ít khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    13h06 08-09-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyễn Phương L.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi khám ở Phòng khám Đa khoa Minh Đức, Bác sĩ Minh. Khám khá nhanh. Thái độ bác sĩ thì ổn. Vệ sinh cũng sạch sẽ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    15h09 25-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Nguyễn Thị Hồng

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi hài lòng với bệnh viện. Có phòng lâu, có phòng nhanh, nói chung là cũng nhanh. Bác sĩ tốt. Vệ sinh sạch sẽ. Tôi sẽ giới thiệu người quen đến nếu khám bình thường theo bảo hiểm, bệnh nặng phải lên tuyến trên

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    14h11 25-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • G

    Nguyễn Thị G.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi thấy Bệnh viện đa khoa Hà Đông, khám Mắt. Tôi thấy thời gian đợi khá nhanh. Phục vụ cũng tốt, rất nhiệt tình. Vệ sinh thì sạch sẽ như bệnh viện Trung ương.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    09h10 25-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • M

    Phùng Văn M.

    Tôi đến khám tổng thể ở Bệnh viện Đa khoa Hà Đông thấy cũng khá hài lòng mặc dù thời gian chờ khám ở đây là khá nhanh nhưng các bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân cũng không được nhẹ nhàng cho lắm, thậm chí đôi khi còn có thái độ quát tháo bệnh nhân. Cơ sở vệ sinh khá là sạch sẽ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    16h36 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Q

    Nguyễn Văn Q.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến khám ở Bệnh viện Đa khoa Hà Đông khoa mắt thấy cũng khá hài lòng mặc dù thời gian chờ khám ở đây là khá lâu và các bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân cũng không được nhẹ nhàng cho lắm. Cơ sở vệ sinh khá là sạch sẽ và nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám bệnh

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    15h46 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • V

    Nguyễn Thị V.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến khám ở Bệnh viện Đa khoa Hà Đông khoa mắt thấy cũng khá hài lòng mặc dù thời gian chờ khám ở đây là khá lâu và các bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân cũng không được nhẹ nhàng cho lắm, thậm chí đôi khi còn có thái độ quát tháo bệnh nhân. Cơ sở vệ sinh khá là sạch sẽ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    15h25 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Q

    Nguyễn Thị Q.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Tai Mũi Họng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến khám Tai Mũi Họng ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt tuy nhiên thời gian chờ khám khá là lâu, nhiều người còn chen lấn vào giữa hàng. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    14h05 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Nguyễn Công H.

    Tôi đến khám khoa tim mạch ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt mà thời gian chờ khám cũng không lâu, khá nhanh. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    13h52 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Trần Cao C.

    Tôi đến khám sức khỏe ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt mà thời gian chờ khám cũng không lâu, khá nhanh. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    09h24 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Lê Thị H.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Mắt - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến Bệnh viện đa khoa Hà Đông khám khoa mắt thấy khá hài lòng vì thời gian chờ khám khá nhanh, được ưu tiên mà thái độ khám chữa của các bác sĩ cũng rất tốt, nhiệt tình. Tuy nhiên vệ sinh ở đây chưa được sạch sẽ lắm. Nếu có người quen cần khám bệnh tôi sẽ giới thiệu tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    07h59 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Trần Thị T.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Tai Mũi Họng - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đến khám ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông khoa tai mũi họng thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt tuy nhiên thời gian chờ khám khá là lâu vì đông bệnh nhân. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    07h15 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Kim T.

    Thái độ của bác sĩ Bệnh viện Đa khoa Hà Đông cũng tùy phòng, có nơi thì tệ, có nơi nhiệt tình. Tôi phải chờ rất lâu mới được khám, nói chung tôi không thấy hài lòng chút nào nên tôi sẽ không giới thiệu cho người thân đâu.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    18h26 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Nguyễn Thị N.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Nội Tổng Hợp - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Chị thấy khoa Nội của Bệnh viện Đa khoa Hà Đông không phải chờ lâu, nhưng thái độ bác sĩ bình thường, không ấn tượng nên chị không muốn giới thiệu cho người khác.

    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    15h32 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Trần Thị N.

    Bệnh viện Đa khoa Hà Đông cũng rất đông, bác sĩ thái độ cũng bình thường, vệ sinh sạch sẽ, bác thấy cũng được.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    14h25 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Bùi Thế T.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Ngoại Tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi không hài lòng với Bệnh viện Đa khoa Hà Đông vì ở đây còn tiêu cực, phải đi phong bì.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    14h01 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyễn Thị L.

    Tôi thấy hài lòng về bệnh viện Đa khoa Hà Đông, ở đây bác sĩ tốt, khám nhanh, vệ sinh sạch. Tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    13h28 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Nguyễn Thị N.

    Khám ở bệnh viện Đa khoa Hà Đông khá nhanh nhưng tôi cảm thấy không được hài lòng lắm.

    • Thời gian chờ đợi:

    12h23 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • V

    Nguyễn Thị V.

    Bệnh viện Đa khoa Hà Đông còn bẩn, thời gian chờ khám lâu. Tôi cũng thấy hài lòng bình thường thôi nên sẽ không giới thiệu người thân đến khám ở đây đâu.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    07h37 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Bùi Công T.

    Bác sĩ của bệnh viện Đa khoa Hà Đông còn hách dịch với bệnh nhân, tôi hoàn toàn không cảm thấy hài lòng, đợi khám thì rất chậm.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    07h31 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Hoàng Đức T.

    Tôi thấy hài lòng về bệnh viện Đa khoa Hà Đông, ở đây bác sĩ có người tốt, có người xấu, thời gian chờ khám lâu, vệ sinh sạch sẽ. Tuy nhiên tôi sẽ không giới thiệu người quen tới đây khám.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    07h12 23-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • X

    Nguyễn Thị X.

    Tôi đến khám ở đa khoa Hà Đông nhưng không hài lòng với bệnh viện. Thời gian chờ khám thì bình thường, mà bác sĩ lại không nhiệt tình, vệ sinh lại còn bẩn, nhếch nhác. Chán chẳng còn gì để nói nữa!

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    17h30 18-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Lê Tiến C.

    Tôi đến khám ở Bệnh việnBệnh viện Đa khoa Hà Đông Đa khoa 16A Hà Đông. Tôi cảm thấy không hài lòng về bệnh viện. Thời gian chờ khám chậm, bác sĩ tốt, vệ sinh sạch sẽ. Tôi sẽ giới thiệu người quen đến đây khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    15h29 18-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Nguyễn Minh H.

    Tôi thấy không hài lòng về cơ sở y tế ở đây lắm vì số lượng bệnh nhân đông, mức độ cung cầu không hợp lý nên đâm ra thời gian chờ khám rất lâu vì họ vào một cách ồ ạt, không có hẹn trước gì cả. Thái độ bác sĩ khá là dồn dập, không để ý chi tiết được bệnh nhân. Vệ sinh rất bẩn không thể nào chấp nhận được. Tuy nhiên nếu người quen có nhu cầu tôi vẫn sẽ giới thiệu đến đây. Trước khi đến tôi chỉ tìm hiểu về chuyên môn của bệnh viện còn đâu đến đó mới tìm hiểu kĩ.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    15h16 18-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Đỗ Ngọc H.

    Tôi đến khám ởBệnh viện Đa khoa Hà Đông. Tôi cảm thấy hài lòng về bệnh viện. Thời gian chờ khám chậm, bác sĩ tốt, vệ sinh sạch sẽ. Tôi sẽ giới thiệu người quen đến đây khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    10h12 18-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyễn Thị L.

    Bác cũng từng khám ở Bệnh viện Hà Đông, bệnh viện giờ thay đổi rồi, giờ tốt rồi, khám nhanh, vệ sinh tốt, thái độ bác sĩ được, ngày xưa nếu hỏi bác sĩ thì khó khăn nhưng giờ thì ko thế nữa, trước đây đi khám còn nhiều bất cập nhưng giờ bác thấy đã thay đổi nhiều, về tin học phục vụ cho khám chữa bệnh thì nhanh hơn, bạn bè có bảo hiểm ở đâu thì khám ở đấy, nếu ai có nhu cầu thì bác sẽ giới thiệu.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    18h29 15-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • T

    Bùi Công T.

    Tôi đi khám ở bệnh viện Đa khoa Hà Đông. Ở đây được khám rất chậm, thái độ của bác sĩ hách dịch, vệ sinh bẩn. Tôi hoàn toàn không hài lòng với bệnh viện này. Vì vậy, tôi không muốn giới thiệu người quen đến đây đâu.

    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân? Không

    13h03 15-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • B

    Vũ Gia B.

    Tôi cảm thấy hài lòng với dịch vụ của bệnh viện. Chờ khám nhanh, thái độ bác sĩ tốt, vệ sinh sạch sẽ

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:

    14h16 08-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • L

    Nguyễn Đình L.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Bệnh viện trước kia kém, giờ tạm được. Chú không có bảo hiểm đúng tuyến. Bệnh viện đông và đợi lâu. Thái độ bác sĩ kém lắm, cãi nhau nhiều lần nên chán. Bác sĩ hay nói chuyện riêng, làm việc riêng, bắt bệnh nhân ngồi chờ. Chú lên gặp thẳng ông Tú giám đốc để đề xuất, ông ấy điện trực tiếp xuống, không thì còn bị gây khó dễ nhiều. Chú có bảo hiểm đáng nhẽ được 30% nhưng lại không cho đi, lấy lý do là không có thuốc, không chuyển bảo hiểm ra ngoài, yêu cầu muốn điều trị phải đặt cọc 200 triệu, mỗi tuần 3.7 triệu 1 mũi. Làm sao chú đủ tiền mà khám?

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:

    08h52 25-07-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 1
  • S

    Nguyễn Văn S.

    Tôi hài lòng về bệnh viện. Bệnh viện đông nên khám chậm. Thái độ bác sĩ, y tá chưa tốt, môi trường làm việc thân thiện, trang thiết bị hiện đại. Tôi sẽ giới thiệu người quen của mình đến khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    10h06 02-05-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • N

    Nguyễn Hồng Nhung

    Cho e hỏi về điều trị về tâm lý như trầm cảm thì ở bệnh viện mình có không ạ

    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    20h10 27-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 1
  • Phương Thùy - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Theo thông tin ViCare tìm hiểu, Bệnh viện Đa khoa Hà Đông không có dịch vụ điều trị tâm lý ạ.
    Mong thông tin trên sẽ giúp ích chị.
    Chúc chị sức khỏe.

    09h20 28-09-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • H

    Phạm Thị H.

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Nhi - Bệnh viện Đa khoa Hà Đông)

    Tôi đưa con đến khám khoa nhi ở Bệnh viện đa khoa Hà Đông thấy khá hài lòng. Các bác sĩ ở đây thái độ rất tốt mà thời gian chờ khám cũng không lâu, khá nhanh. Vệ sinh ở đây theo tôi thấy là khá sạch sẽ. Nếu có cơ hội tôi sẽ giới thiệu người quen tới đây khám

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    11h23 24-08-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 1
Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày