Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc
Đã được xác thực bởi ViCare

Đánh giá chi tiết
Giới thiệu

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc
- Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Phú Quốc được xây dựng trong khuôn viên rộng tới 10.000 m2
- Đội ngũ nhân sự tại Vinmec Phú Quốc đến từ nhiều bệnh viện uy tín trong nước và các chuyên gia nước ngoài với trình độ chuyên sâu và giàu kinh nghiệm. Bệnh viện Vinmec Phú Quốc vận hành theo JCI - bộ tiêu chuẩn uy tín hàng đầu thế giới về chất lượng dịch vụ y tế, chất lượng khám chữa bệnh, hướng tới mục tiêu vì sự an toàn cho người bệnh. Đặc biệt với những du khách có tiền sử bệnh hoặc có nguy cơ cao về sức khỏe, Vinmec Phú Quốc là địa chỉ y tế tin cậy, luôn sẵn sàng mỗi khi người dân và du khách du lịch trên đảo cần.

Đội ngũ
Cơ sở vật chất và trang thiết bị
  • Máy CT Scanner 128

  • Máy chụp X-quang kỹ thuật số

  • Máy siêu âm 3D, 4D

  • Hệ thống máy nội soi Olympus CV 180

  • Máy miễn dịch Cobas e411

  • Máy sinh hóa tự động AU480 

  • Máy huyết học tự động 23 thông số MEK – 7300K 

  • Máy đông máu Thrombolyzer CompactX 

  • Máy nước tiểu Urisys 1100 Roche 

  • Máy khí máu I-Stat 1 Abbott 

Chi phí

Cắt bán phần dạ dày

37.000.000

Cắt toàn bộ dạ dày

47.200.000

Cắt ruột thừa

20.200.000

Thoát vị đùi hoặc bẹn

20.200.000

Cắt túi mật - nội soi

22.200.000

Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

14.600.000

Nội soi điều trị trào ngược

28.200.000

Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

3,150,000

Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

40.200.000

Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

33.000.000

Cắt trĩ

16.200.000

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở)

25.000.000

Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

19.800.000

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

33.000.000

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở)

40.200.000

Cắt nang gan qua nội soi

22.200.000

Cắt nang thận qua nội soi

22.200.000

Cắt trực tràng qua nội soi

40.000.000

Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

40.000.000

Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

40.200.000

Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

13,771,000

Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

13,771,000

Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

15,211,000

Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên

17,771,000

Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

35,111,000

Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng

31,953,000

Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal)

31,071,000

Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

42,483,000

Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

39,709,000

Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4

33,020,000

Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

                                       -  

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình)

28,000,000

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ)

21,000,000

Khe hở môi

13,651,000

Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi)

37,963,000

Nội soi cắt hạch giao cảm

21,114,000

Còn ống động mạch (Mổ mở)

36,482,000

Còn ống động mạch (Mổ nội soi)

39,482,000

Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi)

24,095,000

Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi)

26,987,000

Cắt bao qui đầu trẻ em

10,071,000

Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ)

27.048.000

Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

35.532.000

Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

14.532.000

Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

8.950.000

Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

15.300.000

Nẹp vít DHS đầu xương đùi

27.400.000

Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

25.800.000

Néo ép xương bánh chè

21.600.000

Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

21.600.000

Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

25.800.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản

7.900.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp

15.300.000

Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung

50.000.000

Nắn chỉnh trượt đốt sống

50.000.000

Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

24.200.000

Mổ chữa hẹp ống sống

50.000.000

Đinh Mestaizeau xương đùi

24.200.000

Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

39.500.000

Thay khớp háng bán phần

37.900.000

Thay khớp háng toàn phần

48.400.000

Thay khớp gối toàn phần

48.400.000

Tái tạo dây chằng chéo trước

25.800.000

Tái tạo dây chằng chéo sau

25.800.000

Cắt thận

26.880.000

Mở thận lấy sỏi

22.560.000

Cắt u tiền liệt tuyến

29.640.000

Cắt u xơ tiền liệt tuyến

28.320.000

Soi niệu quản

9.420.000

Són tiểu gắng sức

11.940.000

Soi bàng quang (có gây mê)

4.000.000

Máu tụ ngoài màng cứng

26.900.000

Máu tụ trong não

31.500.000

Phình mạch

63.700.000

Ap-xe não

39.400.000

Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

33.200.000

Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

25.800.000

Cắt cung sau giải phóng chèn ép

29.000.000

Não úng thủy

29.000.000

U não thất

51.600.000

U hố yên

41.100.000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Chụp mạch võng mạc

3.150.000

Thủ thuật Glaucome

9.450.000

Mổ mắt lác

8.022.000

Mổ quặm

3.822.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Nội soi dạ dày có gây mê

4.872.000

Nội soi đại tràng có gây mê

5.922.000

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

8.022.000

Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

11.350.000

Soi ổ bụng gây mê

9.350.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

18.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

23.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

16.750.000

Chọc hút ap-xe gan

3.500.000

Khám lâm sàng 

                               630,000

Khám chuyên sâu

                            1,050,000

Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

                            1,680,000

Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

                            1,680,000

Đo điện thính giác não 

                            2,100,000

Đo ghi động mắt

                            1,050,000

Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

                               630,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê)

                            1,050,000

Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

                          12,000,000

Cắt bỏ khối u ác tính

                          16,800,000

Chỉnh hình tái tạo vành tai

                          10,500,000

Lấy bỏ rò luân nhĩ

                            6,000,000

Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ

                            5,250,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân

                            7,000,000

Mổ sào bào vá nhĩ

                          20,000,000

Vá nhĩ đơn thuần

                          15,000,000

Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

                          22,000,000

Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

                          20,000,000

Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

                          22,000,000

Lấy bỏ cholesteatoma

                          20,000,000

Phẫu thuật xương bàn đạp

                          20,000,000

Phẫu thuật giảm áp dây 7

                          25,000,000

Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi)

                          30,000,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

                          35,000,000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

                          25,000,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê)

                            7,000,000

Thủ thuật dưới gây tê

                            4,000,000

Thủ thuật dưới gây mê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây tê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây mê

                          12,000,000

Gãy xương hàm mặt

                          16,800,000

Khâu vết thương cánh mũi

                            4,000,000

Khâu vết thương vành tai

                            4,000,000

Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê)

                            3,000,000

Cầm máu mũi

                            3,000,000

Cầm máu mũi dưới (nội soi)

                            8,000,000

Phẫu thuật vách ngăn

                          15,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

                            8,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

                          10,000,000

Nội soi xoang

                            7,000,000

Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

                          12,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

                          10,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

                          15,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

                          17,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

                          21,000,000

Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc)

                          15,000,000

Phẫu thuật xoang bướm

                          17,000,000

Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

                          24,000,000

Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

                          15,000,000

Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

                          18,000,000

Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

                          24,000,000

Thủ thuật nạo VA

                            2,100,000

Nạo VA nội soi với Hummer

                            8,000,000

Cắt amidan (trẻ em)

                          10,000,000

Cat Amidan với Colblator

                          14,000,000

Cắt amidan (người lớn)

                          12,000,000

Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

                            4,000,000

Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

                            5,000,000

Cắt lưỡi bán phần

                          14,000,000

Cắt bỏ tuyến dưới hàm

                          17,000,000

Cắt thùy nông tuyến mang tai

                          20,000,000

Cắt tuyến mang tai toàn phần

                          25,000,000

Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

                            8,000,000

Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

                          15,000,000

Các u ác tính vùng họng miệng

                          22,000,000

Lấy dị vật vùng cổ

                            6,000,000

Vi phẫu thanh quản

                          15,000,000

Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

                          17,000,000

Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

                            8,000,000

Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

                          15,000,000

Tạo hình sụn giáp

                          12,000,000

Cắt bán phần dạ dày

37.000.000

Cắt toàn bộ dạ dày

47.200.000

Cắt ruột thừa

20.200.000

Thoát vị đùi hoặc bẹn

20.200.000

Cắt túi mật - nội soi

22.200.000

Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

14.600.000

Nội soi điều trị trào ngược

28.200.000

Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

3,150,000

Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

40.200.000

Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

33.000.000

Cắt trĩ

16.200.000

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở)

25.000.000

Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

19.800.000

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

33.000.000

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở)

40.200.000

Cắt nang gan qua nội soi

22.200.000

Cắt nang thận qua nội soi

22.200.000

Cắt trực tràng qua nội soi

40.000.000

Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

40.000.000

Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

40.200.000

Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

13,771,000

Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

13,771,000

Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

15,211,000

Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên

17,771,000

Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

35,111,000

Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng

31,953,000

Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal)

31,071,000

Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

42,483,000

Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

39,709,000

Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4

33,020,000

Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

                                       -  

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình)

28,000,000

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ)

21,000,000

Khe hở môi

13,651,000

Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi)

37,963,000

Nội soi cắt hạch giao cảm

21,114,000

Còn ống động mạch (Mổ mở)

36,482,000

Còn ống động mạch (Mổ nội soi)

39,482,000

Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi)

24,095,000

Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi)

26,987,000

Cắt bao qui đầu trẻ em

10,071,000

Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ)

27.048.000

Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

35.532.000

Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

14.532.000

Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

8.950.000

Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

15.300.000

Nẹp vít DHS đầu xương đùi

27.400.000

Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

25.800.000

Néo ép xương bánh chè

21.600.000

Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

21.600.000

Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

25.800.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản

7.900.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp

15.300.000

Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung

50.000.000

Nắn chỉnh trượt đốt sống

50.000.000

Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

24.200.000

Mổ chữa hẹp ống sống

50.000.000

Đinh Mestaizeau xương đùi

24.200.000

Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

39.500.000

Thay khớp háng bán phần

37.900.000

Thay khớp háng toàn phần

48.400.000

Thay khớp gối toàn phần

48.400.000

Tái tạo dây chằng chéo trước

25.800.000

Tái tạo dây chằng chéo sau

25.800.000

Cắt thận

26.880.000

Mở thận lấy sỏi

22.560.000

Cắt u tiền liệt tuyến

29.640.000

Cắt u xơ tiền liệt tuyến

28.320.000

Soi niệu quản

9.420.000

Són tiểu gắng sức

11.940.000

Soi bàng quang (có gây mê)

4.000.000

Máu tụ ngoài màng cứng

26.900.000

Máu tụ trong não

31.500.000

Phình mạch

63.700.000

Ap-xe não

39.400.000

Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

33.200.000

Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

25.800.000

Cắt cung sau giải phóng chèn ép

29.000.000

Não úng thủy

29.000.000

U não thất

51.600.000

U hố yên

41.100.000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Chụp mạch võng mạc

3.150.000

Thủ thuật Glaucome

9.450.000

Mổ mắt lác

8.022.000

Mổ quặm

3.822.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Nội soi dạ dày có gây mê

4.872.000

Nội soi đại tràng có gây mê

5.922.000

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

8.022.000

Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

11.350.000

Soi ổ bụng gây mê

9.350.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

18.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

23.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

16.750.000

Chọc hút ap-xe gan

3.500.000

Khám lâm sàng 

                               630,000

Khám chuyên sâu

                            1,050,000

Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

                            1,680,000

Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

                            1,680,000

Đo điện thính giác não 

                            2,100,000

Đo ghi động mắt

                            1,050,000

Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

                               630,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê)

                            1,050,000

Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

                          12,000,000

Cắt bỏ khối u ác tính

                          16,800,000

Chỉnh hình tái tạo vành tai

                          10,500,000

Lấy bỏ rò luân nhĩ

                            6,000,000

Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ

                            5,250,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân

                            7,000,000

Mổ sào bào vá nhĩ

                          20,000,000

Vá nhĩ đơn thuần

                          15,000,000

Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

                          22,000,000

Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

                          20,000,000

Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

                          22,000,000

Lấy bỏ cholesteatoma

                          20,000,000

Phẫu thuật xương bàn đạp

                          20,000,000

Phẫu thuật giảm áp dây 7

                          25,000,000

Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi)

                          30,000,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

                          35,000,000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

                          25,000,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê)

                            7,000,000

Thủ thuật dưới gây tê

                            4,000,000

Thủ thuật dưới gây mê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây tê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây mê

                          12,000,000

Gãy xương hàm mặt

                          16,800,000

Khâu vết thương cánh mũi

                            4,000,000

Khâu vết thương vành tai

                            4,000,000

Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê)

                            3,000,000

Cầm máu mũi

                            3,000,000

Cầm máu mũi dưới (nội soi)

                            8,000,000

Phẫu thuật vách ngăn

                          15,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

                            8,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

                          10,000,000

Nội soi xoang

                            7,000,000

Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

                          12,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

                          10,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

                          15,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

                          17,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

                          21,000,000

Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc)

                          15,000,000

Phẫu thuật xoang bướm

                          17,000,000

Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

                          24,000,000

Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

                          15,000,000

Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

                          18,000,000

Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

                          24,000,000

Thủ thuật nạo VA

                            2,100,000

Nạo VA nội soi với Hummer

                            8,000,000

Cắt amidan (trẻ em)

                          10,000,000

Cat Amidan với Colblator

                          14,000,000

Cắt amidan (người lớn)

                          12,000,000

Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

                            4,000,000

Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

                            5,000,000

Cắt lưỡi bán phần

                          14,000,000

Cắt bỏ tuyến dưới hàm

                          17,000,000

Cắt thùy nông tuyến mang tai

                          20,000,000

Cắt tuyến mang tai toàn phần

                          25,000,000

Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

                            8,000,000

Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

                          15,000,000

Các u ác tính vùng họng miệng

                          22,000,000

Lấy dị vật vùng cổ

                            6,000,000

Vi phẫu thanh quản

                          15,000,000

Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

                          17,000,000

Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

                            8,000,000

Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

                          15,000,000

Tạo hình sụn giáp

                          12,000,000

Phẫu thuật u khoang quanh họng

                          30,000,000

Nạo vét hạch cổ 1 bên

                          15,000,000

Nạo vét hạch cổ 2 bên

                          18,000,000

Cắt dây thanh đơn thuần

                          20,000,000

Cắt dây thanh bằng laser

 

Cắt thanh quản bán phần

                          24,000,000

Cắt thanh quản toàn phần

                          35,000,000

Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm

                          11,000,000

Cắt bán phần tuyến giáp

                          16,000,000

Cắt tuyến giáp toàn phần

                          20,000,000

Cắt tuyến giáp nội soi

 

Soi thực quản

                            4,000,000

Soi thực quản và gắp dị vật

                          10,000,000

Mở khí quản

                            8,000,000

Túi thừa vùng cổ

                          15,000,000

Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại)

                          20,000,000

Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ

                          25,000,000

Khí dung mũi họng (không tính thuốc)

                               210,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê)

                            9,000,000

Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại)

                          12,000,000

Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê)

                          10,000,000

Phẫu thuật dò sống mũi

                          14,000,000

Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator

                          18,000,000

Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình)

                          15,000,000

Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng

                            1,100,000

Soi thanh khí phế quản gắp dị vật

                          15,000,000

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau

                          15,000,000

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi

                          20,000,000

Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai

                            3,500,000

Đo thính lực

                               630,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 

                          35,000,000

 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 

                          24,000,000

 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 

                          21,000,000

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

                          30,000,000

 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 

                          25,000,000

 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

                          16,800,000

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

                          21,000,000

 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

                          21,000,000

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 

                          25,000,000

 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 

                          20,000,000

Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận

                          25,000,000

Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong

                          17,000,000

Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

                          12,000,000

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 

                          17,000,000

Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 

                          22,000,000

Hút rửa hốc mũi

                               200,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Lấy dị vật mũi (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy nút ráy tai

                               400,000

Làm thuốc tai

                               400,000

Bơm thuốc thanh quản

                               400,000

Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị Điếc đột ngột

                               630,000

Lấy dị vật họng

                               630,000

Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)

                            1,800,000

Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê

                            4,500,000

Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator

                            7,000,000

Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê

                            1,000,000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Gói khám tim mạch cơ bản

3.000.000

Gói tăng huyết áp

4.000.000

Gói mạch vành

5.000.000

Gói rối loạn nhịp tim

5.000.000

Gói tiểu đường

5.000.000

Gói phù chi dưới

5.000.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Gói vắc xin cho trẻ năm 1 tuổi

6.500.000

Gói vắc xin cho trẻ năm 2 tuổi

3.600.000

Gói vắc xin cho trẻ từ 0 đến 2 tuổi

10.100.000

Trọn gói khám phụ khoa và tư vấn

1.500.000

Trọn gói tầm soát các bệnh ung thư phụ khoa

1.300.000 - 2.000.000

Trọn gói điều trị tổn thương lành tính

3.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ thường

35.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1

44.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2

48.500.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3

52.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ thường

42.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1

52.500.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2

56.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3

58.500.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ thường

27.000.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1

37.000.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2

40.500.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3

44.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ thường

32.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1

46.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2

49.500.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3

51.000.000

Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nữ

5.000.000

Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nam

3.500.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói phổ thông)

1.300.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói nâng cao)

3.800.000

Sàng lọc Ung thư vú (gói đặc biệt)

7.000.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung

2.300.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Vin Diamond

35.000.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Đặc biệt

7.000.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Toàn diện

5.500.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Nâng cao

4.000.000

Chương trình khám SKTQ: Gói Tiêu chuẩn

2.000.000

Chương trình khám sức khỏe tổng quát dành cho trẻ em

3.000.000

Gói tầm soát phát hiện bướu nhân giáp

2.000.000

Gói quản lý, theo dõi và điều trị các bệnh tuyến giáp khác

5.000.000

 

Dịch vụ
  • Cắt bán phần dạ dày

  • Cắt toàn bộ dạ dày

  • Cắt ruột thừa

  • Thoát vị đùi hoặc bẹn

  • Cắt túi mật - nội soi

  • Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

  • Nội soi điều trị trào ngược

  • Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

  • Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

  • Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

  • Cắt trĩ

  • Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 

  • Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

  • Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

  • Lấy sỏi ống mật chủ

  • Dẫn lưu ống Kehr

  • Cắt nang gan qua nội soi

  • Cắt nang thận qua nội soi

  • Cắt trực tràng qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

  • Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

  • Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

  • Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

  • Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

  • Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn 1 bên

  • Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

  • Phẫu thuật nội soi dị tật hậu môn trực tràng

  • Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn 

  • Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

  • Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

  • Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

  • Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp

  • Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp 

  • Khe hở môi

  • Nang phổi

  • Cắt 1 thùy phổi 

  • Nội soi cắt hạch giao cảm

  • Còn ống động mạch 

  • Còn ống động mạch 

  • Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp 

  • Mổ u nang buồng trứng 

  • Cắt bao qui đầu trẻ em

  • Nẹp vít thân xương cẳng tay

  • Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

  • Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

  • Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

  • Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

  • Nẹp vít DHS đầu xương đùi

  • Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

  • Néo ép xương bánh chè

  • Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

  • Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

  • Tháo phương tiện kết hợp xương

  • Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy 

  • Nắn chỉnh trượt đốt sống

  • Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

  • Mổ chữa hẹp ống sống

  • Đinh Mestaizeau xương đùi

  • Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

  • Thay khớp háng bán phần

  • Thay khớp háng toàn phần

  • Cắt thận

  • Mở thận lấy sỏi

  • Cắt u tiền liệt tuyến

  • Cắt u xơ tiền liệt tuyến

  • Soi niệu quản

  • Són tiểu gắng sức

  • Soi bàng quang (có gây mê)

  • Máu tụ ngoài màng cứng

  • Máu tụ trong não

  • Phình mạch

  • Ap-xe não

  • Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

  • Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

  • Cắt cung sau giải phóng chèn ép

  • Não úng thủy

  • U não thất

  • U hố yên

  • Phẫu thuật tim kín loại 1

  • Phẫu thuật tim kín loại 2

  • Phẫu thuật tim hở loại 1

  • Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

  • Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

  • Phẫu thuật tim hở loại 3

  • Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin

  • Kiểm tra nhóm máu

  • Phát hiện sớm bệnh tiểu đường

  • Kiểm tra lượng mỡ máu

  • Đánh giá bất thường về chức năng thận

  • Kiểm tra male gan

  • Phát hiện sớm bệnh Gút

  • Phát hiện rối loạn về tình trạng đông máu

  • Chỉ số phản ánh bất thường về dường huyết

  • Xác định suy tim

  • Chẩn đoán các bệnh lý về tuyến giáp

  • Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu

  • Men tim

  • Phát hiện các nguy cơ do huyết khối tĩnh mạch sâu

  • Ghi lại quá trình hoạt động điện của tim

  • Theo dõi huyết áp lưu động

  • Phát hiện các bất thường về cấu trúc của tim

  • Tìm kiếm hẹp hay tắc nghẽn động mạch cảnh

  • Ghi điện tim trong lúc vận động hết sức

  • Kiểm tra tổng quát ổ bụng

  • Đánh giá kích thước động mạch thận

  • Đánh giá dòng máu chảy trong các mạch máu 

  • Chụp mạch võng mạc

  • Thủ thuật Glaucome

  • Mổ mắt lác

  • Mổ quặm

  • Khám lâm sàng 

  • Khám chuyên sâu

  • Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

  • Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

  • Đo điện thính giác não 

  • Đo ghi động mắt

  • Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

  • Lấy dị vật ống tai ngoài

  • Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

  • Cắt bỏ khối u ác tính

  • Chỉnh hình tái tạo vành tai

  • Lấy bỏ rò luân nhĩ

  • Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

  • Hút rửa tai - không đo thính lực

  • Hút rửa tai, có đo thính lực

  • Trích rạch, đặt ống dẫn lưu màng nhĩ

  • Mổ sào bào vá nhĩ

  • Vá nhĩ đơn thuần

  • Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

  • Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

  • Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

  • Lấy bỏ cholesteatoma

  • Phẫu thuật xương bàn đạp

  • Phẫu thuật giảm áp dây 7

  • Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng

  • Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

  • Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

  • Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của diện cực ốc tai

  • Nắn chỉnh xương chính mũi 

  • Thủ thuật dưới gây tê

  • Thủ thuật dưới gây mê

  • Gãy xương gò má - dưới gây tê

  • Gãy xương gò má - dưới gây mê

  • Gãy xương hàm mặt

  • Khâu vết thương cánh mũi

  • Khâu vết thương vành tai

  • Lấy dị vật ở mũi 

  • Cầm máu mũi

  • Cầm máu mũi dưới (nội soi)

  • Phẫu thuật vách ngăn

  • Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

  • Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

  • Nội soi xoang

  • Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

  • Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

  • Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

  • Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

  • Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

  • Phẫu thuật xoang hàm 

  • Phẫu thuật xoang bướm

  • Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

  • Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

  • Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

  • Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

  • Thủ thuật nạo VA

  • Nạo VA nội soi với Hummer

  • Cắt amidan trẻ em

  • Cat Amidan với Colblator

  • Cắt amidan người lớn

  • Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

  • Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

  • Cắt lưỡi bán phần

  • Cắt bỏ tuyến dưới hàm

  • Cắt thùy nông tuyến mang tai

  • Cắt tuyến mang tai toàn phần

  • Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

  • Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

  • Các u ác tính vùng họng miệng

  • Lấy dị vật vùng cổ

  • Vi phẫu thanh quản

  • Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

  • Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

  • Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

  • Tạo hình sụn giáp

  • Phẫu thuật u khoang quanh họng

  • Nạo vét hạch cổ 1 bên

  • Nạo vét hạch cổ 2 bên

  • Cắt dây thanh đơn thuần

  • Cắt dây thanh bằng laser

  • Cắt thanh quản bán phần

  • Cắt thanh quản toàn phần

  • Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm

  • Cắt bán phần tuyến giáp

  • Cắt tuyến giáp toàn phần

  • Cắt tuyến giáp nội soi

  • Soi thực quản

  • Soi thực quản và gắp dị vật

  • Mở khí quản

  • Túi thừa vùng cổ

  • Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại)

  • Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ

  • Khí dung mũi họng (không tính thuốc)

  • Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê)

  • Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại)

  • Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê)

  • Phẫu thuật dò sống mũi

  • Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator

  • Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình)

  • Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng

  • Soi thanh khí phế quản gắp dị vật

  • Phẫu thuật tịt cửa mũi sau

  • Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi

  • Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai

  • Đo thính lực

  • Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 

  • Phẫu thuật nội soi lấy u

  • Điều trị rò dịch não tuỷ 

  • Thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 

  • Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa

  • Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt 

  • Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 

  • Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

  • Bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 

  • Bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân, cố định bằng nẹp vít 

  • Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 

  • Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 

  • Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận

  • Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong

  • Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 

  • Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 

  • Hút rửa hốc mũi

  • Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của điện cực ốc tai

  • Lấy nút ráy tai

  • Làm thuốc tai

  • Bơm thuốc thanh quản

  • Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị điếc đột ngột

  • Lấy dị vật họng

  • Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)

  • Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê

  • Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator

  • Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê 

  • Nội soi dạ dày có gây mê

  • Nội soi đại tràng có gây mê

  • Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

  • Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

  • Soi ổ bụng gây mê

  • Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

  • Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

  • Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

  • Chọc hút ap-xe gan

  • Sàng lọc ung thư vú và phụ khoa

  • Khám tiền hôn nhân

  • Khám sức khỏe tổng quát

  • Khám và điều trị phụ khoa

  • Sinh và thai sản trọn gói

  • Tiêm vacxin trọn gói

  • Khám chữa bệnh tuyến giáp

  • Tầm soát lao trọn gói

  • Kiểm tra theo dõi tim mạch

Bảo hiểm
  • Bảo hiểm Bảo Việt

  • Bảo hiểm Hùng Vương

  • Bảo hiểm Toàn cầu (GIC)

  • Bảo hiểm Xuân Thành

  • Bảo hiểm BIDV (BIC)

  • Bảo Việt Tokio Marine

  • Bảo hiểm PJICO

  • Bảo hiểm Viễn Đông (VASS)

  • Bảo Minh Hà Nội

  • Bảo hiểm MIC

  • Bảo hiểm PTI

  • Bảo hiểm PVI

  • Bảo hiểm Gras Savoye Willis Việt Nam

  • Bảo hiểm INSMART

  • Bảo hiểm Prudential

  • Bảo hiểm Đường mòn Đông Dương

  • Bảo hiểm Blue Cross

  • Bảo hiểm PACIFIC CROSS

  • Bảo hiểm Dai-ichi

  • Bảo hiểm AIA

  • Bảo hiểm Liberty

  • Bảo hiểm AIG

  • Bảo hiểm Vanbreda International

  • Bảo hiểm WELLBE

  • Bảo hiểm MSIG

  • Bảo hiểm Aioi Nissay Dowa

  • Bảo hiểm Sompo Japan

  • Bảo hiểm Tokyo Marine & Nichido Fire

  • Bảo hiểm Zurich

  • Bảo hiểm JI Accident & Fire

  • Bảo hiểm Fuji Fire & Marine

  • Bảo hiểm Asahi Fire & Marine

  • Bảo hiểm Sony Assurance

  • Bảo hiểm ACE

  • Bảo hiểm H.S.

  • Bảo hiểm Generali Group

  • Bảo hiểm SAISON

  • Bảo hiểm CIGNA

  • Bảo hiểm Tie Care/ GBG

  • Bảo hiểm William Russell

  • Bảo hiểm Aetna

  • Bảo hiểm Assistance Alliance (International)

  • Bảo hiểm Prestige

  • Bảo hiểm Henner-GMC

  • Bảo việt Interglobal

  • Bảo hiểm Samsung vina

  • Bảo hiểm Asian Assistance

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

  • Y

    Huỳnh Ngọc Yến

    Dạ em muốn hỏi bên bệnh viện có khoa vật lí trị liệu sau chấn thương không ạ

    14h08 03-06-2018

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 2 0
  • Thanh Huyền - Tư Vấn Viên Vicare

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của ViCare
    Chị có thể liên hệ với Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc theo số điện thoại: 0297 3985 588 để được hỗ trợ ạ. Mong thông tin trên giúp ích cho chị.
    Chúc chị nhiều sức khỏe.

    15h40 03-06-2018

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • D

    Trương thị phuong dung

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Sản phụ khoa - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc)

    Cho e hoi một ca sinh thường chi phi khoảng bao nhiêu ạ

    15h27 26-04-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Cẩm Tiên - Tư vấn viên ViCare

    Chào chị,
    Theo thông tin ViCare tìm được, chi phí cho dịch vụ sinh thường khoảng 8-10 triệu ạ
    Chúc chị sức khỏe!

    14h59 28-04-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 1 0
  • T

    Nguyen Trang

    Nhận xét cho cơ sở trực thuộc (Khoa Sản phụ khoa - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Phú Quốc)

    Em muốn hỏi bên mình có làm xet nghiệm betahcg ko ạ .

    15h18 30-03-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Chăm sóc khách hàng ViCare

    Chào chị,
    Bệnh viện Vinmec có thực hiện dịch vụ xét nghiệm BetaHCG ạ
    Chúc chị sức khỏe!

    16h07 03-04-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày