Giới thiệu

Ngày 30/04/1975, Vũng Tàu hoàn toàn giải phóng, ban tiếp quản gồm các bác sĩ Nguyễn Văn Thọ, Dương Văn Hải, Nguyễn Việt Hùng do bác sĩ Nguyễn Văn Trà phụ trách. Ngay trong ngày tiếp quản, bác sĩ Nguyễn Văn Trà đã thực hiện ca phẫu thuật cấp cứu đầu tiên, lúc này Vũng Tàu là một thị xã thuộc tỉnh Đồng Nai. Năm 1979 do thành lập đặc khu Vũng Tàu – Côn Đảo nên bệnh viện Lê Lợi được đổi tên là Bệnh viện Đa khoa Đặc khu. Tới 1991, Vũng Tàu sát nhập với một số huyện Đồng Nai để thành lập tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, từ đó bệnh viện được lấy tên gọi là Bệnh viện Lê Lợi.

Về quy mô giường bệnh, năm 1975 sau ngày tiếp quản bệnh viện có 150 giường. Năm 1991 bệnh viện được nâng lên 180 giường. Năm 1998 bệnh viện đã nâng cấp 200 giường, năm 2000 bệnh viện được xây dựng kế hoạch hoạt động cho 250 giường xếp hạng bệnh viện hạng III. Tháng 10 năm 2006, bệnh viện được xếp hạng II, với quy mô 350 giường bệnh. Về công tác chuyên môn đã được cải thiện và nâng cao một cách mạnh mẽ, cùng với sự phát triển chung của y học, tập thể y bác sĩ Bệnh viện Lê Lợi đã không ngừng học hỏi cập nhật và áp dụng những tiến độ khoa học kỹ thuật để phục vụ bệnh nhân.

Đội ngũ
Dịch vụ
  • Ghi điện tim cấp cứu tại giường

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

  • Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

  • Đặt máy khử rung tự động

  • Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

  • Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

  • Đặt ống nội khí quản

  • Mở khí quản cấp cứu

  • Mở khí quản thường quy

  • Thay canuyn mở khí quản

  • Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

  • Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

  • Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

  • Đặt stent khí phế quản

  • Siêu âm màng phổi cấp cứu

  • Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

  • Nội soi màng phổi sinh thiết

  • Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

  • Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

  • Điều trị bằng oxy cao áp

  • Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

  • Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

  • Mở thông bàng quang trên xương mu

  • Thông bàng quang

  • Rửa bàng quang lấy máu cục

  • Đặt catheter lọc máu cấp cứu

  • Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

  • Thận nhân tạo cấp cứu

  • Thận nhân tạo thường qui

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

  • Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

  • Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

  • Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

  • Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

  • Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

  • Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

  • Lọc và tách huyết tương chọn lọc

  • Thay huyết tương sử dụng huyết tương

  • Thay huyết tương sử dụng albumin

  • Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

  • Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

  • Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

  • Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

  • Thay huyết tương trong suy gan cấp

  • Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

  • Soi đáy mắt cấp cứu

  • Chọc dịch tuỷ sống

  • Ghi điện cơ cấp cứu

  • Đặt ống thông dạ dày

  • Mở thông dạ dày bằng nội soi

  • Rửa dạ dày cấp cứu

  • Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

  • Thụt tháo

  • Đặt ống thông hậu môn

  • Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

  • Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

  • Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

  • Định nhóm máu tại giường

  • Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

  • Đo các chất khí trong máu

  • Đo lactat trong máu

  • Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần

  • Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần

  • Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần

  • Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

  • Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

  • Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

  • Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

  • Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

  • Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

  • Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

  • Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

  • Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm  trong điều trị viêm tụy cấp

  • Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

  • Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc

  • Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

  • Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

  • Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

  • Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

  • Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

  • Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

  • Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

  • Đặt catheter động mạch

  • Đặt catheter động mạch phổi

  • Siêu âm tim cấp cứu tại giường

  • Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

  • Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

  • Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

  • Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

  • Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

  • Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

  • Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

  • Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

  • Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

  • Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

  • Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

  • Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

  • Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

  • Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

  • Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

  • Đặt nội khí quản 2 nòng

  • Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

  • Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

  • Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

  • Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

  • Thay ống nội khí quản

  • Vận động trị liệu hô hấp

  • Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

  • Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

  • Mở màng phổi cấp cứu

  • Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

  • Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

  • Chọc hút dịch, khí trung thất

  • Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ

  • Nội soi khí phế quản cấp cứu

  • Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

  • Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

  • Nội soi khí phế quản lấy dị vật

  • Bơm rửa phế quản

  • Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

  • Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

  • Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

  • Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

  • Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)  [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế]

  • Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

  • Thông khí nhân tạo với khí NO

  • Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

  • Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập [giờ theo thực tế]

  • Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

  • Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

  • Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

  • Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

  • Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

  • Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

  • Ghi điện não đồ cấp cứu

  • Siêu âm Doppler xuyên sọ

  • Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

  • Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

  • Thụt giữ

  • Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

  • Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

  • Chọc dò ổ bụng cấp cứu

  • Rửa màng bụng cấp cứu

  • Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

  • Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

  • Hạ thân nhiệt chỉ huy

  • Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

  • Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

  • Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

  • Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

  • Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần

  • Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

  • Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

  • Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

  • Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

  • Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

  • Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

  • Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

  • Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

  • Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

  • Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

  • Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế albumin 5%

  • Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

  • Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

  • Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

  • Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

  • Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

  • Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

  • Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

  • Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

  • Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

  • Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

  • Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp

  • Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

  • Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

  • Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

  • Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ

  • Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

  • Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

  • Bơm rửa khoang màng phổi

  • Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

  • Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc dò dịch màng phổi

  • Chọc hút khí màng phổi

  • Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Điều trị bằng oxy cao áp

  • Đo đa ký giấc ngủ

  • Đo chức năng hô hấp

  • Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

  • Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

  • Khí dung thuốc giãn phế quản

  • Nội soi phế quản dưới gây mê

  • Nội soi phế quản dưới gây mê

  • Nội soi phế quản dưới gây mê

  • Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

  • Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

  • Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

  • Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

  • Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán

  • Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

  • Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

  • Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

  • Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

  • Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

  • Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

  • Rửa phổi toàn bộ

  • Siêu âm màng phổi cấp cứu

  • Sinh thiết màng phổi mù

  • Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Thay canuyn mở khí quản

  • Vận động trị liệu hô hấp

  • Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

  • Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

  • Cấy máy phá rung tự động (ICD)

  • Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

  • Chọc dò màng ngoài tim

  • Dẫn lưu màng ngoài tim

  • Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

  • Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

  • Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

  • Đặt stent ống động mạch

  • Đặt bóng đối xung động mạch chủ

  • Đặt stent phình động mạch chủ

  • Đặt stent hẹp động mạch chủ

  • Đặt coil bít ống động mạch

  • Điện tim thường

  • Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

  • Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

  • Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

  • Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

  • Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

  • Holter điện tâm đồ

  • Holter huyết áp

  • Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

  • Nong và đặt stent động mạch vành

  • Nong và đặt stent các động mạch khác

  • Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue

  • Nong van động mạch chủ

  • Nong hẹp eo động mạch chủ

  • Nong van động mạch phổi

  • Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

  • Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

  • Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

  • Siêu âm Doppler mạch máu

  • Siêu âm Doppler tim

  • Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

  • Siêu âm tim cản âm

  • Siêu âm tim 4D

  • Siêu âm tim qua thực quản

  • Siêu âm trong lòng mạch vành (iVUS)

  • Siêu âm tim cấp cứu tại giường

  • Thay van động mạch chủ qua da

  • Thăm dò điện sinh lý tim

  • Thông tim chẩn đoán

  • Thông tim và chụp buồng tim cản quang

  • Chọc dò dịch não tuỷ

  • Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

  • Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

  • Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

  • Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

  • Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

  • Ghi điện cơ cấp cứu

  • Ghi điện não thường quy

  • Ghi điện não giấc ngủ

  • Ghi điện cơ bằng điện cực kim

  • Hút đờm hầu họng

  • Siêu âm Doppler xuyên sọ

  • Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

  • Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

  • Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

  • Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

  • Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

  • Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

  • Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

  • Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

  • Đặt sonde bàng quang

  • Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

  • Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

  • Đo áp lực thẩm thấu niệu

  • Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

  • Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

  • Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

  • Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

  • Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy

  • Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

  • Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

  • Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

  • Nong niệu đạo và đặt sonde đái

  • Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

  • Nội soi  bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

  • Nội soi bàng quang để sinh thiết  bàng quang đa điểm

  • Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

  • Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

  • Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

  • Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

  • Nội soi bàng quang

  • Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

  • Nối thông động- tĩnh mạch

  • Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

  • Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

  • Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

  • Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

  • Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang

  • Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

  • Rửa bàng quang lấy máu cục

  • Rửa bàng quang

  • Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

  • Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

  • Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

  • Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

  • Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

  • Đặt ống thông dạ dày

  • Đặt ống thông hậu môn

  • Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

  • Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

  • Nội soi trực tràng ống mềm

  • Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

  • Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

  • Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

  • Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

  • Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

  • Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

  • Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

  • Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

  • Nội soi ổ bụng

  • Nội soi ổ bụng có sinh thiết

  • Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

  • Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

  • Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

  • Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm

  • Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

  • Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

  • Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

  • Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

  • Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

  • Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

  • Rửa dạ dày cấp cứu

  • Siêu âm ổ bụng

  • Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan

  • Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

  • Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

  • Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

  • Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

  • Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

  • Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

  • Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

  • Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

  • Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

  • Thụt tháo phân

  • Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

  • Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

  • Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

  • Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đo độ nhớt dịch khớp

  • Hút dịch khớp gối

  • Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút dịch khớp háng

  • Hút dịch khớp khuỷu

  • Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút dịch khớp cổ chân

  • Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút dịch khớp cổ tay

  • Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút dịch khớp vai

  • Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút nang bao hoạt dịch

  • Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

  • Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

  • Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

  • Siêu âm khớp (một vị trí)

  • Siêu âm phần mềm (một vị trí)

  • Sinh thiết tuyến nứớc bọt

  • Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

  • Tiêm khớp gối

  • Tiêm khớp háng

  • Tiêm khớp cổ chân

  • Tiêm khớp bàn ngón chân

  • Tiêm khớp cổ tay

  • Tiêm khớp bàn ngón tay

  • Tiêm khớp đốt ngón tay

  • Tiêm khớp khuỷu tay

  • Tiêm khớp vai

  • Tiêm khớp ức đòn

  • Tiêm khớp ức - sườn

  • Tiêm khớp đòn- cùng vai

  • Tiêm khớp thái dương hàm

  • Tiêm khớp cùng chậu

  • Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Chụp động mạch vành

  • Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim

  • Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

  • Hút huyết khối trong động mạch vành

  • Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

  • Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

  • Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

  • Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

  • Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

  • Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

  • Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

  • Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

  • Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

  • Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

  • Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

  • Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

  • Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

  • Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

  • Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

  • Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

  • Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

  • Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

  • Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

  • Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

  • Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

  • Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

  • Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

  • Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

  • Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

  • Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

  • Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

  • Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

  • Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)

  • Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)

  • Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

  • Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater

  • Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da

  • Siêu âm can thiệp – đặt stent đường mật qua da

  • Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

  • Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic

  • Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

  • Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

  • Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

  • Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

  • Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

  • Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

  • Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

  • Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

  • Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

  • Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)

  • Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

  • Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

  • Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

  • Định lượng kháng thể kháng Scl-70

  • Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

  • Định lượng kháng thể kháng Histone

  • Định lượng kháng thể kháng Sm

  • Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

  • Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

  • Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

  • Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

  • Định lượng kháng thể kháng RNP-70

  • Định lượng MPO (pANCA)

  • Định lượng PR3 (cANCA)

  • Định lượng kháng thể kháng Insulin

  • Định lượng kháng thể kháng CCP

  • Định lượng kháng thể kháng Centromere

  • Định lượng kháng thể C₁INH

  • Định lượng kháng thể GBM ab

  • Định lượng Tryptase

  • Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

  • Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

  • Định lượng kháng thể kháng ENA

  • Định lượng Histamine

  • Định lượng kháng thể kháng C1q

  • Định lượng kháng thể kháng  C3a

  • Định lượng kháng thể kháng  C3bi

  • Định lượng kháng thể kháng  C3d

  • Định lượng kháng thể kháng  C4a

  • Định lượng kháng thể kháng  C5a

  • Định lượng kháng thể IgG1

  • Định lượng kháng thể IgG2

  • Định lượng kháng thể IgG3

  • Định lượng kháng thể IgG4

  • Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp  (Đối với 1 dị nguyên)

  • Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên)

  • Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

  • Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

  • Định lượng Interleukin -1α human

  • Định lượng Interleukin -1β human

  • Định lượng Interleukin - 2 human

  • Định lượng Interleukin - 4 human

  • Định lượng Interleukin - 6 human

  • Định lượng Interleukin - 8 human

  • Định lượng Interleukin - 10 human

  • Định lượng Interleukin - 12p70 human

  • Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

  • Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

  • Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

  • Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

  • Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

  • Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

  • Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

  • Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

  • Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

  • Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

  • Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

  • Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

  • Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

  • Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

  • Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

  • Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

  • Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

  • Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

  • Giảm mẫn cảm với sữa

  • Giảm mẫn cảm với thức ăn

  • Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

  • Test kích thích với thuốc đường uống

  • Test kích thích với sữa

  • Test kích thích với thức ăn

  • Test huyết thanh tự thân

  • Test hồi phục phế quản.

  • Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

  • Đo FeNO

  • Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

  • Đo dung tích sống gắng sức - FVC

  • Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

  • Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

  • Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

  • Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

  • Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

  • Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

  • Tìm tế bào Hargraves

  • Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

  • Đặt nội khí quản 2 nòng

  • Đo đa ký hô hấp

  • Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

  • Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

  • Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

  • Nội soi phế quản ống cứng

  • Nội soi phế quản ống cứng

  • Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoán

  • Nội soi  phế quản qua ống nội khí quản

  • Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

  • Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp

  • Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

  • Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

  • Lập trình máy tạo nhịp tim

  • Nghiệm pháp bàn nghiêng

  • Nghiệm pháp Atropin

  • Sốc điện điều trị rung nhĩ

  • Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

  • Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

  • Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

  • Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút dịch quanh thận  dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút nước tiểu trên xương mu

  • Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

  • Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

  • Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

  • Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

  • Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h

  • Nội soi niệu quản chẩn đoán

  • Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất

  • Rút catheter đường hầm

  • Rửa bàng quang lấy máu cục

  • Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm

  • Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

  • Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

  • Mở thông dạ dày bằng nội soi

  • Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

  • Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

  • Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

  • Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

  • Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

  • Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

  • Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

  • Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

  • Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

  • Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

  • Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu

  • Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

  • Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

  • Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

  • Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

  • Nội soi hậu môn ống cứng

  • Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị

  • Nội soi siêu âm trực tràng

  • Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

  • Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

  • Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

  • Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

  • Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

  • Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

  • Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

  • Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

  • Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

  • Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

  • Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen

  • Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực

  • Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

  • Tiêm hội chứng DeQuervain

  • Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

  • Tiêm gân gấp ngón tay

  • Tiêm gân nhị đầu khớp vai

  • Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

  • Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

  • Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

  • Tiêm gân gót

  • Tiêm cân gan chân

  • Tiêm cạnh cột sống cổ

  • Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

  • Tiêm cạnh cột sống ngực

  • Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Nong và đặt stent động mạch thận

  • Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

  • Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

  • Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

  • Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

  • Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

  • Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

  • Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

  • Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

  • Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

  • Nội soi bàng quang có gây mê

  • Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

  • Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

  • Tuần hoàn ngoài cơ thể

  • Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

  • Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

  • Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

  • Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

  • Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

  • Đặt catheter động mạch phổi

  • Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

  • Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ

  • Kích thích tim với tần số cao

  • Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

  • Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

  • Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

  • Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

  • Đặt catheter động mạch

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

  • Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

  • Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

  • Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

  • Siêu âm tim cấp cứu tại giường

  • Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu

  • Ghi điện tim cấp cứu tại giường

  • Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

  • Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

  • Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

  • Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm

  • Thở máy với tần số cao (HFO)

  • Nội soi khí phế quản hút đờm

  • Nội soi khí phế quản hút đờm

  • Nội soi khí phế quản cấp cứu

  • Thở máy bằng xâm nhập

  • Điều trị bằng oxy cao áp

  • Chọc hút dịch, khí trung thất

  • Bơm rửa phế quản có bàn chải

  • Bơm rửa phế quản không bàn chải

  • Nội soi màng phổi để chẩn đoán

  • Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

  • Siêu âm màng phổi

  • Nội soi khí phế quản lấy dị vật

  • Nội soi khí phế quản lấy dị vật

  • Nội soi màng phổi sinh thiết

  • Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

  • Đặt ống nội khí quản

  • Mở khí quản

  • Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

  • Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

  • Bơm rửa màng phổi

  • Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

  • Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

  • Chọc thăm dò màng phổi

  • Mở màng phổi tối thiểu

  • Thăm dò chức năng hô hấp

  • Khí dung thuốc cấp cứu

  • Khí dung thuốc thở máy

  • Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

  • Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

  • Mở khí quản qua da cấp cứu

  • Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

  • Đặt nội khí quản 2 nòng

  • Thay canuyn mở khí quản

  • Chăm sóc lỗ mở khí quản

  • Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

  • Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

  • Lọc máu liên tục (CRRT)

  • Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

  • Thay huyết tương

  • Đặt catheter lọc máu cấp cứu

  • Lọc màng bụng cấp cứu

  • Lọc màng bụng chu kỳ

  • Lọc vàtách huyết tương chọn lọc

  • Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

  • Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

  • Chọc hút nước tiểu trên xương mu

  • Mở thông bàng quang trên xương mu

  • Vận động trị liệu bàng quang

  • Rửa bàng quang lấy máu cục

  • Thông tiểu

  • Điện não đồ thường quy

  • Siêu âm Doppler xuyên sọ

  • Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

  • Ghi điện cơ kim

  • Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh

  • Chọc dịch tuỷ sống

  • Soi đáy mắt cấp cứu

  • Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

  • Mở thông dạ dày bằng nội soi

  • Nội soi dạ dày cầm máu

  • Cầm máu thực quản qua nội soi

  • Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

  • Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

  • Soi đại tràng cầm máu

  • Soi đại tràng sinh thiết

  • Nội soi trực tràng cấp cứu

  • Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

  • Chọc dò ổ bụng cấp cứu

  • Đặt ống thông dạ dày

  • Rửa dạ dày cấp cứu

  • Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

  • Đặt sonde hậu môn

  • Thụt tháo phân

  • Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

  • Đo lactat trong máu

  • Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

  • Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

  • Test hành vi cảm xúc CBCL

  • Trắc nghiệm tâm lý Beck

  • Trắc nghiệm tâm lý Zung

  • Trắc nghiệm tâm lýRaven

  • Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

  • Từ châm

  • Laser châm

  • Mai hoa châm

  • Kéo nắn cột sống cổ

  • Kéo nắn cột sống thắt lưng

  • Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

  • Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

  • Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

  • Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

  • Xông thuốc bằng máy

  • Ngâm thuốc YHCT toàn thân

  • Xông hơi thuốc

  • Xông khói thuốc

  • Sắc thuốc thang

  • Ngâm thuốc YHCT bộ phận

  • Đặt thuốc YHCT

  • Bó thuốc

  • Chườm ngải

  • Hào châm

  • Nhĩ châm

  • Ôn châm

  • Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

  • Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

  • Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

  • Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

  • Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

  • Điện mãng châm điều trị teo cơ

  • Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

  • Điện mãng châm điều trị bại não

  • Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  • Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

  • Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

  • Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

  • Điện mãng châm điều trị đau đầu

  • Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

  • Điện mãng châm điều trị stress

  • Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

  • Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

  • Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

  • Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

  • Điện mãng châm điều trị thất ngôn

  • Điện mãng châm điều trị hen phế quản

  • Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

  • Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

  • Điện mãng châm điều trị trĩ

  • Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

  • Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

  • Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

  • Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp

  • Điện mãng châm điều trị đau lưng

  • Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

  • Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Điện mãng châm điều trị chứng tic

  • Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  • Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

  • Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

  • Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

  • Điện mãng châm điều trị đái dầm

  • Điện móng châm điều trị bí đái

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điện mãng châm điều trị béo phì

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn thầnkinh chức năng sau chấn thương sọ não

  • Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

  • Điện mãng châm điều trị đau răng

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

  • Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

  • Điện nhĩ châm điều trị bại não

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

  • Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

  • Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  • Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Điện nhĩ châm điều trị động kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

  • Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

  • Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

  • Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

  • Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Điện nhĩ châm điều trị lác

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

  • Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

  • Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

  • Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

  • Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

  • Điện nhĩ châm điều trị trĩ

  • Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

  • Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

  • Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

  • Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

  • Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

  • Điện nhĩ châm điều trị bí đái

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điện nhĩ châm điều trị béo phì

  • Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

  • Điện nhĩ châm điều trị đau răng

  • Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

  • Cấy chỉ điều trị liệtchi trên

  • Cấy chỉ điều trị liệtchi dưới

  • Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

  • Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

  • Cấy chỉ điều trị teo cơ

  • Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

  • Cấy chỉ điều trị bại não

  • Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

  • Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

  • Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

  • Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  • Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

  • Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Cấy chỉ điều trị động kinh

  • Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Cấy chỉ điều trị mất ngủ

  • Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

  • Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

  • Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

  • Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

  • Cấy chỉ điều trị thất ngôn

  • Cấy chỉ điều trị viêm xoang

  • Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

  • Cấy chỉ điều trị hen phế quản

  • Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

  • Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

  • Cấy chỉ điều trị trĩ

  • Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

  • Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

  • Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

  • Cấy chỉ điều trị dị ứng

  • Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp

  • Cấy chỉ điều trị đau lưng

  • Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

  • Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

  • Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

  • Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

  • Cấy chỉ điều trị táo bón

  • Cấy chỉ điều trị đái dầm

  • Cấy chỉ điều trị bí đái

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  • Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

  • Điện châm điều trị di chứng bại liệt

  • Điện châm điều trị liệt chi trên

  • Điện châm điều trị liệt chi dưới

  • Điện châm điều trị liệt nửa người

  • Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Điện châm điều trị teo cơ

  • Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

  • Điện châm điều trị bại não

  • Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

  • Điện châm điều trị chứng ù tai

  • Điện châm điều trị giảm khứu giác

  • Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

  • Điện châm điều trị khàn tiếng

  • Điện châm cai thuốc lá

  • Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

  • Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Điện châm điều trị động kinh cục bộ

  • Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Điện châm điều trị mất ngủ

  • Điện châm điều trị stress

  • Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

  • Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

  • Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Điện châm điều trị chắp lẹo

  • Điện châm điều trị sụp mi

  • Điện châm điều trị bệnh hố mắt

  • Điện châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Điện châm điều trị lác

  • Điện châm điều trị giảm thị lực

  • Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Điện châm điều trị giảm thính lực

  • Điện châm điều trị thất ngôn

  • Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  • Điện châm điều trị nôn nấc

  • Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

  • Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

  • Điện châm điều trị viêm phần phụ

  • Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

  • Điện châm điều trị táo bón

  • Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

  • Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

  • Điện châm điều trị đái dầm

  • Điện châm điều trị bí đái

  • Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điện châm điều trị cảm cúm

  • Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

  • Điện châm điều trị béo phì

  • Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  • Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  • Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

  • Điện châm điều trị đau răng

  • Điện châm điều trị giảm đau do Zona

  • Điện châm điều trị viêm mũi xoang

  • Điện châm điều trị hen phế quản

  • Điện châm điều trị tăng huyết áp

  • Điện châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  • Điện châm điều trị đau ngực sườn

  • Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

  • Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Điện châm điều trị thoái hoá khớp

  • Điện châm điều trị đau lưng

  • Điện châm điều trị đau mỏi cơ

  • Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Điện châm điều trị chứng tic

  • Thuỷ châm điều trị liệt

  • Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

  • Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

  • Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

  • Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Thuỷ châm điều trị teo cơ

  • Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

  • Thuỷ châm điều trị bại não

  • Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ

  • Thuỷ châm điều trị chứng ù tai

  • Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn

  • Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

  • Thuỷ châm cai thuốc lá

  • Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Thuỷ châm điều trị động kinh

  • Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Thuỷ châm điều trị mất ngủ

  • Thuỷ châm điều trị stress

  • Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

  • Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh

  • Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  • Thuỷ châm điều trị sụp mi

  • Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt

  • Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Thuỷ châm điều trị lác

  • Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

  • Thuỷ châm điều trị thất ngôn

  • Thuỷ châm điều trị viêm xoang

  • Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng

  • Thuỷ châm điều trị hen phế quản

  • Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp

  • Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

  • Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực

  • Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

  • Thuỷ châm điều trị trĩ

  • Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

  • Thuỷ châm điều trị đau dạ dày

  • Thuỷ châm điều trị nôn, nấc

  • Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến

  • Thuỷ châm điều trị dị ứng

  • Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp

  • Thuỷ châm điều trị đau lưng

  • Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

  • Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Thuỷ châm điều trị chứng tic

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta

  • Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

  • Thuỷ châm điều trị táo bón

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

  • Thuỷ châm điều trị đái dầm

  • Thuỷ châm điều trị bí đái

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Thuỷ châm điều trị béo phì

  • Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  • Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư

  • Thuỷ châm điều trị đau răng

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

  • Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

  • Cứu điều trị đau lưng thể hàn

  • Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

  • Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

  • Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

  • Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

  • Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

  • Cứu điều trịliệt thể hàn

  • Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

  • Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

  • Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

  • Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

  • Cứu điều trị bại não thể hàn

  • Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

  • Cứu điều trị ù tai thể hàn

  • Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn

  • Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

  • Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

  • Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn

  • Cứu điều trị đái dầm thể hàn

  • Cứu điều trị bí đái thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

  • Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

  • Nội soi mở thông não thất bể đáy

  • Nội soi mở thông vào não thất

  • Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)

  • Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)

  • Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

  • Nội soi thanh quản cắt papilloma

  • Nội soi mũi, họng có sinh thiết

  • Nội soi mũi, họng có sinh thiết

  • Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

  • Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

  • Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

  • Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

  • Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

  • Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

  • Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

  • Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi phế quản ống mềm

  • Nội soi đặt Stent khí – Phế quản

  • Nội soiphế quản chải phế quản chẩn đoán

  • Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

  • Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

  • Nội soiphế quản qua ống nội khí quản

  • Nội soi nong đường mật, Oddi

  • Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

  • Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

  • Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

  • Nội soi mở thông dạ dày

  • Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

  • Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

  • Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

  • Nội soi ổ bụng- sinh thiết

  • Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị

  • Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu

  • Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

  • Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

  • Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

  • Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

  • Nội soi đại tràng sigma

  • Nội soi đại tràng-lấy dị vật

  • Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

  • Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

  • Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

  • Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

  • Nội soi đường mật qua tá tràng

  • Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị

  • Soi trực tràng

  • Nội soi siêu âm trực tràng

  • Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)

  • Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

  • Nội soi lấy sỏi niệu quản

  • Nội soi bàng quang

  • Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

  • Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

  • Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

  • Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

  • Nội soi niệu quản chẩn đoán

  • Nội soi bàng quang sinh thiết

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – ECD

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT phóng xạ miễn dịch

  • SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

  • SPECT/CT

  • PET/CT

  • Xạ hình phóng xạ miễn dịch

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – ECD

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹¹¹In – DTPA

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với I¹³¹-RiSA

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi

  • Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu

  • Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MiBi

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide

  • Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

  • Xạ hình gan – mật với ⁹⁹ᵐTc – HiDA

  • Xạ hình gan – mật với I¹³¹ – Rose Bengan

  • Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc – 1DA

  • Thận đồ đồng vị với I¹³¹ – Hippuran

  • Xạ hình chức năng thận với I¹³¹ – Hippuran

  • Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc – DMSA

  • Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc –DTPA

  • Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc – MAG3

  • Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng

  • Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP

  • Xạ hình xương 3 pha

  • Xạ hình tuỷ xương với ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid hoặc BMHP

  • Xạ hình toàn thân với I¹³¹

  • Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp

  • Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc – V – DMSA

  • Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

  • Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình tuyến vú

  • Xạ hình lách với Methionin – ⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

  • Xạ hình tưới máu phổi

  • Xạ hình thông khí phổi

  • Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹ - MiBG.

  • Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I - MiBG.

  • Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol.

  • Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹ - MiBG.

  • Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MiBG.

  • Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc –HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc –Sulfur Colloid

  • Xạ hình hạch Lympho

  • Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – MAA

  • Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với ⁹⁹ᵐTc – Sulfur Colloid

  • Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

  • Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA¹²⁵ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

  • Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

  • Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Micro Albumin niệubằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹

  • Điều trị Basedow bằng I¹³¹

  • Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹

  • Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹

  • Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằngkeo ⁹⁰Y

  • Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

  • Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằngkeo ⁹⁰Y

  • Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

  • Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re

  • Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – ³²P

  • Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I – Lipiodol

  • Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

  • Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

  • Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

  • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

  • Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

  • Điều trị viêm bao hoạt dịch bằngkeo ⁹⁰Y

  • Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

  • Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốcphóng xạ

  • Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹ -MiBG

  • Điều trịu tuyến thượng thận bằng I¹³¹ -MiBG

  • Điều trị u nguyên bào thần kinh bằngI-123-MiBG

  • Điều trịu tuyến thượng thận bằng I-123 -MiBG

  • Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

  • Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

  • Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

  • Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù

  • Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OL

  • Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

  • Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

  • Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

  • Tháo dầu Silicon nội nhãn

  • Cắt dịch kính + laser nội nhãn

  • Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

  • Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

  • Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

  • Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

  • Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

  • Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

  • Cắt dịch kínhđiều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

  • Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

  • Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

  • Tháo đai độn củng mạc

  • Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

  • Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

  • Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

  • Mở bao sau đục bằng laser

  • Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

  • Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính± 1OL

  • Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định 1OL

  • Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL

  • Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

  • Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy 1OL ± cắt DK

  • Đặt 1OL trên mắt cận thị (Phakic)

  • Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

  • Mở bao sau bằng phẫu thuật

  • Ghép giác mạc xuyên

  • Ghép giác mạc lớp

  • Ghép giác mạc có vành củng mạc

  • Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC

  • Nối thông lệ mũi nội soi

  • Gọt giác mạc đơn thuần

  • Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

  • Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

  • Lấy dị vật hốc mắt

  • Lấy dị vật trong củng mạc

  • Lấy dị vật tiền phòng

  • Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

  • Cố định màng xương tạo cùng đồ

  • Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

  • Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

  • Nạo vét tổ chức hốc mắt

  • Chích mủ mắt

  • Nâng sàn hốc mắt

  • Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

  • Tái tạo cùng đồ

  • Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

  • Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

  • Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

  • Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

  • Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

  • Phẫu thuật mở rộng khe mi

  • Phẫu thuật hẹp khe mi

  • Phẫu thuật Epicanthus

  • Điều trị di lệch góc mắt

  • Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

  • Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

  • Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU

  • Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C

  • Cắt củng mạc sâu đơn thuần

  • Rạch góc tiền phòng

  • Mở bè ± cắt bè

  • Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

  • Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

  • Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

  • Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

  • Lạnh đông điều trị K võng mạc

  • Ghép da dị loại độc lập

  • Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

  • Rạch áp xe túi lệ

  • Đo thị giác tương phản

  • Tập nhược thị

  • Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

  • Cắt bỏ túi lệ

  • Phẫu thuật mộng đơn thuần

  • Lấy dị vật giác mạc

  • Lấy dị vật giác mạc

  • Lấy dị vật giác mạc

  • Lấy dị vật giác mạc

  • Khâu cò mi, tháo cò

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Khâu da mi

  • Khâu da mi

  • Khâu phục hồi bờ mi

  • Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

  • Khâu phủ kết mạc

  • Khâu giác mạc

  • Khâu giác mạc

  • Khâu củng mạc

  • Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

  • Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

  • Lạnh đông thể mi

  • Điện đông thể mi

  • Bơm hơi tiền phòng

  • Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

  • Múc nội nhãn

  • Cắt thị thần kinh

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

  • Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

  • Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Cắt chỉ khâu giác mạc

  • Tiêm dưới kết mạc

  • Tiêm cạnh nhãn cầu

  • Tiêm hậu nhãn cầu

  • Bơm thông lệ đạo

  • Lấy máu làm huyết thanh

  • Điện di điều trị

  • Khâu kết mạc

  • Khâu kết mạc

  • Lấy calci đông dưới kết mạc

  • Cắt chỉ khâu kết mạc

  • Đốt lông xiêu

  • Bơm rửa lệ đạo

  • Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

  • Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

  • Rửa cùng đồ

  • Soi đáy mắt trực tiếp

  • Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

  • Soi góc tiền phòng

  • Cắt chỉ khâu da

  • Lấy dị vật kết mạc

  • Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

  • Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

  • Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xươngnhân tạo và đặt màng sinh học

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta perchanguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta perchanguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta perchanguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta perchanguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta perchanguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta perchanguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta perchanguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta perchanguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

  • Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

  • Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

  • Phẫu thuật cắt phanh môi

  • Phẫu thuật cắt phanh má

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite có sử dụng Laser

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser

  • Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser

  • Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy lại

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

  • Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite

  • Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

  • Phục hồi cổ răng bằng Composite

  • Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp

  • Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

  • Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

  • Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

  • Điều trị tuỷ răng sữa

  • Điều trị tuỷ răng sữa

  • Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

  • Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

  • Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

  • Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)

  • Nhổ răng sữa

  • Nhổ chân răng sữa

  • Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật mở xương 2 hàm

  • Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

  • Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

  • Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

  • Phẫuthuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

  • Phẫuthuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

  • Phẫuthuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

  • Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

  • Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

  • Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

  • Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

  • Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

  • Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

  • Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

  • Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

  • Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

  • Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

  • Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy

  • Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

  • Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

  • Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

  • Nắn sai khớp thái dương hàm

  • Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

  • Cấy điện cực ốc tai

  • Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

  • Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

  • Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

  • Thay thế xương bàn đạp

  • Khoét mê nhĩ

  • Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

  • Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

  • Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

  • Phẫu thuật đỉnh xương đá

  • Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

  • Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

  • Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

  • Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

  • Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

  • Vá nhĩ đơn thuần

  • Thủ thuật nong vòi nhĩ

  • Thủ thuật nong vòi nhĩ

  • Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

  • Chỉnh hình tai giữa

  • Phẫu thuật áp xe não do tai

  • Thông vòi nhĩ

  • Lấy dị vật tai

  • Lấy dị vật tai

  • Lấy dị vật tai

  • Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

  • Chích nhọt ống tai ngoài

  • Làm thuốc tai

  • Chích rạch màng nhĩ

  • Đo điện thính giác thân não

  • Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

  • Nắn sống mũi sau chấn thương

  • Nhét bấc mũi sau

  • Nhét bấc mũi trước

  • Bẻ cuốn dưới

  • Làm Proetz

  • Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

  • Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

  • Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

  • Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

  • Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

  • Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

  • Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

  • Chích áp xe thành sau họng

  • Chích áp xe thành sau họng

  • Áp lạnh Amidan

  • Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi

  • Lấy dị vật hạ họng

  • Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

  • Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

  • Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

  • Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

  • Chích áp xe quanh Amidan

  • Chích áp xe quanh Amidan

  • Đốt nhiệt họng hạt

  • Đốt lạnh họng hạt

  • Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

  • Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

  • Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

  • Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

  • Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

  • Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi

  • Ghép thanh khí quản đặt stent

  • Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

  • FESS giải quyết các u lành tính

  • Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng

  • Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

  • Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

  • Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)

  • Phẫu thuật tạo hìnhđiều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

  • Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

  • Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)

  • Phẫu thuật nạo VA gây mê

  • Cắt Amidan bằng Coblator

  • Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

  • Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

  • Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

  • Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

  • Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

  • Cắt cụt cổ tử cung

  • Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

  • Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

  • Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

  • Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

  • Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

  • Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

  • Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

  • Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

  • Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

  • Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

  • Chích áp xe tuyến Bartholin

  • Dẫn lưu cùng đồ Douglas

  • Chọc dò túi cùng Douglas

  • Lấy dị vật âm đạo

  • Khâu rách cùng đồ âm đạo

  • Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

  • Phong bế ngoài màng cứng

  • Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

  • Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

  • Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

  • Phá vách liên nhĩ

  • Nong hẹp nhánh động mạch phổi

  • Nong hẹp tĩnh mạch phổi

  • Đặt stent tĩnh mạch phổi

  • Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

  • Thay van động mạch chủ qua da

  • Thay van 2 lá qua da

  • Đóng lỗ rò động mạch vành

  • Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

  • Lấy dị vật trong buồng tim

  • Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

  • Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

  • Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

  • Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

  • Đặt dù lọc máu động mạch

  • Nong động mạch cảnh

  • Nong động mạch ngoại biên

  • Nong van động mạch chủ

  • Nong hẹp eo động mạch chủ

  • Nong van động mạch phổi

  • Đặt stent động mạch vành

  • Đặt stent động mạch cảnh

  • Đặt stent động mạch ngoại biên

  • Đặt stent động mạch thận

  • Đặt stent ống động mạch

  • Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue

  • Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

  • Đặt stent phình động mạch chủ

  • Đặt stent hẹp động mạch chủ

  • Nong rộng van tim

  • Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

  • Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

  • Đặt coil bít ống động mạch

  • Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

  • Nong mạch/đặt stent mạch các loại 

  • Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

  • Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật

  • Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật

  • Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

  • Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất

  • Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

  • Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

  • Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

  • Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đặt stent đường mật, đường tuỵ

  • Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm

  • Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

  • Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

  • Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

  • Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

  • Chọc áp xe gan qua siêu âm

  • Chọc dịch màng bụng

  • Dẫn lưu dịch màng bụng

  • Chọc hút áp xe thành bụng

  • Thụt tháo phân

  • Đặt sonde hậu môn

  • Nong động mạch thận

  • Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

  • Lọc màng bụng chu kỳ

  • Chọc dịch khớp

  • Tiêm chất nhờn vào khớp

  • Tiêm chất nhờn vào khớp

  • Tiêm corticoide vào khớp

  • Tiêm corticoide vào khớp

  • Test lẩy da với các dị nguyên

  • Test lẩy da với các dị nguyên

  • Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

  • Phản ứng phân hủy Mastocyte

  • Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

  • Test nội bì

  • Test nội bì

  • Test áp (Patch test) với các loại thuốc

  • Tiêm trong da

  • Tiêm dưới da

  • Tiêm bắp thịt

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Truyền tĩnh mạch

  • Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

  • Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

  • Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

  • Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

  • Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm

  • Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm

  • Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

  • Cắt u da vùng mặt, tạo hình.

  • Cắt u vùng tuyến mang tai

  • Cắt u phần mềm vùng cổ

  • Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết

  • Cắt nang giáp móng

  • Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên

  • Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm

  • Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

  • Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

  • Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

  • Cắt u não có sử dụng vi phẫu

  • Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

  • Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

  • Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

  • Cắt u dây thần kinh số VIII

  • Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

  • Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

  • Cắt bỏ u xương thái dương

  • Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

  • Vét hạch cổ bảo tồn

  • Cắtu vùng hàm mặt đơn giản

  • Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

  • Cắt u cơ vùng hàm mặt

  • Cắt bỏ nang xương hàm từ2-5 cm

  • Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt u tuyến nước bọt mang tai

  • Cắt nang vùng sàn miệng

  • Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới hàm và hạch cổ

  • Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

  • Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên3 cm

  • Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm

  • Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

  • Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

  • Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm

  • Cắt u nội nhãn

  • Cắt u mi cả bề dày không vá

  • Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

  • Cắt u kết mạc không vá

  • Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắtung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

  • Cắt thanh quản bán phần

  • Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

  • Cắt u họng - thanh quản bằng laser

  • Cắt u dây thần kinh VIII

  • Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ

  • Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

  • Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

  • Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

  • Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

  • Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên

  • Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên

  • Cắt u amidan qua đường miệng

  • Cắt u amidan qua đường miệng

  • Cắt u amidan qua đường miệng

  • Cắt tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

  • Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

  • Cắt u cuộn cảnh

  • Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

  • Cắt polyp ống tai

  • Cắt polyp ống tai

  • Cắt u trung thất

  • Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

  • Cắt một phổi do ung thư

  • Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

  • Cắt phổi không điển hình do ung thư

  • Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

  • Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổikèm vét hạch trung thất

  • Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

  • Cắt phổi và cắt màng phổi

  • Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

  • Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm

  • Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

  • Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

  • Cắt u xương sườn nhiều xương

  • Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm

  • Cắt u xương sườn 1 xương

  • Cắt u lành thực quản

  • Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

  • Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

  • Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư

  • Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư

  • Cắt lại dạ dày do ung thư

  • Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

  • Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư

  • Cắt lại đại tràng do ung thư

  • Cắt đoạn trực tràng do ung thư

  • Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

  • Cắt 2/3 dạ dày do ung thư

  • Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

  • Cắt một nửa đại tràng phải, trái

  • Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

  • Cắt u sau phúc mạc

  • Cắt u thượng thận

  • Cắt đoạn ruột non do u

  • Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

  • Mở thông dạ dày ra da do ung thư

  • Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

  • Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

  • Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

  • Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

  • Cắt bỏ khối u tá tuỵ

  • Cắt thân và đuôi tuỵ

  • Cắt lách do u, ung thư,

  • Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

  • Cắt một phần bàng quang

  • Cắt ung thư thận

  • Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

  • Cắt toàn bộ thận và niệu quản

  • Cắt u bàng quang đường trên

  • Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

  • Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng

  • Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

  • Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

  • Cắt cụt cổ tử cung

  • Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

  • Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

  • Cắt u nang buồng trứng xoắn

  • Cắt u nang buồng trứng

  • Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

  • Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

  • Cắt u thành âm đạo

  • Bóc nang tuyến Bartholin

  • Cắt u vú lành tính

  • Mổ bóc nhân xơ vú

  • Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên

  • Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

  • Tháo khớp vai do ung thư chi trên

  • Cắt cụt cánh tay do ung thư

  • Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

  • Tháo khớp cổ tay do ung thư

  • Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

  • Căt cụt cẳng chân do ung thư

  • Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

  • Tháo khớp gối do ung thư

  • Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs

  • Cắt u xương, sụn

  • Cắt chi và vét hạch do ung thư

  • Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

  • Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da

  • Xạ trị bằng máy gia tốc

  • Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

  • Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

  • Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

  • Xạ trị bằng máy Rx

  • Xạ trị bằng máy P32

  • Xạ trị áp sát liều thấp

  • Xạ trị áp sát liều cao

  • Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng 1 13i

  • Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy 1nfuso Mate-P

  • Truyền hoá chất vào ổ bụng

  • Truyền hoá chất màng phổi

  • Truyền hoá động mạch

  • Truyền hoá chất tĩnh mạch

  • Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

  • Xạ trị bằng máy Cobalt

  • Điều trị bệnh Basedow bằng 1 13i

  • Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I¹³¹

  • Điều trị K giáp biệt hoá sau phẫu thuật bằng I¹³¹

  • Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

  • Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

  • Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

  • Sinh thiết tủy xương

  • Sinh thiết tủy xương

  • Sinh thiết tủy xương

  • Siêu âm tim tại giường

  • Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

  • Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

  • Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh

  • Mô phỏng cho điều trị xạ trị

  • Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

  • Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

  • Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

  • Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

  • Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

  • Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt

  • Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

  • Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

  • Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

  • Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

  • Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

  • Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

  • Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

  • Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai

  • Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh

  • Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

  • Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống

  • Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

  • Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

  • Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

  • Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

  • Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

  • áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

  • Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

  • Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất

  • Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

  • Chấm TCA điều trị sẹo lõm

  • Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

  • Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...

  • Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng

  • Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể

  • Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên20% diện tích cơ thể

  • Nạo vét lỗ đáo không viêm xương

  • Nạo vét lỗ đáo có viêm xương

  • Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

  • Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

  • Tạo hình hộp sọ

  • Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

  • Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

  • Khoan sọ thăm dò

  • Ghép khuyết xương sọ

  • Dẫn lưu não thất

  • Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

  • Phẫu thuật áp xe não

  • Phẫu thuật thoát vị não và màng não

  • Phẫu thuật viêm xương sọ

  • Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

  • Phẫu thuật vết thương sọ não hở

  • Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

  • Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng

  • Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

  • Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

  • Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

  • Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

  • Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

  • Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

  • Phẫu thuật thất 1 buồng

  • Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

  • Phẫu thuật tim loại Blalock

  • Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

  • Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

  • Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

  • Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

  • Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

  • Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

  • Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

  • Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

  • Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

  • Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

  • Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

  • Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

  • Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

  • Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

  • Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

  • Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

  • Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

  • Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

  • Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

  • Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

  • Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

  • Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

  • Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

  • Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

  • Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

  • Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

  • Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

  • Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ.

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.

  • Phẫu thuật cắt màng tim rộng

  • Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

  • Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

  • Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

  • Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

  • Phẫu thuật nong van động mạch chủ

  • Phẫu thuật thay động mạch chủ

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

  • Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

  • Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

  • Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

  • Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

  • Phẫu thuật bệnh Ebstein

  • Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

  • Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

  • Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

  • Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

  • Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận

  • Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

  • Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạchchủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

  • Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

  • Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

  • Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

  • Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

  • Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

  • Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

  • Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

  • Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

  • Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

  • Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạchthận.

  • Cắt đoạn nối động mạch phổi

  • Phẫu thuật Fontan

  • Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

  • Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

  • Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

  • Phẫu thuật nối cửa - chủ

  • Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

  • Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

  • Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

  • Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

  • Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

  • Thắt ống động mạch

  • Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

  • Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư

  • Cắt đoạn nối khí quản

  • Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding

  • Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

  • Cắt 1 phổi

  • Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình

  • Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi

  • Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

  • Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

  • Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

  • Mở lồng ngực thăm dò

  • Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản

  • Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực

  • Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản

  • Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

  • Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.

  • Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi

  • Khâu vết thương nhu mô phổi

  • Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

  • Dẫn lưu áp xe phổi

  • Dẫn lưu áp xe phổi

  • Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

  • Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

  • Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

  • Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

  • Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

  • Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

  • Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

  • Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

  • Cắt túi thừa thực quản ngực

  • Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản

  • Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng

  • Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản

  • Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản

  • Phẫu thuật điều trị rò thực quản

  • Cắt túi thừa thực quản cổ

  • Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại

  • Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non

  • Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

  • Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

  • Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

  • Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

  • Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

  • Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

  • Cắt túi thừa tá tràng

  • Mở dạ dày lấy bã thức ăn

  • Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)

  • Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi

  • Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh

  • Mở thông dạ dày

  • Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

  • Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

  • Phẫu thuật điều trị ruột đôi

  • Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh

  • Phẫu thuật điều trị teo ruột

  • Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo

  • Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

  • Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

  • Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

  • Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel

  • Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su

  • Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi

  • Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

  • Phẫu thuật tắc ruột do giun

  • Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

  • Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

  • Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

  • Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

  • Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

  • Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

  • Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

  • Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

  • Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột

  • Cắt lại đại tràng

  • Cắt đoạn đại tràng

  • Đóng hậu môn nhân tạo

  • Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải

  • Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

  • Tháo lồng bằng bơm khí/nước

  • Phẫu thuật viêm ruột thừa

  • Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

  • Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

  • Cắt đoạn ruột non

  • Dẫn lưu áp xe ruột thừa

  • Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

  • Phẫu thuật Longo

  • Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

  • Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

  • Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

  • Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

  • Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

  • Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

  • Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

  • Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

  • Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

  • Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

  • Cắt cơ tròn trong

  • Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

  • Phẫu thuật trĩ độ 3

  • Phẫu thuật trĩ độ 3

  • Phẫu thuật trĩ độ 1V

  • Cắt bỏ trĩ vòng

  • Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

  • Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

  • Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

  • Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

  • Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

  • Cắt polype trực tràng

  • Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

  • Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng

  • Cắt nang/polyp rốn

  • Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

  • Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

  • Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

  • Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

  • Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột

  • Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột

  • Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

  • Cắt u nang buồng trứng

  • Cắt u tuyến thượng thận

  • Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

  • Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

  • Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

  • Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

  • Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ

  • Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

  • Lấy máu tụ tầng sinh môn

  • Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

  • Mở bụng thăm dò

  • Chọc dò túi cùng Douglas

  • Chích áp xe tầng sinh môn

  • Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

  • Cắt gan phải hoặc gan trái

  • Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

  • Cắt hạ phân thùy gan

  • Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

  • Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

  • Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

  • Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

  • Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

  • Nối ống mật chủ - tá tràng

  • Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

  • Phẫu thuật sỏi trong gan

  • Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan

  • Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan

  • Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

  • Cắt túi mật

  • Cắttúi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

  • Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun

  • Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan

  • Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

  • Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

  • Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

  • Nối ống mật chủ - hỗng tràng

  • Dẫn lưu đường mật ra da

  • Nối túi mật - hỗng tràng

  • Dẫn lưu túi mật

  • Dẫn lưu nang ống mật chủ

  • Đặt stent nang giả tuỵ

  • Cắt khối tá - tuỵ

  • Phẫu thuật Fray

  • Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

  • Nối ống tuỵ-hỗng tràng

  • Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng

  • Cắtgần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulin

  • Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán…

  • Nối nang tụy - dạ dày

  • Nối nang tụy - hỗng tràng

  • Cắt đuôi tuỵ

  • Cắt thân+ đuôi tuỵ

  • Dẫn lưu áp xe tụy

  • Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

  • Cắt lách bán phần do chấn thương

  • Cắt lách toàn bộ do chấn thương

  • Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

  • Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi

  • Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

  • Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

  • Cắt toàn bộ thận và niệu quản

  • Cắt thận đơn thuần

  • Cắt một nửa thận

  • Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

  • Lấy sỏi san hô thận

  • Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

  • Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

  • Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

  • Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

  • Tán sỏi ngoài cơ thể

  • Dẫn lưu đài bể thận qua da

  • Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

  • Nối niệu quản - đài thận

  • Cắt nối niệu quản

  • Lấy sỏi niệu quản

  • Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

  • Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

  • Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên

  • Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

  • Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

  • Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

  • Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

  • Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang

  • Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

  • Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

  • Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

  • Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

  • Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

  • Mổ lấy sỏi bàng quang

  • Mở thông bàng quang

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

  • Cắt nối niệu đạo trước

  • Cắt nối niệu đạo sau

  • Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

  • Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

  • Tạo hình âm đạo

  • Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

  • Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

  • Tạo hình âm đạo bằng ruột

  • Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

  • Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

  • Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

  • Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

  • Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

  • Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

  • Tách màng ngăn âm hộ

  • Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

  • Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

  • Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

  • Nong niệu đạo

  • Cắt bỏ tinh hoàn

  • Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

  • Ghép xương chấn thương cột sống cổ

  • Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

  • Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

  • Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

  • Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

  • Cố định cột sống bằng vít qua cuống

  • Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

  • Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

  • Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

  • Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp

  • Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

  • Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống

  • Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)

  • Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)

  • Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

  • Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng

  • Cắt bỏ dây chằng vàng

  • Mở cung sau cột sống ngực

  • Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

  • Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

  • Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

  • Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

  • Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

  • Tháo khớp vai

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

  • Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

  • Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

  • Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm

  • Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov

  • Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

  • Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

  • Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

  • Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

  • Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

  • Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

  • Phẫu thuật dính khớp khuỷu

  • Cắt đoạn khớp khuỷu

  • Phẫu thuật trật khớp khuỷu

  • Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

  • Phẫu thuật dính khớp khuỷu

  • Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

  • Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

  • Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

  • Phẫu thuật gãy Monteggia

  • Cắt cụt cánh tay

  • Tháo khớp khuỷu

  • Cắt cụt cẳng tay

  • Tháo khớp cổ tay

  • Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

  • Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

  • Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

  • Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

  • Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

  • Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

  • Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

  • Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

  • Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

  • Đặt vít gãy trật xương thuyền

  • Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

  • Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

  • Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

  • Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

  • Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

  • Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

  • Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

  • Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

  • Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

  • Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

  • Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

  • Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

  • Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

  • Phẫu thuật cứng cơ may

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

  • Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

  • Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

  • Phẫu thuật toác khớp mu

  • Tháo khớp háng

  • Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng

  • Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

  • Phẫu thuật cắt cụt đùi

  • Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

  • Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

  • Phẫu thuật viêm xương khớp háng

  • Phẫu thuật trật khớp háng

  • Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

  • Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

  • Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov

  • Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm

  • Đặt nẹp vít điều trịgãy mâm chày và đầu trên xương chày

  • Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

  • Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

  • Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

  • Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

  • Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

  • Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

  • Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

  • Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

  • Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

  • Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối

  • Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

  • Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

  • Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

  • Tháo khớp gối

  • Đóng đinh xương chày mở

  • Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

  • Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

  • Phẫu thuật chân chữ O

  • Phẫu thuật chân chữ X

  • Phẫu thuật co gân Achille

  • Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov

  • Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

  • Phẫu thuật khớp giả xương chầy

  • Chuyển cân liệt thần kinh mác nông

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

  • Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

  • Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

  • Cắt cụt cẳng chân

  • Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

  • Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

  • Găm Kirschner trong gãy mắt cá

  • Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

  • Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

  • Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩmsinh

  • Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

  • Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

  • Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài

  • Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

  • Đặt vít gãy thân xương sên

  • Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

  • Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

  • Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

  • Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

  • Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

  • Tháo một nửa bàn chân trước

  • Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

  • Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

  • Tháo khớp cổ chân

  • Tháo khớp kiểu Pirogoff

  • Tháo bỏ các ngón chân

  • Tháo đốt bàn

  • Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

  • Chuyển vạt da có cuống mạch

  • Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

  • Nối gân gấp

  • Gỡ dính gân

  • Khâu nối thần kinh

  • Gỡ dính thần kinh

  • Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²

  • Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

  • Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm

  • Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

  • Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

  • Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

  • Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

  • Chích áp xe phần mềm lớn

  • Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

  • Nối gân duỗi

  • Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

  • Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

  • Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²

  • Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

  • Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Thay băng, cắt chỉ vết mổ

  • Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

  • Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

  • Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

  • Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

  • Nắn, bó bột cột sống

  • Nắn, bó bột cột sống

  • Nắn, bó bột trật khớp vai

  • Nắn, bó bột trật khớp vai

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

  • Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

  • Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

  • Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

  • Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

  • Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V

  • Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

  • Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

  • Nắn, bó bột trật khớp háng

  • Nắn, bó bột trật khớp háng

  • Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

  • Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

  • Nắn, bó bột gãy mâm chày

  • Nắn, bó bột gãy mâm chày

  • Nắn, bó bộtgãy xương chậu

  • Nắn, bó bộtgãy xương chậu

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

  • Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

  • Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

  • Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

  • Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

  • Nắn, bó bột trật khớp gối

  • Nắn, bó bột trật khớp gối

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy xương chày

  • Nắn, bó bột gãy xương chày

  • Nắn, bó bột gãy Dupuytren

  • Nắn, bó bột gãy Dupuytren

  • Nắn, bó bột gãy Monteggia

  • Nắn, bó bột gãy Monteggia

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

  • Nắn, bó bột gẫy xương gót

  • Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

  • Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

  • Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

  • Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

  • Nắn, cố định trật khớp hàm

  • Nắn, cố định trật khớp hàm

  • Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

  • Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

  • Cắt u máu trong xương

  • Bắt vít qua khớp

  • Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

  • Phẫu thuật kéo dài chi

  • Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

  • Ghép trong mất đoạn xương

  • Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

  • Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

  • Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

  • Chuyểnxoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liềnkhông nối

  • Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

  • Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

  • Rút đinh các loại

  • Rút chỉ thép xương ức

  • Chuyểnxoay vạt da ghép có cuống mạch liềnkhông nối

  • Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản

  • Chích rạch áp xe nhỏ

  • Chích hạch viêm mủ

  • Cắt nang giáp móng

  • Cắt rò xoang lê

  • Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

  • Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

  • Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

  • Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

  • Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm

  • Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

  • Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới

  • Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

  • Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

  • Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

  • Phẫu thuật nội soi nạo V.A

  • Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

  • Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

  • Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi

  • Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

  • Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay

  • Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản

  • Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản

  • Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng

  • Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hoá đôi (dạ dày, ruột)

  • Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng

  • Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng

  • Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su

  • Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

  • Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ

  • Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan

  • Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

  • Phẫu thuật nội soi cắt lách

  • Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

  • Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr

  • Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan

  • Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật

  • Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X

  • Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

  • Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư

  • Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

  • Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái

  • Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

  • Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

  • Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

  • Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay

  • Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy

  • Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngđiều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)

  • Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng

  • Phẫu thuật Miles qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

  • Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì

  • Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trịsa trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín

  • Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng

  • Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)

  • Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng

  • Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

  • Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

  • Phẫu thuật nội soi cắt thận

  • Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

  • Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc

  • Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc

  • Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc

  • Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi

  • Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)

  • Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên

  • Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận

  • Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc

  • Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser

  • Nội soi đặt sonde JJ

  • Nội soi tháo sonde JJ

  • Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

  • Tán sỏi niệu quản qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang

  • Nội soi cắt u bàng quang

  • Nội soi cắt u bàng quang tái phát

  • Nội soi lấy sỏi bàng quang

  • Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)

  • Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

  • Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

  • Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

  • Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

  • Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

  • Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

  • Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

  • Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

  • Phẫu thuật nội soi điều trịbuồng trứng bị xoắn

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

  • Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

  • Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

  • Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

  • Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

  • Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương

  • Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm

  • Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

  • Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

  • Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

  • Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hoá khớp cổ chân

  • Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

  • Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button

  • Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

  • Phẫu thuật nội soi có Robot

  • Phẫu thuật nội soi có Robot

  • Phẫu thuật nội soi có Robot

  • Phẫu thuật nội soi có Robot

  • Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

  • Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần

  • Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)

  • Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

  • Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

  • Điện nhĩ châm điều trị táo bón

  • Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

  • Điện châm điều trị sa trực tràng

  • Thủy châm điều trị sa trực tràng

  • Gây mê đặt canuyn ECMO

  • Gây mê rút canuyn ECMO

  • Tạo nhịp tim qua da

  • Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp

  • Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn

  • Test lẩy da với các dị nguyên sữa

  • Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm

  • Giảm mẫn cảm với thức ăn

  • Giảm mẫn cảm với sữa

  • Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà

  • Kỹ thuật sinh thiết da

  • Chăm sóc da cho bn steven jonhson

  • Đo khúc xạ khách quan

  • Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu

  • Phẫu thuậtvi phẫu u tiểu não

  • Phẫu thuật vi phẫu u tủy

  • Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u

  • Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

  • Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng – màng bụng

  • Phẫu thuật bóc bao áp xe não

  • Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não

  • Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III

  • Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt đám rối mạch mạc

  • Tạo hình hộp sọ sau chấn thương

  • Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ

  • Tháo bột các loại

  • Siêu âm tim Doppler

  • Siêu âm tim Doppler tại giường

  • Siêu âm tim qua đường thực quản

  • Siêu âm tim thai qua thành bụng

  • Siêu âm tim thai qua đường âm đạo

  • Xét nghiệm cặn dư phân

  • Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

  • Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

  • Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

  • Phẫu thuật thay khớp háng do lao

  • Phẫu thuật thay khớp háng do lao

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

  • Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

  • Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

  • Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

  • Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

  • Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

  • Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

  • Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ

  • Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng

  • Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

  • Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

  • Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống

  • Phẫu thuật nội soi lao khớp vai

  • Phẫu thuật nội soi lao khớp gối

  • Phẫu thuật nội soi lao khớp háng

  • Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

  • Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ

  • Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

  • Phẫu thuật thay khớp gối do lao

  • Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực

  • Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng

  • Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

  • Bơm rửa ổ lao khớp

  • Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

  • Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

  • Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

  • Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

  • Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

  • Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ

  • Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

  • Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao

  • Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống

  • Phẫu thuật thay khớp vai do lao

  • Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng

  • Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

  • Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

  • Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

  • Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

  • Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

  • Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

  • Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

  • Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

  • Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

  • Điều trị hạt cơm bằng Plasma

  • Điều trị u mềm treo bằng Plasma

  • Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

  • Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

  • Điều trị sẩn cục bằng Plasma

  • Điều trị bớt sùi bằng Plasma

  • Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

  • Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

  • Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

  • Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

  • Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

  • Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

  • Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

  • Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

  • Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

  • Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

  • Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

  • Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

  • Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

  • Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

  • Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

  • Điều trị sẹo lồi bằng IPL

  • Điều trị trứng cá bằng IPL

  • Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

  • Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

  • Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

  • Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

  • Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

  • Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

  • Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

  • Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

  • Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

  • Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

  • Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

  • Sinh thiết móng

  • Phẫu thuật điều trị u dưới móng

  • Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh  phong

  • Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

  • Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh  phong

  • Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

  • Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong

  • Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

  • Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh  phong bằng chiếu Laser Hé- Né

  • Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

  • Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

  • Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

  • Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

  • Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell

  • Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby

  • Điều trị rám má bằng laser Fractional

  • Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

  • Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

  • Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh  phong

  • Sinh thiết niêm mạc

  • Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED

  • Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

  • Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

  • Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

  • Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

  • Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

  • Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

  • Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

  • Thang đánh giá hưng cảm Young

  • Thang đánh giá lo âu - zung

  • Thang đánh giá lo âu - Hamilton

  • Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

  • Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

  • Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

  • Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

  • Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

  • Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

  • Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

  • Trắc nghiệm RAVEN

  • Trắc nghiệm WAIS

  • Trắc nghiệm WICS

  • Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

  • Thang đánh giá nhân cách Roschach

  • Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

  • Thang đánh giá nhân cách (CAT)

  • Thang đánh giá nhân cách  (TAT)

  • Thang đánh giá nhân cách catell

  • Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

  • Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

  • Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

  • Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES

  • Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

  • Siêu âm Doppler xuyên sọ

  • Đo điện não vi tính

  • Đo lưu huyết não

  • Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

  • Thang PANSS

  • Thang VANDERBILT

  • Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

  • Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

  • Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu  giáp nhân

  • Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

  • Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

  • Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

  • Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

  • Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

  • Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

  • Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

  • Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

  • Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

  • Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

  • Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

  • Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

  • Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

  • Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

  • Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

  • Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

  • Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

  • Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

  • Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

  • Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

  • Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

  • Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

  • Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

  • Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

  • Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào tuyến giáp

  • Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

  • Mai hoa châm

  • Hào châm

  • Mãng châm

  • Nhĩ châm

  • Điện châm

  • Thủy châm

  • Cấy chỉ

  • Ôn châm

  • Cứu

  • Chích lể

  • Laser châm

  • Từ châm

  • Kéo nắn cột sống cổ

  • Kéo nắn cột sống thắt lưng

  • Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

  • Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

  • Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

  • Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

  • Xông thuốc bằng máy

  • Xông hơi thuốc

  • Xông khói thuốc

  • Sắc thuốc thang

  • Ngâm thuốc YHCT toàn thân

  • Ngâm thuốc YHCT bộ phận

  • Đặt thuốc YHCT

  • Bó thuốc

  • Chườm ngải

  • Luyện tập dưỡng sinh

  • Châm tê phẫu thuật cắt polip một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

  • Châm tê phẫu thuật  cứng duỗi khớp gối đơn thuần

  • Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

  • Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

  • Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng

  • Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

  • Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

  • Châm tê phẫu thuật glaucoma

  • Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

  • Châm tê phẫu thuật lác thông thường

  • Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

  • Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh

  • Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

  • Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

  • Châm tê phẫu thuật xoang trán

  • Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

  • Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản

  • Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

  • Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

  • Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh

  • Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản

  • Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm

  • Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

  • Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

  • Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

  • Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

  • Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

  • Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

  • Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

  • Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ

  • Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu

  • Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng

  • Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

  • Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

  • Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

  • Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột

  • Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

  • Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

  • Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng

  • Châm tê phẫu thuật nối vị tràng

  • Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột

  • Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên

  • Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày

  • Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa

  • Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

  • Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

  • Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng

  • Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

  • Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

  • Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

  • Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da

  • Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang

  • Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

  • Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

  • Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius

  • Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

  • Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

  • Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

  • Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

  • Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

  • Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung

  • Châm tê phẫu thuật treo tử cung

  • Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung

  • Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

  • Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

  • Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

  • Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng

  • Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay

  • Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp

  • Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân

  • Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

  • Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân

  • Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

  • Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật

  • Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh

  • Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

  • Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp

  • Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp

  • Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm

  • Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cung

  • Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

  • Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp

  • Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

  • Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm

  • Châm tê phẫu thuật quặm

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

  • Điện mãng châm điều trị béo phì

  • Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng

  • Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

  • Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

  • Điện mãng châm điều trị trĩ

  • Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

  • Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

  • Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

  • Điện mãng châm điều trị sa tử cung

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Điện mãng châm điều trị đái dầm

  • Điện mãng châm điều trị thống kinh

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Điện mãng châm điều trị hen phế quản

  • Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

  • Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  • Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn

  • Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

  • Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não

  • Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

  • Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

  • Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

  • Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

  • Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

  • Điện mãng châm điều trị

  • Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

  • Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  • Điện mãng châm điều trị đau răng

  • Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

  • Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

  • Điện mãng châm điều trị đau lưng

  • Điện mãng châm điều trị di tinh

  • Điện mãng châm điều trị liệt dương

  • Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  • Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

  • Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

  • Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

  • Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

  • Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  • Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

  • Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

  • Điện nhĩ châm điều trị nôn

  • Điện nhĩ châm điều trị nấc

  • Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

  • Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

  • Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

  • Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

  • Điện nhĩ châm điều di tinh

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  • Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

  • Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

  • Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

  • Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

  • Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  • Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

  • Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  • Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

  • Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

  • Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  • Điện nhĩ châm điều trị đau răng

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  • Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

  • Điện nhĩ châm điều trị ù tai

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

  • Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

  • Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

  • Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

  • Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

  • Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

  • Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  • Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

  • Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

  • Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

  • Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

  • Cấy chỉ điều trị mày đay

  • Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

  • Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

  • Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

  • Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

  • Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

  • Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Cấy chỉ điều trị mất ngủ

  • Cấy chỉ điều trị nấc

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

  • Cấy chỉ điều trị hen phế quản

  • Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

  • Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  • Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

  • Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

  • Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

  • Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

  • Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

  • Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

  • Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

  • Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

  • Cấy chỉ điều trị đau lưng

  • Cấy chỉ điều trị đái dầm

  • Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

  • Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

  • Cấy chỉ điều trị sa tử cung

  • Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Cấy chỉ điều trị di tinh

  • Cấy chỉ điều trị liệt dương

  • Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

  • Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Điện châm điều trị huyết áp thấp

  • Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  • Điện châm điều trị  hội chứng stress

  • Điện châm điều trị cảm mạo

  • Điện châm điều trị viêm amidan

  • Điện châm điều trị trĩ

  • Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

  • Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

  • Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  • Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

  • Điện châm điều trị viêm bàng quang

  • Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  • Điện châm điều trị bí đái cơ năng

  • Điện châm điều trị sa tử cung

  • Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

  • Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Điện châm điều trị khàn tiếng

  • Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Điện châm điều trị liệt chi trên

  • Điện châm điều trị chắp lẹo

  • Điện châm điều trị đau hố mắt

  • Điện châm điều trị viêm kết mạc

  • Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Điện châm điều trị lác cơ năng

  • Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

  • Điện châm điều trị viêm mũi xoang

  • Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa

  • Điện châm điều trị đau răng

  • Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  • Điện châm điều trị ù tai

  • Điện châm điều trị giảm khứu giác

  • Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh

  • Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

  • Điện châm điều trị giảm đau do zona

  • Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

  • Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

  • Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Thuỷ châm điều trị mất ngủ

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

  • Thuỷ châm điều trị nấc

  • Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

  • Thuỷ châm điều trị viêm amydan

  • Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

  • Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

  • Thuỷ châm điều trị trĩ

  • Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

  • Thuỷ châm điều trị mày đay

  • Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

  • Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

  • Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

  • Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

  • Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

  • Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

  • Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

  • Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  • Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

  • Thuỷ châm điều trị sa tử cung

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Thuỷ châm điều trị thống kinh

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

  • Thuỷ châm điều trị đái dầm

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

  • Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

  • Thuỷ châm điều trị hen phế quản

  • Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

  • Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  • Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

  • Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

  • Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

  • Thuỷ châm điều trị đau dây V

  • Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

  • Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

  • Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

  • Thuỷ châm điều trị sụp mi

  • Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

  • Thuỷ châm điều trị đau răng

  • Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài

  • Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

  • Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

  • Thuỷ châm điều trị đau lưng

  • Thuỷ châm điều trị sụp mi

  • Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

  • Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

  • Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

  • Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

  • Thuỷ châm điều trị di tinh

  • Thuỷ châm điều trị liệt dương

  • Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

  • Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

  • Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

  • Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

  • Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

  • Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

  • Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

  • Cứu điều trị nấc thể hàn

  • Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

  • Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

  • Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn

  • Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

  • Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

  • Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

  • Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

  • Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

  • Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

  • Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

  • Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

  • Cứu điều trị di tinh thể hàn

  • Cứu điều trị liệt dương thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

  • Cứu điều trị bí đái thể hàn

  • Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

  • Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

  • Cứu điều trị đái dầm thể hàn

  • Cứu điều trị đau lưng thể hàn

  • Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

  • Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

  • Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

  • Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

  • Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

  • Giác hơi điều trị các chứng đau

  • Giác hơi điều trị cảm cúm

  • Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

  • Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

  • Giác hơi

  • Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

  • Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

  • Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

  • Lọc máu liên tục

  • Lọc máu thay huyết tương

  • Siêu âm tim cấp cứu tại giường

  • Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

  • Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

  • Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

  • Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

  • Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

  • Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

  • Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

  • Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

  • Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

  • Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

  • Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

  • Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

  • Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

  • Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

  • Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

  • Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

  • Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

  • Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

  • Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

  • Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

  • Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật viêm xương sọ

  • Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

  • Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

  • Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

  • Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

  • Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

  • Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

  • Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

  • Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

  • Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

  • Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

  • Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

  • Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

  • Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

  • Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

  • Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

  • Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

  • Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

  • Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

  • Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

  • Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

  • Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

  • Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ

  • Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

  • Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

  • Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

  • Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

  • Phẫu thuật điều trị vết thương tim

  • Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

  • Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ

  • Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

  • Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

  • Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

  • Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

  • Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

  • Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

  • Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận

  • Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

  • Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

  • Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

  • Phẫu thuật vá thông liên thất

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

  • Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

  • Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

  • Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

  • Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

  • Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

  • Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

  • Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

  • Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

  • Phẫu thuật thay van hai lá

  • Phẫu thuật thay van động mạch chủ

  • Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

  • Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

  • Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

  • Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

  • Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

  • Phẫu thuật thay lại 1 van tim

  • Phẫu thuật thay lại 2 van tim

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

  • Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

  • Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

  • Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

  • Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

  • Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

  • Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

  • Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

  • Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh)

  • Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

  • Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

  • Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

  • Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

  • Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý

  • Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

  • Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch

  • Phẫu thuật cắt u trung thất

  • Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

  • Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản

  • Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn

  • Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

  • Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

  • Mở ngực thăm dò, sinh thiết

  • Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi

  • Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

  • Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

  • Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

  • Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

  • Cắt toàn bộ thận và niệu quản

  • Cắt thận đơn thuần

  • Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

  • Lấy sỏi san hô thận

  • Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

  • Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

  • Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

  • Tán sỏi ngoài cơ thể

  • Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

  • Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

  • Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

  • Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

  • Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

  • Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

  • Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

  • Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

  • Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

  • Cắt cổ bàng quang

  • Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

  • Lấy sỏi bàng quang

  • Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

  • Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

  • Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

  • Cắt nối niệu đạo trước

  • Cắt nối niệu đạo sau

  • Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

  • Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

  • Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

  • Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

  • Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

  • Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

  • Nong niệu đạo

  • Cắt bỏ tinh hoàn

  • Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

  • Mở ngực thăm dò

  • Mở ngực thăm dò, sinh thiết

  • Mở thông dạ dày

  • Lấy dị vật thực quản đường cổ

  • Lấy dị vật thực quản đường ngực

  • Lấy dị vật thực quản đường bụng

  • Cắt túi thừa thực quản cổ

  • Cắt túi thừa thực quản ngực

  • Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

  • Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

  • Cắt nối thực quản

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

  • Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

  • Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

  • Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

  • Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

  • Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

  • Nạo vét hạch trung thất

  • Nạo vét hạch cổ

  • Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ

  • Mở bụng thăm dò

  • Mở bụng thăm dò, sinh thiết

  • Cắt đoạn dạ dày

  • Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

  • Cắt toàn bộ dạ dày

  • Cắt lại dạ dày

  • Nạo vét hạch D1

  • Nạo vét hạch D2

  • Nạo vét hạch D3

  • Nạo vét hạch D4

  • Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

  • Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

  • Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

  • Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

  • Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

  • Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

  • Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

  • Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

  • Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

  • Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

  • Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

  • Cắt nhiều đoạn ruột non

  • Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

  • Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

  • Nối tắt ruột non - ruột non

  • Cắt mạc nối lớn

  • Cắt bỏ u mạc nối lớn

  • Cắt u mạc treo ruột

  • Cắt toàn bộ ruột non

  • Cắt ruột thừa đơn thuần

  • Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

  • Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

  • Dẫn lưu áp xe ruột thừa

  • Các phẫu thuật ruột thừa khác

  • Khâu lỗ thủng đại tràng

  • Cắt đoạn đại tràng nối ngay

  • Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

  • Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

  • Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

  • Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

  • Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

  • Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

  • Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

  • Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

  • Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

  • Làm hậu môn nhân tạo

  • Làm hậu môn nhân tạo

  • Lấy dị vật trực tràng

  • Cắt đoạn trực tràng nối ngay

  • Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

  • Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

  • Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

  • Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

  • Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

  • Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

  • Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng

  • Đóng rò trực tràng – âm đạo

  • Đóng rò trực tràng – bàng quang

  • Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản

  • Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo

  • Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn

  • Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung

  • Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

  • Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

  • Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

  • Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

  • Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

  • Phẫu thuật Longo

  • Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

  • Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

  • Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

  • Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

  • Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

  • Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

  • Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

  • Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

  • Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn

  • Cắt gan toàn bộ

  • Cắt gan phải

  • Cắt gan trái

  • Cắt gan phân thuỳ sau

  • Cắt gan phân thuỳ trước

  • Cắt thuỳ gan trái

  • Cắt hạ phân thuỳ 1

  • Cắt hạ phân thuỳ 2

  • Cắt hạ phân thuỳ 3

  • Cắt hạ phân thuỳ 4

  • Cắt hạ phân thuỳ 5

  • Cắt hạ phân thuỳ 6

  • Cắt hạ phân thuỳ 7

  • Cắt hạ phân thuỳ 8

  • Cắt hạ phân thuỳ 9

  • Cắt gan phải mở rộng

  • Cắt gan trái mở rộng

  • Cắt gan trung tâm

  • Cắt gan nhỏ

  • Cắt gan lớn

  • Cắt nhiều hạ phân thuỳ

  • Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

  • Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)

  • Các phẫu thuật cắt gan khác

  • Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

  • Lấy bỏ u gan

  • Cắt lọc nhu mô gan

  • Cầm máu nhu mô gan

  • Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

  • Lấy hạch cuống gan

  • Dẫn lưu áp xe gan

  • Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

  • Cắt túi mật

  • Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

  • Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

  • Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

  • Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

  • Nối mật ruột bên - bên

  • Nối mật ruột tận - bên

  • Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

  • Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

  • Các phẫu thuật đường mật khác

  • Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

  • Dẫn lưu nang tụy

  • Nối nang tụy với tá tràng

  • Nối nang tụy với dạ dày

  • Nối nang tụy với hỗng tràng

  • Cắt bỏ nang tụy

  • Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

  • Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy

  • Cắt khối tá tụy

  • Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

  • Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

  • Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

  • Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

  • Cắt tụy trung tâm

  • Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

  • Cắt toàn bộ tụy

  • Cắt một phần tuỵ

  • Các phẫu thuật cắt tuỵ khác

  • Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

  • Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

  • Cắt lách do chấn thương

  • Cắt lách bệnh lý

  • Cắt lách bán phần

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

  • Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

  • Bóc phúc mạc douglas

  • Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

  • Bóc phúc mạc bên trái

  • Bóc phúc mạc bên phải

  • Bóc phúc mạc phủ tạng

  • Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác

  • Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

  • Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

  • Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

  • Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

  • Lấy u phúc mạc

  • Lấy u sau phúc mạc

  • Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

  • Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai

  • Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

  • Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

  • Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

  • Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

  • Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

  • Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

  • Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

  • Phẫu thuật KHX gãy đài quay

  • Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

  • Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

  • Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

  • Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay

  • Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

  • Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

  • Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

  • Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

  • Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

  • Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

  • Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay

  • Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

  • Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

  • Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

  • Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

  • Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

  • Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

  • Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng

  • Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

  • Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

  • Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

  • Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

  • Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày

  • Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

  • Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

  • Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

  • Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

  • Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

  • Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân

  • Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

  • Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

  • Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

  • Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

  • Phẫu thuật KHX gãy xương gót

  • Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

  • Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

  • Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

  • Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

  • Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

  • Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

  • Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

  • Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

  • Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

  • Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

  • Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

  • Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

  • Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

  • Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

  • Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

  • Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

  • Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

  • Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

  • Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

  • Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

  • Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

  • Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

  • Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

  • Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

  • Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

  • Phẫu thuật chuyển ngón tay

  • Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

  • Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

  • Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

  • Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

  • Thương tích bàn tay phức tạp

  • Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

  • Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

  • Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

  • Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

  • Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

  • Cụt chấn thương cổ và bàn chân

  • Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

  • Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

  • Phẫu thuật tổn thương gân Achille

  • Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

  • Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

  • Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

  • Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

  • Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

  • Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

  • Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

  • Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

  • Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

  • Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

  • Trật khớp háng bẩm sinh

  • Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

  • Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

  • Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

  • Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

  • Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM

  • Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

  • Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

  • Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

  • Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

  • Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

  • Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

  • Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

  • Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

  • Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

  • Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

  • Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

  • Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

  • Phẫu thuật ghép chi

  • Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

  • Phẫu thuật kéo dài chi

  • Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

  • Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

  • Phẫu thuật làm vận động khớp gối

  • Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

  • Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

  • Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

  • Phẫu thuật cắt cụt chi

  • Phẫu thuật tháo khớp chi

  • Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

  • Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

  • Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

  • Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

  • Phẫu thuật làm cứng khớp gối

  • Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

  • Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

  • Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

  • Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

  • Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

  • Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

  • Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²

  • Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²

  • Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)

  • Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

  • Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

  • Phẫu thuật lấy bỏ u xương

  • Phẫu thuật ghép xương tự thân

  • Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

  • Lấy u xương (ghép xi măng)

  • Phẫu thuật U máu

  • Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

  • Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

  • Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

  • Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

  • Nắn, bó bột cột sống

  • Nắn, bó bột cột sống

  • Nắn, bó bột trật khớp vai

  • Nắn, bó bột trật khớp vai

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

  • Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

  • Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

  • Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

  • Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

  • Nắn, bó bột trật khớp háng

  • Nắn, bó bột trật khớp háng

  • Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

  • Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

  • Nắn, bó bột gãy xương chậu

  • Nắn, bó bột gãy xương chậu

  • Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

  • Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

  • Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

  • Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

  • Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

  • Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

  • Nắn, bó bột trật khớp gối

  • Nắn, bó bột trật khớp gối

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

  • Nắn, bó bột gãy xương chày

  • Nắn, bó bột gãy xương chày

  • Nắn, bó bột gãy xương gót

  • Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

  • Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

  • Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

  • Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

  • Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

  • Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

  • Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

  • Nắm, cố định trật khớp hàm

  • Nắm, cố định trật khớp hàm

  • Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

  • Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

  • Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

  • Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

  • Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

  • Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

  • Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

  • Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

  • Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

  • Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

  • Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

  • Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

  • Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

  • Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

  • Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp

  • Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp

  • Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

  • Cố định cột sống và cánh chậu

  • Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

  • Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

  • Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

  • Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

  • Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)

  • Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

  • Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

  • Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

  • Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

  • Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

  • Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

  • Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

  • Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

  • Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

  • Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

  • Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

  • Phẫu thuật dị vật ống sôngs

  • Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống

  • Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng

  • Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng

  • Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

  • Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

  • Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

  • Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

  • Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

  • Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

  • Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

  • Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

  • Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ

  • Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

  • Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

  • Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

  • Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

  • Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

  • Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

  • Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ

  • Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

  • Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài

  • Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

  • Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

  • Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

  • Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

  • Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

  • Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

  • Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

  • Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

  • Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

  • Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

  • Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

  • Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

  • Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

  • Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

  • Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

  • Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

  • Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

  • Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

  • Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

  • Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

  • Phẫu thuật u máu thể hang thân não

  • Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

  • Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

  • Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

  • Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

  • Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

  • Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

  • Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

  • Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

  • Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

  • Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

  • Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

  • Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

  • Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

  • Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

  • Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

  • Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

  • Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

  • Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư

  • Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

  • Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

  • Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

  • Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

  • Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

  • Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

  • Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

  • Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

  • Phẫu thuật u xương hốc mắt

  • Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

  • Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên

  • Phẫu thuật u thần kinh trên da

  • Phẫu thuật u thần kinh trên da

  • Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

  • Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu

  • Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn

  • Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

  • Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

  • Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

  • Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

  • Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

  • Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

  • Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

  • Phẫu thuật Fontan

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

  • Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

  • Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

  • Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi

  • Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

  • Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em

  • Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

  • Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

  • Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

  • Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

  • Phẫu thuật cắt u cơ tim

  • Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

  • Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

  • Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn

  • Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn

  • Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

  • Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

  • Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

  • Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng

  • Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

  • Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi

  • Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

  • Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

  • Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

  • Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

  • Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

  • Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

  • Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

  • Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

  • Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

  • Phẫu thuật cắt u nang phế quản

  • Phẫu thuật cắt u thành ngực

  • Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

  • Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

  • Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

  • Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

  • Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

  • Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

  • Phẫu thuật treo thận

  • Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

  • Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

  • Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

  • Dẫn lưu đài bể thận qua da

  • Cắt eo thận móng ngựa

  • Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

  • Dẫn lưu bể thận tối thiểu

  • Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

  • Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes

  • Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

  • Nối niệu quản - đài thận

  • Cắt nối niệu quản

  • Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

  • Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản

  • Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

  • Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

  • Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

  • Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

  • Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

  • Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

  • Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

  • Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

  • Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

  • Cắm niệu quản bàng quang

  • Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

  • Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

  • Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

  • Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

  • Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

  • Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

  • Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

  • Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

  • Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

  • Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

  • Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

  • Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

  • Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

  • Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2

  • Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

  • Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

  • Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

  • Phẫu thuật điều trị són tiểu

  • Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

  • Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

  • Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

  • Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

  • Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

  • Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

  • Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

  • Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

  • Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

  • Cắt hẹp bao quy đầu

  • Mở rộng lỗ sáo

  • Đưa thực quản ra ngoài

  • Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

  • Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

  • Đóng rò thực quản

  • Đóng lỗ rò thực quản – khí quản

  • Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

  • Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

  • Phẫu thuật điều trị teo thực quản

  • Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

  • Phẫu thuật Heller

  • Nối vị tràng

  • Cắt dạ dày hình chêm

  • Cắt thần kinh X toàn bộ

  • Cắt thần kinh X chọn lọc

  • Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

  • Mở dạ dày xử lý tổn thương

  • Cắt u tá tràng

  • Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

  • Khâu vùi túi thừa tá tràng

  • Cắt túi thừa tá tràng

  • Cắt màng ngăn tá tràng

  • Tháo xoắn ruột non

  • Tháo lồng ruột non

  • Cắt ruột non hình chêm

  • Gỡ dính sau mổ lại

  • Đóng mở thông ruột non

  • Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

  • Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

  • Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

  • Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

  • Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

  • Cắt túi thừa đại tràng

  • Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

  • Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

  • Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

  • Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

  • Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn

  • Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

  • Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

  • Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

  • Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

  • Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

  • Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

  • Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

  • Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

  • Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

  • Thăm dò, sinh thiết gan

  • Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

  • Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

  • Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)

  • Lấy máu tụ bao gan

  • Cắt chỏm nang gan

  • Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

  • Mở thông túi mật

  • Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

  • Mở nhu mô gan lấy sỏi

  • Cắt đường mật ngoài gan

  • Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

  • Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

  • Nối tụy ruột

  • Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

  • Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

  • Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

  • Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

  • Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

  • Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

  • Phẫu thuật Puestow - Gillesby

  • Khâu vết thương lách

  • Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

  • Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

  • Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

  • Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

  • Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

  • Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

  • Phẫu thuật cắt u cơ hoành

  • Phẫu thuật cắt u cơ hoành

  • Phẫu thuật cắt u thành bụng

  • Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

  • Khâu vết thương thành bụng

  • Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao

  • Phẫu thuật tháo khớp vai

  • Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

  • Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

  • Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay

  • Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

  • Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

  • Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

  • Phẫu thuật vết thương bàn tay

  • Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

  • Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

  • Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

  • Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

  • Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

  • Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

  • KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

  • Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

  • Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

  • Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

  • Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

  • Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

  • Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

  • Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

  • Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

  • Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

  • Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

  • Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

  • Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

  • Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

  • Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

  • Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

  • Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

  • Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

  • Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

  • Ghép xương có cuống mạch nuôi

  • Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

  • Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

  • Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

  • Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

  • Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

  • Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

  • Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

  • Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

  • Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

  • Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

  • Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

  • Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

  • Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

  • Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

  • Phẫu thuật viêm xương

  • Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

  • Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

  • Phẫu thuật vết thương khớp

  • Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

  • Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

  • Bột Corset Minerve,Cravate

  • Bột Corset Minerve,Cravate

  • Nắn, bó bột gãy xương hàm

  • Nắn, bó bột gãy xương hàm

  • Nắn, bó bột gãy xương đòn

  • Nắn, bó bột gãy xương đòn

  • Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

  • Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

  • Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

  • Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

  • Nắn, bó bột gãy mâm chày

  • Nắn, bó bột gãy mâm chày

  • Nắn, bó bột gãy Dupuptren

  • Nắn, bó bột gãy Dupuptren

  • Nắn, bó bột gãy Monteggia

  • Nắn, bó bột gãy Monteggia

  • Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

  • Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

  • Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

  • Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

  • Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ

  • Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)

  • Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)

  • Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước

  • Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm

  • Phẫu thuật nang Tarlov

  • Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

  • Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước

  • Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

  • Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

  • Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên

  • Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

  • Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)

  • Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

  • Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

  • Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

  • Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

  • Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

  • Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

  • Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần

  • Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

  • Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

  • Phẫu thuật vết thương tủy sống

  • Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

  • Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

  • Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

  • Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư

  • Phẫu thuật tạo hình xương ức

  • Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên

  • Phẫu thuật nang màng nhện tủy

  • Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

  • Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

  • Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

  • Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

  • Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

  • Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

  • Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu

  • Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

  • Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

  • Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

  • Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

  • Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu  có tổn thương xương sọ

  • Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

  • Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

  • Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng

  • Cắt sẹo khâu kín

  • Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

  • Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

  • Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

  • Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

  • Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng

  • Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

  • Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

  • Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

  • Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

  • Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

  • Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng

  • Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

  • Thay băng điều trị vết thương mạn tính

  • Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

  • Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp

  • Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể

  • Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể

  • Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể

  • Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng

  • Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

  • Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo

  • Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết

  • Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực

  • Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

  • Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính

  • Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

  • Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt

  • Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

  • Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

  • Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

  • Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

  • Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị Laser Doppler

  • Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

  • Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng

  • Tắm điều trị bệnh nhân bỏng

  • Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng

  • Điều trị tổn thương bỏng bằng máy  sưởi ấm bức xạ

  • Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

  • Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

  • Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

  • Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

  • Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

  • Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

  • Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

  • Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng

  • Phẫu thuật cắt cuống da Ý

  • Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

  • Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

  • Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

  • Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

  • Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút)

  • Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

  • Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính

  • Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

  • Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

  • Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

  • Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

  • Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

  • Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

  • Cắt các u lành vùng cổ

  • Cắt các u nang giáp móng

  • Cắt các u ác tuyến mang tai

  • Cắt các u ác tuyến dưới hàm

  • Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma

  • Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

  • Cắt u cơ vùng hàm mặt

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

  • Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt

  • Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

  • Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

  • Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt

  • Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt

  • Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

  • Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...

  • Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

  • Cắt nang vùng sàn miệng

  • Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

  • Cắt u dây thần kinh số VIII

  • Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

  • Cắt u tuyến nước bọt mang tai

  • Vét hạch cổ bảo tồn

  • Vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

  • Cắt u nội nhãn

  • Cắt u kết mạc không vá

  • Cắt u họng - thanh quản bằng laser

  • Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

  • Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

  • Cắt thanh quản bán phần

  • Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

  • Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

  • Cắt u amidan

  • Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

  • Cắt u cuộn cảnh

  • Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

  • Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

  • Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

  • Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên

  • Cắt polyp ống tai

  • Cắt polyp ống tai

  • Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

  • Súc rửa vòm họng trong xạ trị

  • Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

  • Cắt u xương sườn 1 xương

  • Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

  • Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

  • Cắt một bên phổi do ung thư

  • Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

  • Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

  • Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất

  • Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực

  • Cắt phổi và màng phổi

  • Cắt phổi không điển hình do ung thư

  • Cắt u trung thất

  • Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

  • Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm

  • Cắt u lành thực quản

  • Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

  • Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

  • Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

  • Cắt dạ dày do ung thư

  • Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2

  • Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

  • Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

  • Mở thông dạ dày ra da do ung thư

  • Cắt lại đại tràng do ung thư

  • Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

  • Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

  • Làm hậu môn nhân tạo

  • Cắt u sau phúc mạc

  • Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

  • Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

  • Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

  • Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

  • Cắt bỏ khối u tá tuỵ

  • Cắt thân và đuôi tuỵ

  • Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

  • Cắt u bàng quang đường trên

  • Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

  • Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc

  • Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

  • Cắt toàn bộ thận và niệu quản

  • Cắt u vú lành  tính

  • Mổ bóc nhân xơ vú

  • Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

  • Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

  • Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

  • Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

  • Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú

  • Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

  • Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

  • Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

  • Cắt polyp cổ tử cung

  • Cắt u nang buồng trứng xoắn

  • Cắt u nang buồng trứng

  • Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ

  • Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

  • Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung

  • Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

  • Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

  • Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

  • Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung

  • Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

  • Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

  • Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

  • Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

  • Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng

  • Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

  • Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

  • Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

  • Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

  • Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

  • Cắt u thành âm đạo

  • Bóc nang tuyến Bartholin

  • Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

  • Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm

  • Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

  • Cắt u xương, sụn

  • Cắt chi và vét hạch do ung thư

  • Tháo khớp cổ tay do ung thư

  • Cắt cụt cánh tay do ung thư

  • Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

  • Cắt cụt cẳng chân do ung thư

  • Cắt cụt đùi do ung thư

  • Xạ trị bằng X Knife

  • Xạ trị bằng Cyber Knife

  • Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều

  • Xạ trị bằng máy Rx

  • Xạ trị áp sát xuất liều thấp

  • Xạ trị áp sát xuất liều cao

  • Xạ trị áp sát xuất liều cao

  • Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ

  • Xạ trị bằng máy Cobalt

  • Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i

  • Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i

  • Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹

  • Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I¹³¹

  • Hóa trị liên tục (i2-24 giờ) bằng máy

  • Truyền hoá chất động mạch

  • Truyền hoá chất tĩnh mạch

  • Truyền hoá chất khoang màng bụng

  • Truyền hoá chất khoang màng phổi

  • Truyền hóa chất nội tủy

  • Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi

  • Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

  • Điều trị đích trong ung thư

  • Đổ khuôn chì trong xạ trị

  • Nong cổ tử cung trước xạ trong

  • Làm mặt nạ cố định đầu

  • Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay

  • Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay

  • Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ

  • Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ

  • Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ

  • Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ

  • Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab

  • Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab

  • Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab

  • Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y

  • Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng  keo phóng xạ ⁹⁰Y

  • Xạ phẫu bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay

  • Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay

  • Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang

  • Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát

  • Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt

  • Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

  • Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

  • Cắt các u lành tuyến giáp

  • Cắt các u nang mang

  • Cắt các u ác tuyến giáp

  • Cắt các u ác tuyến giáp

  • Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

  • Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

  • Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

  • Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

  • Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

  • Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

  • Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

  • Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình

  • Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

  • Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm

  • Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

  • Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

  • Cắt nang xương hàm khó

  • Cắt u nang men răng, ghép xương

  • Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da

  • Cắt bỏ u xương thái dương

  • Cắt u môi lành tính có tạo hình

  • Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

  • Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

  • Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

  • Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

  • Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

  • Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

  • Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

  • Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

  • Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

  • Cắt u tuyến nước bọt phụ

  • Cắt u tuyến nước bọt phụ

  • Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

  • Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

  • Cắt u mi cả bề dày không vá

  • Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

  • Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

  • Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

  • Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

  • Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

  • Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

  • Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

  • Cắt u tiền phòng

  • Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

  • Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

  • Nạo vét tổ chức hốc mắt

  • Cắt hạ họng bán phần

  • Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

  • Cắt u lưỡi lành tính

  • Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

  • Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

  • Cắt khối u khẩu cái

  • Cắt bỏ khối u màn hầu

  • Cắt ung thư­ sàng hàm

  • Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

  • Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

  • Cắt polyp mũi

  • Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

  • Phẫu thuật bóc kén màng phổi

  • Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

  • Phẫu thuật cắt kén khí phổi

  • Phẫu thuật bóc u thành ngực

  • Cắt u xương sườn nhiều xương

  • Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

  • Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

  • Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

  • Phẫu thuật vét hạch nách

  • Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan

  • Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

  • Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­

  • Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên

  • Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

  • Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

  • Cắt u thận lành

  • Cắt u sùi đầu miệng sáo

  • Cắt nang thừng tinh một bên

  • Cắt nang thừng tinh hai bên

  • Cắt u lành dương vật

  • Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

  • Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

  • Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân

  • Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

  • Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm

  • Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

  • Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

  • Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

  • Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

  • Cắt u bao gân

  • Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

  • Cắt u xương sụn lành tính

  • Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay

  • Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

  • Tháo khớp cổ chân do ung thư

  • Tháo khớp gối do ung thư

  • Tháo khớp háng do ung thư

  • Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

  • Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

  • Xạ trị bằng Gamma Knife

  • Xạ trị bằng máy gia tốc

  • Xạ trị áp sát xuất liều cao

  • Xạ trị bằng nguồn áp sát

  • Xạ trị bằng nguồn áp sát

  • Xạ trị bằng nguồn áp sát

  • Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

  • Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư

  • Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài

  • Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong

  • Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp

  • Xạ trị sử dụng CT mô phỏng

  • Xạ trị gia tốc toàn não

  • Xạ trị gia tốc toàn não - tủy

  • Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

  • Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

  • Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

  • Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

  • Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

  • Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

  • Phẫu thuật lấy thai lần đầu

  • Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

  • Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

  • Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

  • Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

  • Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

  • Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

  • Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

  • Khâu tử cung do nạo thủng

  • Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

  • Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

  • Nội xoay thai

  • Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

  • Forceps

  • Giác hút

  • Soi ối

  • Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

  • Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

  • Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

  • Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

  • Nút mạch cầm máu trong sản khoa

  • Sinh thiết gai rau

  • Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

  • Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

  • Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

  • Nong cổ tử cung do bế sản dịch

  • Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

  • Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

  • Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

  • Khâu vòng cổ tử cung

  • Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

  • Chích áp xe tầng sinh môn

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

  • Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

  • Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

  • Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

  • Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

  • Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

  • Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

  • Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

  • Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

  • Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

  • Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

  • Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

  • Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

  • Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

  • Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

  • Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

  • Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

  • Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

  • Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

  • Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

  • Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

  • Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

  • Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

  • Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

  • Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

  • Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

  • Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

  • Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

  • Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

  • Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

  • Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

  • Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

  • Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

  • Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

  • Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

  • Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

  • Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

  • Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

  • Phẫu thuật Crossen

  • Phẫu thuật Manchester

  • Phẫu thuật Lefort

  • Phẫu thuật Labhart

  • Phẫu thuật treo tử cung

  • Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

  • Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

  • Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

  • Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

  • Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

  • Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

  • Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

  • Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

  • Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

  • Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

  • Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

  • Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

  • Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

  • Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

  • Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

  • Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

  • Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung

  • Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

  • Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

  • Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

  • Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

  • Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

  • Nội soi buồng tử cung can thiệp

  • Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

  • Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

  • Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

  • Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

  • Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

  • Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

  • Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu

  • Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

  • Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

  • Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

  • Tiêm nhân Chorio

  • Khoét chóp cổ tử cung

  • Cắt cụt cổ tử cung

  • Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

  • Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

  • Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

  • Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

  • Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

  • Cắt u thành âm đạo

  • Lấy dị vật âm đạo

  • Khâu rách cùng đồ âm đạo

  • Chích áp xe tuyến Bartholin

  • Bóc nang tuyến Bartholin

  • Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

  • Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

  • Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

  • Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

  • Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

  • Nạo hút thai trứng

  • Dẫn lưu cùng đồ Douglas

  • Chọc dò túi cùng Douglas

  • Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

  • Chích áp xe vú

  • Soi cổ tử cung

  • Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

  • Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

  • Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

  • Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

  • Cắt u vú lành tính

  • Bóc nhân xơ vú

  • Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

  • Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

  • Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)

  • Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)

  • Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

  • Chọc dò màng bụng sơ sinh

  • Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

  • Chọc dò tủy sống sơ sinh

  • Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

  • Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

  • Rửa dạ dày sơ sinh

  • Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

  • Đặt sonde hậu môn sơ sinh

  • Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

  • Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

  • Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

  • Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

  • Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

  • Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

  • Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

  • Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

  • Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

  • Hút thai có kiểm soát bằng nội soi

  • Hút thai dưới siêu âm

  • Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

  • Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

  • Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

  • Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

  • Chọc ối điều trị đa ối

  • Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

  • Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

  • Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

  • Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

  • Thay máu sơ sinh

  • Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

  • Ép tim ngoài lồng ngực

  • Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

  • Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

  • Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

  • Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

  • Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

  • Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

  • Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

  • Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

  • Tháo dầu Silicon nội nhãn

  • Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn

  • Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

  • Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

  • Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

  • Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

  • Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

  • Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

  • Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

  • Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

  • Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

  • Tháo đai độn củng mạc

  • Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

  • Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

  • Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

  • Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

  • Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

  • Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

  • Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc

  • Mở bao sau đục bằng laser

  • Điều trị laser hồng ngoại

  • Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

  • Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL

  • Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

  • Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

  • Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

  • Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

  • Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

  • Mở bao sau bằng phẫu thuật

  • Ghép giác mạc xuyên

  • Ghép giác mạc lớp

  • Ghép giác mạc có vành củng mạc

  • Ghép giác mạc tự thân

  • Ghép giác mạc nhân tạo

  • Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

  • Nối thông lệ mũi nội soi

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

  • Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

  • Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

  • Gọt giác mạc đơn thuần

  • Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

  • Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

  • Lấy dị vật hốc mắt

  • Lấy dị vật trong củng mạc

  • Lấy dị vật tiền phòng

  • Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

  • Cố định màng xương tạo cùng đồ

  • Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

  • Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

  • Sinh thiết tổ chức mi

  • Sinh thiết tổ chức hốc mắt

  • Sinh thiết tổ chức kết mạc

  • Cắt u da mi không ghép

  • Cắt u mi cả bề dày không ghép

  • Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

  • Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

  • Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

  • Nạo vét tổ chức hốc mắt

  • Chích mủ mắt

  • Nâng sàn hốc mắt

  • Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

  • Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Phẫu thuật lác thông thường

  • Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

  • Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

  • Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

  • Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

  • Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

  • Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

  • Vá da tạo hình mi

  • Phẫu thuật tạo hình nếp mi

  • Phẫu thuật tạo hình nếp mi

  • Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

  • Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

  • Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

  • Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép

  • Phẫu thuật Epicanthus

  • Phẫu thuật mở rộng khe mi

  • Phẫu thuật hẹp khe mi

  • Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

  • Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

  • Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF

  • Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

  • Mở bè có hoặc không cắt bè

  • Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

  • Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)

  • Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

  • Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

  • Tiêm nhu mô giác mạc

  • áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc

  • Tập nhược thị

  • Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

  • Rửa chất nhân tiền phòng

  • Cắt bỏ túi lệ

  • Phẫu thuật mộng đơn thuần

  • Lấy dị vật giác mạc sâu

  • Lấy dị vật giác mạc sâu

  • Lấy dị vật giác mạc sâu

  • Khâu cò mi, tháo cò

  • Khâu da mi đơn giản

  • Khâu phục hồi bờ mi

  • Ghép da dị loại

  • Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

  • Khâu phủ kết mạc

  • Khâu  giác mạc

  • Khâu  giác mạc

  • Khâu củng mạc

  • Khâu củng mạc

  • Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

  • Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

  • Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

  • Lạnh đông thể mi

  • Điện đông thể mi

  • Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

  • Múc nội nhãn

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Phẫu thuật quặm

  • Mổ quặm bẩm sinh

  • Cắt chỉ khâu giác mạc

  • Tiêm dưới kết mạc

  • Tiêm cạnh nhãn cầu

  • Tiêm hậu nhãn cầu

  • Bơm thông lệ đạo

  • Bơm thông lệ đạo

  • Lấy máu làm huyết thanh

  • Điện di điều trị

  • Lấy dị vật kết mạc

  • Khâu kết mạc

  • Lấy calci kết mạc

  • Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

  • Cắt chỉ khâu kết mạc

  • Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

  • Bơm rửa lệ đạo

  • Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

  • Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

  • Rửa cùng đồ

  • Rạch áp xe mi

  • Rạch áp xe túi lệ

  • Soi đáy mắt trực tiếp

  • Soi góc tiền phòng

  • Đo thị giác tương phản

  • Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

  • Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

  • Chụp khu trú dị vật nội nhãn

  • Chụp khu trú dị vật nội nhãn

  • Chụp khu trú dị vật nội nhãn

  • Chụp khu trú dị vật nội nhãn

  • Chụp lỗ thị giác

  • Chụp lỗ thị giác

  • Chụp lỗ thị giác

  • Chụp lỗ thị giác

  • Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

  • Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

  • Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

  • Chụp đáy mắt không huỳnh quang

  • Chụp mạch với ICG

  • Siêu âm bán phần trước

  • Test thử cảm giác giác mạc

  • Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

  • Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

  • Đo thị trường chu biên

  • Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

  • Đo sắc giác

  • Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

  • Đo khúc xạ máy

  • Đo khúc xạ giác mạc Javal

  • Đo độ lác

  • Xác định sơ đồ song thị

  • Đo biên độ điều tiết

  • Đo thị giác 2 mắt

  • Đo độ dày giác mạc

  • Đo đường kính giác mạc

  • Đếm tế bào nội mô giác mạc

  • Chụp  bản đồ giác mạc

  • Điện chẩm kích thích

  • Điện võng mạc

  • Điện nhãn cầu

  • Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

  • Đo độ lồi

  • Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

  • Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

  • Chụp mạch ký huỳnh quang

  • Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)

  • Phẫu thuật khoét mê nhĩ

  • Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

  • Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

  • Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

  • Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

  • Phẫu thuật giảm áp dây VII

  • Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

  • Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

  • Phẫu thuật dẫn lưu não thất

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

  • Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

  • Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

  • Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

  • Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

  • Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

  • Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

  • Mở sào bào

  • Mở sào bào - thượng nhĩ

  • Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

  • Phẫu thuật tạo hình tai giữa

  • Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

  • Vá nhĩ đơn thuần

  • Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

  • Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

  • Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

  • Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

  • Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

  • Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

  • Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

  • Chích rạch màng nhĩ

  • Bơm hơi vòi nhĩ

  • Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

  • Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

  • Chọc hút dịch vành tai

  • Làm thuốc tai

  • Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

  • Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

  • Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

  • Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

  • Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi

  • Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi

  • Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

  • Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

  • Phẫu thuật mở cạnh mũi

  • Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

  • Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

  • Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

  • Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

  • Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

  • Phẫu thuật vỡ xoang hàm

  • Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

  • Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

  • Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

  • Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

  • Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

  • Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

  • Bẻ cuốn mũi

  • Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

  • Nâng xương chính mũi sau chấn thương

  • Nâng xương chính mũi sau chấn thương

  • Nội soi sinh thiết u vòm

  • Nội soi sinh thiết u vòm

  • Phương pháp Proetz

  • Nhét bấc mũi trước

  • Cầm máu mũi bằng Merocel

  • Cầm máu mũi bằng Merocel

  • Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

  • Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

  • Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

  • Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator

  • Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

  • Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

  • Phẫu thuật nạo V.A nội soi

  • Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)

  • Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

  • Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

  • Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

  • Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)

  • Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser

  • Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

  • Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser

  • Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

  • Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

  • Nối khí quản tận - tận

  • Nội soi nong hẹp thực quản

  • Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale

  • Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

  • Chích áp xe quanh Amidan

  • Chích áp xe quanh Amidan

  • Lấy dị vật họng miệng

  • Lấy dị vật hạ họng

  • Đốt họng hạt bằng nhiệt

  • Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

  • Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

  • Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)

  • Bơm thuốc thanh quản

  • Đặt nội khí quản

  • Thay canuyn

  • Khí dung mũi họng

  • Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

  • Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

  • Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

  • Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

  • Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

  • Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

  • Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

  • Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

  • Nạo vét hạch cổ tiệt căn

  • Nạo vét hạch cổ chọn lọc

  • Nạo vét hạch cổ chức năng

  • Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

  • Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

  • Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

  • Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

  • Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

  • Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

  • Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

  • Phẫu thuật rò xoang lê

  • Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

  • Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương

  • Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương

  • Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma

  • Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)

  • Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2

  • Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

  • Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure

  • Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm

  • Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt

  • Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)

  • Phẫu thuật mở túi nội dịch

  • Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

  • Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

  • Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

  • Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

  • Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

  • Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

  • Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật

  • Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

  • Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

  • Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

  • Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

  • Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

  • Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

  • Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

  • Đặt ống thông khí màng nhĩ

  • Khâu vết rách vành tai

  • Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

  • Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

  • Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

  • Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái

  • Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

  • Phẫu thuật thắt động mạch sàng

  • Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

  • Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

  • Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

  • Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

  • Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

  • Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

  • Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

  • Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

  • Phẫu thuật  nội soi mở xoang bướm

  • Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser

  • Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi

  • Phẫu thuật ung thư sàng hàm

  • Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

  • Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

  • Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài

  • Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

  • Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

  • Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

  • Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

  • Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser

  • Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

  • Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

  • Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

  • Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)

  • Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser

  • Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

  • Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

  • Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

  • Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

  • Phẫu thuật chấn thương xoang trán

  • Phẫu thuật mở xoang hàm

  • Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

  • Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

  • Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ

  • Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

  • Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

  • Đốt điện cuốn mũi dưới

  • Đốt điện cuốn mũi dưới

  • Sinh thiết hốc mũi

  • Nội soi sinh thiết u hốc mũi

  • Chọc rửa xoang hàm

  • Nhét bấc mũi sau

  • Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

  • Hút rửa mũi, xoang sau mổ

  • Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)

  • Phẫu thuật cắt Amidan gây mê

  • Phẫu thuật cắt u Amydal

  • Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)

  • Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

  • Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

  • Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

  • Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh (mỡ/Teflon...)

  • Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh

  • Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên

  • Phẫu thuật treo sụn phễu

  • Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê

  • Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser

  • Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

  • Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê

  • Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

  • Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

  • Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

  • Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

  • Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

  • Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

  • Kỹ thuật đặt van phát âm

  • Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

  • Phẫu thuật cắt u sàn miệng

  • Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

  • Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)

  • Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

  • Nội soi nong hẹp thực quản có stent

  • Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

  • Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

  • Chích áp xe sàn miệng

  • Chích áp xe sàn miệng

  • Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA

  • Cắt phanh lưỡi

  • Cắt phanh lưỡi

  • Sinh thiết u họng miệng

  • Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

  • Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

  • Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

  • Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

  • Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

  • Nạo vét hạch cổ chọn lọc

  • Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

  • Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học

  • Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

  • Điều trị tủy lại

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

  • Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

  • Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

  • Phục hồi cổ răng bằng Composite

  • Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

  • Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

  • Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

  • Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

  • Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

  • Phẫu thuật cắt phanh môi

  • Phẫu thuật cắt phanh má

  • Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

  • Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

  • Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

  • Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

  • Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

  • Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

  • Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

  • Điều trị tuỷ răng sữa

  • Điều trị tuỷ răng sữa

  • Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

  • Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

  • Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

  • Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

  • Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

  • Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)

  • Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

  • Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

  • Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

  • Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

  • Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

  • Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

  • Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

  • Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

  • Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

  • Phẫu  thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

  • Phẫu  thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

  • Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

  • Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

  • Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

  • Nắn sai khớp thái dương hàm

  • Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

  • Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

  • Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

  • Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

  • Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

  • Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

  • Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

  • Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

  • Điều trị bằng sóng ngắn

  • Điều trị bằng sóng cực ngắn

  • Điều trị bằng vi sóng

  • Điều trị bằng từ trường

  • Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

  • Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

  • Điều trị bằng các dòng điện xung

  • Điều trị bằng siêu âm

  • Điều trị bằng sóng xung kích

  • Điều trị bằng dòng giao thoa

  • Điều trị bằng tia hồng ngoại

  • Điều trị bằng Laser công suất thấp

  • Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

  • Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

  • Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

  • Điều trị bằng Parafin

  • Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

  • Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

  • Điều trị bằng bùn

  • Điều trị bằng nước khoáng

  • Điều trị bằng oxy cao áp

  • Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

  • Điều trị bằng điện trường cao áp

  • Điều trị bằng ion tĩnh điện

  • Điều trị bằng tĩnh điện trường

  • Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

  • Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

  • Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

  • Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

  • Tập đi với thanh song song

  • Tập đi với khung tập đi

  • Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

  • Tập đi với gậy

  • Tập đi với bàn xương cá

  • Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)

  • Tập lên, xuống cầu thang

  • Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

  • Tập đi với chân giả trên gối

  • Tập đi với chân giả dưới gối

  • Tập đi với khung treo

  • Tập vận động thụ động

  • Tập vận động có trợ giúp

  • Tập vận động có kháng trở

  • Tập vận động trên bóng

  • Tập trong bồn bóng nhỏ

  • Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

  • Tập với thang tường

  • Tập với giàn treo các chi

  • Tập với ròng rọc

  • Tập với dụng cụ quay khớp vai

  • Tập với dụng cụ chèo thuyền

  • Tập thăng bằng với bàn bập bênh

  • Tập với máy tập thăng bằng

  • Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

  • Tập với xe đạp tập

  • Tập với bàn nghiêng

  • Tập các kiểu thở

  • Tập ho có trợ giúp

  • Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

  • Kỹ thuật xoa bóp vùng

  • Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

  • Tập điều hợp vận động

  • Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)

  • Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

  • Tập tri giác và nhận thức

  • Tập nuốt

  • Tập nuốt

  • Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

  • Tập cho người thất ngôn

  • Tập sửa lỗi phát âm

  • Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

  • Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

  • Đo áp lực hậu môn trực tràng

  • Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

  • Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

  • Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

  • Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

  • Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

  • Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

  • Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

  • Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

  • Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

  • Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

  • Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

  • Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

  • Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

  • Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

  • Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

  • Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

  • Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

  • Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

  • Điều trị bằng điện vi dòng

  • Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

  • Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch

  • Điều trị chườm ngải cứu

  • Thủy trị liệu có thuốc

  • Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

  • Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

  • Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

  • Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng

  • Chẩn đoán điện thần kinh cơ

  • Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

  • Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng

  • Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng

  • Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

  • Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

  • Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

  • Siêu âm tuyến giáp

  • Siêu âm các tuyến nước bọt

  • Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

  • Siêu âm hạch vùng cổ

  • Siêu âm hốc mắt

  • Siêu âm qua thóp

  • Siêu âm nhãn cầu

  • Siêu âm màng phổi

  • Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

  • Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

  • Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

  • Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

  • Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

  • Siêu âm tử cung phần phụ

  • Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

  • Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

  • Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

  • Siêu âm Doppler động mạch thận

  • Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

  • Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

  • Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

  • Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

  • Siêu âm Doppler động mạch tử cung

  • Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

  • Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

  • Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

  • Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

  • Siêu âm nội mạch

  • Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

  • Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

  • Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

  • Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

  • Siêu âm tuyến vú hai bên

  • Siêu âm dương vật

  • Siêu âm nội soi

  • Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

  • Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

  • Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

  • Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

  • Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

  • Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang Blondeau

  • Chụp Xquang Blondeau

  • Chụp Xquang Hirtz

  • Chụp Xquang Hirtz

  • Chụp Xquang hàm chếch một bên

  • Chụp Xquang hàm chếch một bên

  • Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

  • Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

  • Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

  • Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

  • Chụp Xquang Chausse III

  • Chụp Xquang Chausse III

  • Chụp Xquang Schuller

  • Chụp Xquang Schuller

  • Chụp Xquang Stenvers

  • Chụp Xquang Stenvers

  • Chụp Xquang khớp thái dương hàm

  • Chụp Xquang khớp thái dương hàm

  • Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

  • Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

  • Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

  • Chụp Xquang răng toàn cảnh

  • Chụp Xquang răng toàn cảnh

  • Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

  • Chụp Xquang mỏm trâm

  • Chụp Xquang mỏm trâm

  • Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

  • Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

  • Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

  • Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

  • Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

  • Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

  • Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

  • Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

  • Chụp Xquang khung chậu thẳng

  • Chụp Xquang khung chậu thẳng

  • Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp vai thẳng

  • Chụp Xquang khớp vai thẳng

  • Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

  • Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

  • Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

  • Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

  • Chụp Xquang khớp háng nghiêng

  • Chụp Xquang khớp háng nghiêng

  • Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

  • Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

  • Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

  • Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

  • Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

  • Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

  • Chụp Xquang ngực thẳng

  • Chụp Xquang ngực thẳng

  • Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

  • Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

  • Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

  • Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

  • Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

  • Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

  • Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

  • Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

  • Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

  • Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

  • Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

  • Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

  • Chụp Xquang tuyến vú

  • Chụp Xquang tại giường

  • Chụp Xquang tại phòng mổ

  • Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

  • Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

  • Chụp Xquang thực quản dạ dày

  • Chụp Xquang thực quản dạ dày

  • Chụp Xquang đại tràng

  • Chụp Xquang đại tràng

  • Chụp Xquang đường mật qua Kehr

  • Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi

  • Chụp Xquang đường dò

  • Chụp Xquang tuyến nước bọt

  • Chụp Xquang tử cung vòi trứng

  • Chụp Xquang tử cung vòi trứng

  • Chụp Xquang ống tuyến sữa

  • Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

  • Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

  • Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

  • Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

  • Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

  • Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

  • Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)

  • Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ  vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)

  • Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng

  • Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

  • Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

  • Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

  • Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

  • Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

  • Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

  • Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

  • Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

  • Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

  • Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

  • Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

  • Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

  • Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

  • Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

  • Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

  • Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

  • Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

  • Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

  • Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

  • Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

  • Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

  • Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

  • Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

  • Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

  • Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

  • Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

  • Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

  • Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

  • Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

  • Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

  • Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

  • Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

  • Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

  • Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

  • Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

  • Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

  • Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

  • Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

  • Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền

  • Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

  • Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

  • Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

  • Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

  • Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

  • Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

  • Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

  • Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

  • Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

  • Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

  • Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

  • Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

  • Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

  • Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

  • Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

  • Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

  • Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

  • Chụp động mạch vành

  • Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

  • Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

  • Sinh thiết cơ tim

  • Thông tim ống lớn [dưới DSA]

  • Nong van hai lá [dưới DSA]

  • Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

  • Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

  • Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

  • Bít thông liên thất [dưới DSA]

  • Bít ống động mạch [dưới DSA]

  • Đặt máy tạo nhịp

  • Đặt máy tạo nhịp phá rung

  • Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

  • Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

  • Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

  • Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

  • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da

  • Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da

  • Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

  • Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

  • Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

  • Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

  • Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)

  • Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

  • Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

  • Cộng hưởng từ phổ tim

  • Siêu âm tại giường

  • Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

  • Siêu âm Doppler hốc mắt

  • Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

  • Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

  • Siêu âm Doppler gan lách

  • Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

  • Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

  • Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

  • Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

  • Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

  • Siêu âm Doppler tim, van tim

  • Siêu âm 3D/4D tim

  • Siêu âm tuyến vú hai bên

  • Siêu âm Doppler tuyến vú

  • Siêu âm đàn hồi mô vú

  • Siêu âm tinh hoàn hai bên

  • Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

  • Siêu âm Doppler dương vật

  • Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

  • Siêu âm 3D/4D trực tràng

  • Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

  • Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

  • Chụp Xquang ruột non

  • Chụp Xquang ruột non

  • Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

  • Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

  • Chụp Xquang bao rễ thần kinh

  • Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

  • Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

  • Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

  • Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

  • Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)

  • Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

  • Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

  • Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

  • Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

  • Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền

  • Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

  • Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

  • Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

  • Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

  • Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

  • Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

  • Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

  • Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

  • Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

  • Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

  • Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

  • Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

  • Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

  • Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

  • Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

  • Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

  • Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

  • Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

  • Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

  • Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)

  • Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

  • Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

  • Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

  • Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

  • Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

  • SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

  • SPECT não với ¹¹¹In - octreotide

  • SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với  ⁹⁹ᵐTc –Tetrofosmin

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Teboroxime (Cardiotec)

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Furifosmin

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I - IPPA

  • SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I - BMIPP

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc –Tetrofosmin

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Teboroxime (Cardiotec)

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Furifosmin

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I - IPPA

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I - BMIPP

  • SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT chức năng tim pha sớm

  • SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Pertechnetate

  • SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi

  • SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Tetrofosmin

  • SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

  • SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ

  • SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức

  • SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In – kháng thể kháng cơ tim

  • SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Stannous pyrophosphate (PYP)

  • SPECT/CT

  • SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – ECD

  • SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO

  • SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

  • SPECT/CT chức năng tim pha sớm

  • SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

  • SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In – kháng thể kháng cơ tim

  • SPECT/CT gan

  • SPECT/CT thận

  • SPECT/CT tuyến tiền liệt

  • SPECT/CT tuyến thượng thận với I¹³¹ - MIBG

  • SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

  • SPECT/CT tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol

  • SPECT/CT xương, khớp

  • SPECT/CT chẩn đoán khối u

  • SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

  • SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

  • SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide

  • SPECT/CT chẩn đoán u phổi

  • SPECT/CT chẩn đoán u vú

  • SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹ - MIBG

  • SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

  • SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

  • SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

  • SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

  • SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC

  • SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide

  • SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE

  • SPECT/CT hạch Lympho

  • SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO

  • SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In

  • SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga

  • SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

  • SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

  • Xạ hình phóng xạ miễn dịch

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO

  • Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc – chelate

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹¹¹In - DTPA

  • Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với I¹³¹ -RISA

  • Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp

  • Xạ hình toàn thân với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I

  • Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc – V – DMSA

  • Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI

  • Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

  • Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

  • Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

  • Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu

  • Xạ hình chức năng tim pha sớm

  • Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc – Pertechnetate

  • Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Pyrophosphate

  • Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Pyrophotphate

  • Xạ hình tuyến vú

  • Xạ hình tưới máu phổi

  • Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated

  • Xạ hình thông khí phổi

  • Xạ hình thông khí phổi với 133Xe

  • Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA

  • Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với ⁹⁹ᵐTc – Sulfur Colloid

  • Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid

  • Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình lách với Methionin – ⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

  • Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

  • Xạ hình gan – mật với ⁹⁹ᵐTc – HIDA

  • Xạ hình gan – mật với I¹³¹ – Rose Bengan

  • Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

  • Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc – IDA

  • Thận đồ đồng vị với I¹³¹ – Hippuran

  • Xạ hình chức năng thận với I¹³¹– Hippuran

  • Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc – DMSA

  • Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc –DTPA

  • Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH

  • Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH

  • Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc – MAG3

  • Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc – MAG3

  • Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG

  • Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

  • Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol

  • Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP

  • Xạ hình xương 3 pha

  • Xạ hình tuỷ xương với ⁹⁹ᵐTc -  Sulfur Colloid hoặc BMHP

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

  • Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide

  • Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹ - MIBG

  • Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

  • Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – MAA

  • Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – DTPA

  • Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

  • Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc –HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc –Sulfur Colloid

  • Xạ hình hạch Lympho

  • Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

  • Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

  • PET/CT

  • PET/CT chẩn đoán khối u

  • PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

  • PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

  • PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch

  • PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG

  • PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG

  • PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

  • PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG

  • PET/CT mô phỏng xạ trị

  • PET/CT mô phỏng xạ trị 3D

  • PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

  • Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA¹²⁵ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Micro Albumin niệu  bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹

  • Điều trị Basedow bằng I¹³¹

  • Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹

  • Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹

  • Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng  keo ⁹⁰Y

  • Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

  • Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng  keo ⁹⁰Y

  • Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

  • Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – ³²P

  • Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I – Lipiodol

  • Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

  • Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

  • Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

  • Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

  • Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc  phóng xạ

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm

  • Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P

  • Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹ -MIBG

  • Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹³¹ -MIBG

  • Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng  I¹²¹ -MIBG

  • Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹²¹ -MIBG

  • Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ

  • Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với I¹³¹ -Rituximab

  • Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với I¹³¹-Nimotuzumab

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE

  • Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

  • Điều trị  bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC

  • Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs

  • Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab

  • Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab

  • Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab

  • Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ

  • SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

  • Xạ hình xương bằng NaF

  • Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ

  • Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ

  • Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi

  • Xạ hình tụy

  • SPECT gan

  • SPECT thận

  • SPECT tuyến thượng thận với I¹³¹ - MIBG

  • SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

  • SPECT tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol

  • SPECT xương, khớp

  • SPECT chẩn đoán khối u

  • SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI

  • SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

  • SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

  • SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide

  • SPECT chẩn đoán u phổi

  • SPECT chẩn đoán u vú

  • SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹ - MIBG

  • SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

  • SPECT phóng xạ miễn dịch

  • SPECT hạch Lympho

  • SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO

  • Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương

  • Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ

  • Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với I¹³¹

  • Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

  • Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO

  • Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma

  • PET/CT mô phỏng xạ trị

  • SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

  • SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi

  • Nội soi mở thông não thất

  • Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

  • Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

  • Nội soi tai mũi họng

  • Nội soi tai mũi họng huỳnh quang

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

  • Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

  • Nong đường mật, Oddi qua nội soi

  • Mở thông dạ dày qua nội soi

  • Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

  • Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

  • Nong hẹp thực quản,  tâm vị  qua nội soi

  • Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

  • Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

  • Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

  • Nội soi ổ bụng- sinh thiết

  • Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị

  • Nội soi đại tràng-lấy dị vật

  • Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

  • Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

  • Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

  • Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

  • Nội soi siêu âm trực tràng

  • Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

  • Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

  • Nội soi đại tràng sigma

  • Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

  • Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

  • Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

  • Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

  • Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

  • Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

  • Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

  • Nội soi buồng tử cung can thiệp

  • Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

  • Thăm dò điện sinh lý tim

  • Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA)

  • Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

  • Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

  • Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

  • Đo áp lực thẩm thấu máu

  • Holter huyết áp

  • Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

  • Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

  • Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)

  • Holter điện tâm đồ

  • Điện tim thường

  • Test giãn phế quản (broncho modilator test)

  • Ghi điện cơ

  • Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

  • Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)

  • Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

  • Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

  • Đo điện thế kích thích cảm giác

  • Đo điện thế kích thích vận động

  • Ghi điện não đồ vi tính

  • Ghi điện não đồ thông thường

  • Đo áp lực niệu đạo bằng máy

  • Đo niệu dòng đồ

  • Đo áp lực thẩm thấu niệu

  • Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)

  • Điện cơ thanh quản

  • Đo thính lực đơn âm

  • Đo thính lực trên ngưỡng

  • Đo nhĩ lượng

  • Đo phản xạ cơ bàn đạp

  • Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

  • Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

  • Đo sức cản của mũi

  • Điện võng mạc

  • Đo độ dày giác mạc

  • Đếm tế bào nội mô giác mạc

  • Đo bản đồ giác mạc

  • Đo biên độ điều tiết

  • Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

  • Test thử cảm giác giác mạc

  • Nghiệm pháp phát hiện glocom

  • Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

  • Đo sắc giác

  • Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

  • Đo khúc xạ máy

  • Đo khúc xạ giác mạc Javal

  • Đo độ lác

  • Xác định sơ đồ song thị

  • Đo đường kính giác mạc

  • Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

  • Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

  • Đo áp lực hậu môn trực tràng

  • Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

  • Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

  • Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo

  • Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

  • Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm

  • Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

  • Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày

  • Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

  • Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày

  • Nghiệm pháp nhịn uống

  • Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

  • Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén

  • Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén

  • Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin

  • Test dung nạp Glucagon

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

  • Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công

  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

  • Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

  • Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

  • Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

  • Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

  • Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

  • Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

  • Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

  • Nghiệm pháp Von-Kaulla

  • Thời gian máu chảy phương pháp Duke

  • Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

  • Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

  • Định lượng D-Dimer

  • Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)

  • Phát hiện kháng đông ngoại sinh

  • Phát hiện kháng đông đường chung

  • Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

  • Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

  • Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

  • Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

  • Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

  • Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

  • Định lượng yếu tố XII

  • Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

  • Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

  • Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

  • Định lượng ức chế yếu tố IX

  • Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

  • Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

  • Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

  • Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin

  • Định lượng FDP

  • Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

  • Định lượng Protein S toàn phần

  • Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

  • Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

  • Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

  • Định lượng Anti Xa

  • Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

  • Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

  • Thời gian phục hồi Canxi

  • Định lượng Heparin

  • Định lượng Plasminogen

  • Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

  • Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng  Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

  • Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

  • Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

  • Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

  • Định lượng C1- inhibitor

  • Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

  • Định lượng ⍺2 antiplasmin

  • Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

  • Sức bền thẩm thấu hồng cầu

  • Định lượng G6PD

  • Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

  • Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

  • Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

  • Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

  • Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

  • Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

  • Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

  • Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

  • Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

  • Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

  • Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

  • Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

  • Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

  • Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

  • Tìm mảnh vỡ hồng cầu

  • Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

  • Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

  • Tìm giun chỉ trong máu

  • Tập trung bạch cầu

  • Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

  • Máu lắng (bằng máy tự động)

  • Tìm tế bào Hargraves

  • Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

  • Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương

  • Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương

  • Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

  • Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

  • Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

  • Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

  • Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

  • Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

  • Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

  • Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

  • Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

  • Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

  • Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

  • Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)

  • Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

  • Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

  • Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

  • Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

  • Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

  • Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

  • Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard  trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

  • Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard  trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

  • Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

  • Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

  • Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

  • Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

  • Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định nhóm máu A₁ (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

  • Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

  • Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

  • Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

  • Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

  • Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

  • Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

  • Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

  • Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

  • Xét nghiệm Đường-Ham

  • Điện di miễn dịch huyết thanh

  • Điện di huyết sắc tố

  • Điện di protein huyết thanh

  • Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

  • ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

  • DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

  • Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

  • Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương

  • Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

  • Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

  • Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

  • FISH chẩn đoán NST XY

  • FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)

  • FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11

  • FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19

  • FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21

  • FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17

  • PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

  • PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

  • Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

  • Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR

  • Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

  • Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

  • Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

  • Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh   Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

  • Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

  • Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật  RT-PCR

  • Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật  Allen specific -PCR

  • Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

  • Xác định gen  IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR

  • Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

  • Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em

  • Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến  β-Thalasemia)

  • Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH

  • Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq

  • Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

  • Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

  • Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

  • Rút máu để điều trị

  • Gạn bạch cầu điều trị

  • Gạn tiểu cầu điều trị

  • Gạn hồng cầu điều trị

  • Lọc máu liên tục

  • Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc

  • Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

  • Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc

  • Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)

  • Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

  • Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

  • Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

  • Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

  • Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

  • Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)

  • Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)

  • Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

  • Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

  • OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid

  • Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

  • Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động

  • Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động

  • Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)

  • Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).

  • Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)

  • Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry

  • Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry

  • Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA

  • Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus  DR, hoặc Locus  DQ, hoặc Locus  DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

  • Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus  DR, hoặc Locus  DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

  • Định danh kháng thể  kháng HLA bằng kỹ thuật luminex

  • Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

  • Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH

  • Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

  • Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)

  • Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

  • Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

  • Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

  • Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll

  • Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu

  • Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu

  • Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

  • Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1

  • Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

  • Gạn tách huyết tương điều trị

  • Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

  • Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

  • Định lượng Acid  Folic

  • Định lượng Beta 2 Microglobulin

  • Định lượng Cyclosporin A

  • Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

  • Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

  • Độ bão hòa Transferin

  • Định lượng vitamin B12

  • Định lượng Transferin

  • Định lượng EPO (Erythropoietin)

  • Định lượng Peptid - C

  • Định lượng Methotrexat

  • Định lượng Haptoglobin

  • Định lượng Free kappa huyết thanh

  • Định lượng Free lambda huyết thanh

  • Định lượng Free kappa niệu

  • Định lượng Free lambda niệu

  • Định lượng IgG

  • Định lượng IgA

  • Định lượng IgM

  • Định lượng IgE

  • Định lượng Ferritin

  • Định lượng sắt huyết thanh

  • Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

  • Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

  • Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

  • Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

  • Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

  • Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

  • Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

  • Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

  • Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500

  • Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

  • Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

  • Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

  • Phân tích Myeloperoxidase nội bào

  • Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

  • Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

  • Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH

  • Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

  • Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

  • Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

  • Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

  • Trao đổi huyết tương điều trị

  • Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

  • Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)

  • Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)

  • Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)

  • Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)

  • Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)

  • Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)

  • Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

  • Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP

  • Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR

  • Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

  • Định lượng Acid Uric [Máu]

  • Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

  • Định lượng Albumin [Máu]

  • Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

  • Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

  • Đo hoạt độ Amylase [Máu]

  • Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

  • Định lượng Anti CCP [Máu]

  • Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

  • Định lượng Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

  • Định lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu]

  • Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]

  • Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

  • Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

  • Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

  • Định lượng β2 microglobulin [Máu]

  • Định lượng Beta Crosslap [Máu]

  • Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

  • Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

  • Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

  • Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

  • Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

  • Định lượng Calci toàn phần [Máu]

  • Định lượng Calci ion hoá [Máu]

  • Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]

  • Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

  • Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]

  • Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]

  • Định lượng Calcitonin [Máu]

  • Định lượng Ceruloplasmin [Máu]

  • Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

  • Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

  • Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

  • Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

  • Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

  • Định lượng CK-MB mass [Máu]

  • Định lượng Cortisol (máu)

  • Định lượng Cystatine C [Máu]

  • Định lượng bổ thể C3 [Máu]

  • Định lượng bổ thể C4 [Máu]

  • Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

  • Định lượng Creatinin (máu)

  • Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]

  • Định lượng Cyclosphorin [Máu]

  • Định lượng D-Dimer [Máu]

  • Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

  • Định lượng Digoxin [Máu]

  • Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

  • Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

  • Định lượng Estradiol [Máu]

  • Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

  • Định lượng Ferritin [Máu]

  • Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

  • Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

  • Định lượng Folate [Máu]

  • Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

  • Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

  • Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

  • Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

  • Định lượng Glucose [Máu]

  • Định lượng Globulin [Máu]

  • Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

  • Định lượng Gentamicin [Máu]

  • Định lượng Haptoglobulin [Máu]

  • Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]

  • Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

  • Định lượng HbA1c [Máu]

  • Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

  • Định lượng HE4 [Máu]

  • Định lượng Homocystein [Máu]

  • Định lượng IL-1α  (Interleukin 1α) [Máu]

  • Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

  • Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

  • Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

  • Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

  • Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

  • Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

  • Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

  • Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

  • Định lượng Insulin [Máu]

  • Định lượng Kappa [Máu]

  • Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

  • Xét nghiệm Khí máu [Máu]

  • Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

  • Định lượng Lambda [Máu]

  • Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

  • Đo hoạt độ Lipase [Máu]

  • Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

  • Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

  • Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

  • Đo hoạt độ MPO [Máu]

  • Định lượng Myoglobin [Máu]

  • Định lượng Mg [Máu]

  • Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

  • Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu]

  • Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

  • Định lượng Phenytoin [Máu]

  • Định lượng Phospho (máu)

  • Định lượng Pre-albumin [Máu]

  • Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

  • Định lượng Prolactin [Máu]

  • Định lượng Protein toàn phần [Máu]

  • Định lượng Progesteron [Máu]

  • Định lượng Protein S100 [Máu]

  • Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]

  • Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]

  • Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

  • Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

  • Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]

  • Định lượng Sắt [Máu]

  • Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]

  • Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

  • Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

  • Định lượng Tacrolimus [Máu]

  • Định lượng Testosterol [Máu]

  • Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

  • Định lượng Theophylline [Máu]

  • Định lượng TRAb (TSH  Receptor Antibodies) [Máu]

  • Định lượng Transferin [Máu]

  • Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

  • Định lượng Troponin T [Máu]

  • Định lượng Troponin Ths [Máu]

  • Định lượng Troponin I [Máu]

  • Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

  • Định lượng Tobramycin [Máu]

  • Định lượng Urê máu [Máu]

  • Định lượng Vitamin B12 [Máu]

  • Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu]

  • Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu]

  • Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)

  • Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]

  • Định lượng Amylase (niệu)

  • Định lượng Axit Uric (niệu)

  • Định lượng Benzodiazepin [niệu]

  • Định lượng Canxi (niệu)

  • Định lượng Catecholamin (niệu)

  • Định lượng Catecholamin (niệu)

  • Định lượng Cortisol (niệu)

  • Định lượng Creatinin (niệu)

  • Định tính Dưỡng chấp [niệu]

  • Định lượng Glucose (niệu)

  • Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

  • Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]

  • Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

  • Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

  • Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

  • Định lượng Phospho (niệu)

  • Định tính Phospho hữu cơ [niệu]

  • Định tính Porphyrin [niệu]

  • Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

  • Định lượng Protein (niệu)

  • Định tính Protein Bence -jones [niệu]

  • Định lượng Urê (niệu)

  • Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

  • Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)

  • Phản ứng Pandy [dịch]

  • Định lượng Protein (dịch não tuỷ)

  • Định lượng Globulin (thuỷ dịch)

  • Định lượng Amylase (dịch)

  • Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

  • Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)

  • Định lượng Glucose (dịch chọc dò)

  • Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)

  • Định lượng Protein (dịch chọc dò)

  • Phản ứng Rivalta [dịch]

  • Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)

  • Đo tỷ trọng dịch chọc dò

  • Đo tỷ trọng dịch chọc dò

  • Vi khuẩn nhuộm soi

  • Vi khuẩn test nhanh

  • Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

  • Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

  • Vi khuẩn kháng thuốc định tính

  • Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

  • Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

  • Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

  • Vi khuẩn khẳng định

  • Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

  • Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

  • Vi hệ đường ruột

  • AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

  • AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

  • Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

  • Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

  • Mycobacterium tuberculosis Mantoux

  • Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

  • Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

  • Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

  • Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

  • Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

  • Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

  • Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

  • Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

  • Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

  • NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

  • Mycobacterium leprae nhuộm soi

  • Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

  • Vibrio cholerae nhuộm soi

  • Vibrio cholerae Real-time PCR

  • Vibrio cholerae giải trình tự gene

  • Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

  • Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

  • Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

  • Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

  • Neisseria meningitidis nhuộm soi

  • Neisseria meningitidis Real-time PCR

  • Chlamydia test nhanh

  • Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

  • Chlamydia Ab miễn dịch tự động

  • Chlamydia Real-time PCR

  • Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

  • Chlamydia giải trình tự gene

  • Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

  • Clostridium difficile miễn dịch tự động

  • Helicobacter pylori nhuộm soi

  • Helicobacter pylori Ag test nhanh

  • Helicobacter pylori Real-time PCR

  • Helicobacter pylori giải trình tự gene

  • Leptospira test nhanh

  • Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

  • Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

  • Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

  • Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

  • Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

  • Mycoplasma hominis test nhanh

  • Mycoplasma hominis Real-time PCR

  • Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

  • Rickettsia Ab miễn dịch tự động

  • Salmonella Widal

  • Streptococcus pyogenes ASO

  • Treponema pallidum nhuộm soi

  • Treponema pallidum test nhanh

  • Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

  • Treponema pallidum Real-time PCR

  • Ureaplasma urealyticum test nhanh

  • Virus test nhanh

  • Virus Real-time PCR

  • Virus giải trình tự gene

  • HBsAg test nhanh

  • HBsAg miễn dịch bán tự động

  • HBsAg miễn dịch tự động

  • HBsAg khẳng định

  • HBsAg định lượng

  • HBsAb miễn dịch bán tự động

  • HBsAb định lượng

  • HBc IgM miễn dịch bán tự động

  • HBc IgM miễn dịch tự động

  • HBc total miễn dịch bán tự động

  • HBc total miễn dịch tự động

  • HBeAg test nhanh

  • HBeAg miễn dịch bán tự động

  • HBeAg miễn dịch tự động

  • HBeAb test nhanh

  • HBeAb miễn dịch bán tự động

  • HBeAb miễn dịch tự động

  • HBV đo tải lượng Real-time PCR

  • HBV đo tải lượng hệ thống tự động

  • HBV genotype Real-time PCR

  • HBV genotype giải trình tự gene

  • HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

  • HBV kháng thuốc giải trình tự gene

  • HCV Ab test nhanh

  • HCV Ab miễn dịch bán tự động

  • HCV Ab miễn dịch tự động

  • HCV Core Ag miễn dịch tự động

  • HCV đo tải lượng Real-time PCR

  • HCV đo tải lượng hệ thống tự động

  • HCV genotype Real-time PCR

  • HCV genotype giải trình tự gene

  • HAV IgM miễn dịch bán tự động

  • HAV IgM miễn dịch tự động

  • HAV total miễn dịch bán tự động

  • HAV total miễn dịch tự động

  • HDV Ag miễn dịch bán tự động

  • HDV IgM miễn dịch bán tự động

  • HDV Ab miễn dịch bán tự động

  • HEV IgM miễn dịch bán tự động

  • HEV IgM miễn dịch tự động

  • HEV IgG miễn dịch bán tự động

  • HEV IgG miễn dịch tự động

  • HIV Ab test nhanh

  • HIV Ab miễn dịch bán tự động

  • HIV Ab miễn dịch tự động

  • HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

  • HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

  • HIV khẳng định (*)

  • HIV đo tải lượng Real-time PCR

  • HIV đo tải lượng hệ thống tự động

  • HIV kháng thuốc giải trình tự gene

  • HIV genotype giải trình tự gene

  • Dengue virus NS1Ag test nhanh

  • Dengue virus IgM/IgG test nhanh

  • Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

  • Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

  • Dengue virus Real-time PCR

  • CMV IgM miễn dịch bán tự động

  • CMV IgM miễn dịch tự động

  • CMV IgG miễn dịch bán tự động

  • CMV IgG miễn dịch tự động

  • CMV Real-time PCR

  • CMV đo tải lượng hệ thống tự động

  • CMV Avidity

  • HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

  • HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động

  • HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

  • HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động

  • HSV Real-time PCR

  • VZV Real-time PCR

  • EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

  • EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

  • EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

  • EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

  • EBV Real-time PCR

  • EV71 Real-time PCR

  • EV71 genotype giải trình tự gene

  • Enterovirus Real-time PCR

  • Enterovirus genotype giải trình tự gene

  • Adenovirus Real-time PCR

  • BK/JC virus Real-time PCR

  • HPV Real-time PCR

  • HPV genotype Real-time PCR

  • HPV genotype PCR hệ thống tự động

  • HPV genotype giải trình tự gene

  • Influenza virus A, B test nhanh

  • Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

  • Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

  • JEV IgM miễn dịch bán tự động

  • Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

  • Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

  • Measles virus Ab miễn dịch tự động

  • Measles virus Ab miễn dịch tự động

  • Rotavirus test nhanh

  • RSV Ab miễn dịch bán tự động

  • RSV Real-time PCR

  • Rubella virus Ab test nhanh

  • Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

  • Rubella virus IgM miễn dịch tự động

  • Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

  • Rubella virus IgG miễn dịch tự động

  • Rubella virus Avidity

  • Rubella virus Real-time PCR

  • Rubella virus giải trình tự gene

  • Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

  • Hồng cầu trong phân test nhanh

  • Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

  • Cryptosporidium test nhanh

  • Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

  • Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

  • Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

  • Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

  • Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

  • Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

  • Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

  • Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

  • Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

  • Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

  • Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

  • Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

  • Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

  • Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

  • Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

  • Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

  • Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

  • Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

  • Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

  • Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

  • Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

  • Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

  • Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

  • Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

  • Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

  • Toxoplasma Avidity

  • Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

  • Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

  • Demodex soi tươi

  • Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

  • Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

  • Trichomonas vaginalis soi tươi

  • Vi nấm soi tươi

  • Vi nấm test nhanh

  • Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

  • Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

  • Vi nấm giải trình tự gene

  • Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

  • Vi khuẩn định danh PCR

  • Vi khuẩn kháng thuốc PCR

  • NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

  • NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

  • NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

  • Vibrio cholerae soi tươi

  • Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Neisseria gonorrhoeae PCR

  • Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Neisseria meningitidis PCR

  • Chlamydia PCR

  • Clostridium nuôi cấy, định danh

  • Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Treponema pallidum soi tươi

  • Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

  • Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

  • Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

  • Virus Ab miễn dịch bán tự động

  • Virus Ab miễn dịch tự động

  • Virus PCR

  • HBsAb test nhanh

  • HBcAb test nhanh

  • HBV genotype PCR

  • HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

  • HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

  • HAV Ab test nhanh

  • HEV Ab test nhanh

  • HEV IgM test nhanh

  • HIV Ag/Ab test nhanh

  • Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

  • Dengue virus IgA test nhanh

  • Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

  • HSV 1 IgM miễn dịch tự động

  • HSV 1 IgG miễn dịch tự động

  • HSV 2 IgM miễn dịch tự động

  • HSV 2 IgG miễn dịch tự động

  • EBV IgM miễn dịch tự động

  • EBV IgG miễn dịch tự động

  • EV71 IgM/IgG test nhanh

  • Coronavirus Real-time PCR

  • Hantavirus test nhanh

  • Đơn bào đường ruột soi tươi

  • Đơn bào đường ruột nhuộm soi

  • Trứng giun, sán soi tươi

  • Trứng giun soi tập trung

  • Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

  • Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

  • Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

  • Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

  • Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

  • Demodex nhuộm soi

  • Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

  • Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

  • Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

  • Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

  • Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

  • Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

  • Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

  • Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

  • Trichomonas vaginalis nhuộm soi

  • Vi nấm nhuộm soi

  • Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

  • Vi nấm PCR

  • Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

  • Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

  • Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

  • Chọc hút kim nhỏ các hạch

  • Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

  • Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

  • Chọc hút kim nhỏ mô mềm

  • Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

  • Tế bào học dịch màng khớp

  • Tế bào học nước tiểu

  • Tế bào học đờm

  • Tế bào học dịch chải phế quản

  • Tế bào học dịch rửa phế quản

  • Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

  • Tế bào học dịch rửa ổ bụng

  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

  • Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

  • Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan

  • Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick

  • Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

  • Nhuộm xanh alcian

  • Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

  • Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)

  • Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương

  • Nhuộm Grocott

  • Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt

  • Nhuộm Gomori cho sợi võng

  • Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

  • Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

  • Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

  • Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên

  • Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên

  • Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể

  • Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể

  • Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể

  • Nhuộm  Shorr

  • Nhuộm Glycogen theo Best

  • Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

  • Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid

  • Nhuộm Mucicarmin

  • Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo

  • Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

  • Nhuộm Diff – Quick

  • Nhuộm May Grunwald – Giemsa

  • Cell bloc (khối tế bào)

  • Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

  • Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)

  • Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

  • Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

  • Xét nghiệm đột biến gen Her 2

  • Xét nghiệm đột biến gen EGFR

  • Xét nghiệm đột biến gen KRAS

  • Xét nghiệm đột biến gen BRAF

  • Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

  • Nhuộm Diff – Quick

  • Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

  • Xét nghiệm SISH

  • Xét nghiệm đột biến gen NRAS

  • Phân tích tính đa hình gen DPYD

  • Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

  • Phẫu thuật vi phẫu u não thất

  • Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

  • Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

  • Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh

  • Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

  • Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

  • Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

  • Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

  • Phẫu thuật  vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta

  • Phẫu thuật  vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta

  • Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

  • Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

  • Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

  • Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

  • Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

  • Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời

  • phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

  • Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

  • Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

  • Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

  • Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

  • Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

  • Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

  • Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

  • Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

  • Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

  • Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

  • Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

  • Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

  • Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

  • Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

  • Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

  • Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

  • Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

  • Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

  • Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

  • Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

  • Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

  • Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

  • Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

  • Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

  • Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

  • Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

  • Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

  • Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

  • Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm

  • Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau

  • Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

  • Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

  • Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

  • Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

  • Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

  • Phẫu thuật bóc bao áp xe não

  • Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

  • Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

  • Phẫu thuật nội soi  hỗ trợ giải ép thần kinh số V

  • Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

  • Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

  • Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

  • Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

  • Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

  • Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

  • Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

  • Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

  • Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

  • Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

  • Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư

  • Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

  • Phẫu thuật nội soi tuỷ sống

  • Phẫu thuật nội soi lấy u

  • Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ

  • Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

  • Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

  • Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)

  • Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

  • Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

  • Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

  • Phẫu thuật Heller  kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

  • Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

  • Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

  • Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

  • Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày  có kèm cắt dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

  • Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

  • Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

  • Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

  • Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

  • Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

  • Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

  • Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

  • Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

  • Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

  • Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

  • Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

  • Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

  • Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

  • Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

  • Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

  • Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

  • Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

  • PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

  • Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

  • Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

  • PTNS cắt nang đường mật

  • Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

  • Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

  • Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

  • Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

  • Phẫu thuật nội soi cắt lách

  • Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán  phần lách trong chấn thương

  • Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

  • Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

  • Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống

  • Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

  • Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên

  • Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên

  • Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

  • Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

  • Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

  • Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

  • Phẫu thuật nội soi cắt u thận

  • Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

  • Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

  • Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

  • Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

  • Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

  • Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

  • Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

  • Nội soi nong niệu quản hẹp

  • Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán  sỏi niệu quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

  • Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

  • Nội soi bàng quang cắt u

  • Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

  • Nội soi bàng quang tán sỏi

  • Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

  • Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

  • Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

  • Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

  • Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa