Giới thiệu

Bệnh viện Tâm thần Hà Nội là bệnh viện chuyên khoa hạng I theo quyết định số 3627/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, là đơn vị sự nghiệp công lập thay thế quyết định 1284/TCCQ-QĐ ngày 05 tháng 7 năm 1968 của Ủỷ ban hành chính thành phố Hà Nội về việc chuyển bệnh xá Tinh thần kinh lên bệnh viện Tinh thần kinh, khẳng định và mở rộng vai trò và vị thế của bệnh viện Tâm Thần Hà Nội. Đội ngũ cán bộ công nhân viên dần được phát triển và trưởng thành đáp ứng nhu cầu và nhiệm vụ của bệnh viện và của ngành. 

Từ chỗ trang thiết bị rất thô sơ, nghèo nàn, đến nay bệnh viện Tâm thần Hà Nội đã có nhiều trang thiết bị hiện đại đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong công tác khám chữa bệnh như: máy chụp cộng hưởng từ (MRI), điện não Video, máy điện não vi tính, máy đo lưu huyết não, siêu âm màu, máy xét nghiệm sinh hóa, huyết học, máy X-Quang cả sóng...

Chất lượng công tác chăm sóc, điều trị ngày một được nâng cao, các quy chế chuyên môn được thực thi nghiêm túc. Đã áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật trong công tác chẩn đoán và điều trị. Hàng năm tổ chức giám định lao động và giám định pháp y cho hàng trăm trường hợp. Trải qua gần 50 năm xây dựng và phát triển trong điều kiện còn nhiều khó khăn cả về kinh phí và quan niệm xã hội, song với sự cố gắng không ngừng của cán bộ, công nhân viên bệnh viện và sự quan tâm sâu sắc của thành phố, sở Y tế Hà Nội, viện sức khỏe Tâm Thần, bệnh viện Tâm thần Trung ương và các cấp chính quyền địa phương, bệnh viện Tâm thần Hà Nội đã đạt được một số thành tích đáng khích lệ.

Bệnh viện đã được Đảng và Nhà nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Ba, hạng Nhì và năm 2003 được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhất. Đây là sự ghi nhận và động viên to lớn của Đảng, Nhà nước và nhân dân đối với sự cố gắng không ngừng của Cán bộ - Công nhân viên bệnh viện trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe tâm thần cho cộng đồng.

Đội ngũ
Cơ sở vật chất và trang thiết bị
  • Máy chụp cộng hưởng từ

  • Máy siêu âm Doppler xuyên sọ

  • Kích thích từ xuyên sọ điều trị các rối loạn tâm thần

  • Điện não video

  • Máy điện não vi tính

  • Máy đo lưu huyết não

  • Siêu âm màu

  • Máy xét nghiệm sinh hóa

  • Máy xét nghiệm huyết học

  • Máy X-Quang cả sóng

Chi phí

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

17,000

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X_Quang)

100,000

Ngày giường bệnh nội trú (lbệnh nhân/ngày/giường) 

 

- Phòng có điều hòa 60,000

60,000

- Phòng không điều hòa 54,000

54,000

Chọc dò tủy sống 

35,000

Rửa dạ dày 

30,000

Điều trị Kali máu

180,000

Điều trị Canxi máu

180,000

Điều trị thải độc bằng phưong pháp tăng cường bài niệu

650,000

Giái độc nhiễm độc cấp ma túy

550,000

Thông đái (bao gồm cả Sonde)

40,000

Thụt tháo phân

30,000

Thở máy (01 ngày điều trị)

340,000

Tập do cửng khớp

12,000

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15,000

Tập luyện với ghế tập cơ tứ đầu đùi

5,000

Tập với Xe đạp tập

5,000

Tập với hệ thống ròng rọc

5,000

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biển chứng do bất động

10,000

Tập dưỡng Sinh

7,000

Xoa bóp bằng máy

10,000

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30,000

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50,000

Sóng Xung kích điều trị

30,000

Tập vận động toàn thân (30 phút)

18,000

Tập Vận động đoạn chi (30 phút)

16,000

Siêu âm điều trị

30,000

Kéo nắn, kéo dãn cột Sống, các khớp

23,000

Cố định găy Xương sườn

35,000

Cắt chỉ

30,000

Thay băng Vết thương chiều dài dưới 15cm

40,000

Thay băng vết thương chiều dải trên 15cm đến 30 cm

58,000

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

78,000

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

85,000

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

115,000

Thay băng Vết thương chìều “dài > 50cm nhiễm trùng

140,000

Tháo bột: cột Sống/lưng/khớp háng/Xương đùi/Xương

33,000

Tháo bột khác

28,000

Vết thương phần mềm tổn thương nông dài <10cm

80,000

Vết thương phần mềm tốn thương nông dài >10cm

100,000

Vết thương phần mềm tổn thương Sâu dài <10cm

125,000

Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài >10cm

134,000

Chích rạch nhọt, áp Xe nhỏ dẫn lưu

60,000

Thay băng bỏng (1 lần)

80,000

cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

700,000

Ðặt nội khí quản khó: co thắt khi quán đe dọa ngạt thở

200,000

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (Bao gồm cả bóng dùng nhiều)

230,000

Thổi ngạt

200,000

Bóp bóng alnbu qua mặt nạ

200,000

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 

36,000

Định lượng Hemoglobine (bằng máy quang kể)

18,000

Tổng phân tích tế bào máu ngoại Vì (bằng phương pháp thủ công)

28,000

Hồng cầu lưới (phương pháp thủ công)

14,000

Thể tích khối hồng cầu (HematoCrỉt)

12,000

Máu lắng (bằng phương pháp thú công)

14,000

Số lượng tiếu cầu (bằng phương pháp thủ công)

24,000

Ðịnh nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy.

25,000

Ðịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phẩn: khôi hông câu, khôi bạch câu.

16,000

Ðịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu để truyền: chê phẩm tiêu Câu hoặc huyêt

14,000

Thởi gian máu chảy (phương pháp DUKE)

8,000

Thời gian máu đông(Millan/Lee-White)

3,000

Điện giái đồ (Na. K, CI)

28,000

Định lượng Canxi ++ máu

13,000

Ðịnh lượng Albumine

20,000

Ðịnh lượng Creatine

20,000

Định lượng Globulỉne

20,000

Định lượng Glucose

20,000

Định lượng Phospho

20,000

Ðịnh lượng Protein toàn phần

20,000

Ðịnh lượng Ure

20,000

Ðịnh lượng acid uric

20,000

Ðịnh lượng Amylase

20,000

Bilirubine toàn phần

16,000

Bilirubine trực tiếp

16,000

Bilirubine gián tiếp

16,000

Transamìnaza - SGOT

16,000

Transaminaza - SGPT

16,000

Các Enzyme phosphataze kiềm

16,000

Định lượng Tryglycerides

21,000

Ðịnh lượng Phopholipit

21,000

Định lượng Lipjt toàn phần

21,000

Định lượng Cholesterol toàn phần

21,000

Định lượng HDL Cholesterol

21,000

Ðịnh lượng LDL Cholesterol

21,000

Tìm ky sinh trùng sốt rét trong máu (bằng PP thú công)

22,000

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động hoặc bản tự động

30,000

Đường máu mao mạch (test đường huyết nhanh)

18,000

HBsAg (nhanh)

60,000

Anti-HCV (nhanh)

60,000

Anti-HIV (nhanh)

60,000

Xét nghiệm hóa sinh

60,000

Gross

12,000

Maclagan

12,000

Calci ion hóa

25,000

CK-MB

35,000

Gama GT

18,000

Ðịnh lượng Protein niệu

10,000

Định luợng đường niệu

10,000

Tế bào cặn nước tiểu hoặc Cặn Addis (thủ công)

15,000

Ure niệu

16,000

Axit Uric niệu

16,000

Creatinin niệu

16,000

Amyiase niệu

30,000

Xentonic

6,000

Sắc tố mật

6,000

Muối mật

6,000

Urobilinogen

6,000

Nước tiếu 10 thông số (máy)

35,000

Opiate (định tính)

40,000

Amphetamin (định tính)

40,000

Marỉjuana (định tinh)

40,000

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong Phân

23,000

Tìm Bilirubin

6,000

Xét nghiệm cặn dư phân

36,000

Xác định mỡ trong phân

30,000

Soi tươi

9,000

Soi tươi tim ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

20,000

Định lượng thuốc gây ngộ độc (rưọu hoặc ma túy) (01 chỉ tiêu) 

800,000

Siêu âm

28,000

Ðiện tâm đồ

24,000

Ðiện não đồ

40,000

Lưu huyết não

27,000

Test (trắc nghiệm) Raven

15,000

Test (trắc nghiệm) Gille

15,000

Test tâm lý (thang đánh giá nhân cách) MMPI

20,000

Test tâm ly' (thang đánh giá trầm cám) BECK

10,000

Test tâm lý (thang đánh giá lo âu) ZUNG

10,000

Test (trắc nghiệm) WAIS

25,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá mức độ Sử dụng rượu) AUDIT

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá trầm cảm)

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá lo âu) HALMILTON

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu) MMSE

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá hưng cảm) YOUNG

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá mức độ tự kỷ) CARS

20,000

Trắc nghiệm tâm lý (thang đánh giá sự phát triển Ở trẻ em) DENVER I1

20,000

Thang đánh giá trầm cảm Ở cộng đồng (PHQ - 9)

20,000

Thang đánh giá trầm cảm Ở trẻ em (CDI)

20,000

Thang đánh giá trầm cám Ở người già (GDS)

20,000

Thang đánh giá trầm cám Sau Sinh (EPDS)

20,000

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - Stress (DASS)

20,000

Thang Sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

20,000

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

20,000

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

20,000

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

20,000

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

20,000

Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon

20,000

Thang đánh giá tập trung chú ý Pỉctogram

20,000

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

20,000

Thang đánh giá nhân cách Roschach

20,000

Thang đánh giá nhân cách (CAT )

20,000

Thang đánh giá nhân cách (TAT )

20,000

Thang đánh giá nhân cách Catell

20,000

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EP1)

20,000

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQ1)

20,000

Thang đánh giá Vận động bất thường (AIMS)

20,000

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

20,000

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

20,000

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

20,000

Test Chú ý

20,000

Trắc nghiệm tâm lý MDQ

20,000

Test Nhớ

20,000

Trắc nghiệm tâm lý RAVEN mầu

20,000

Trắc nghiệm tâm lý VANDERBILT

20,000

Chụp các ngón tay

25,000

Chụp các ngón chân

25,000

Chụp bàn tay (một tư thế)

27,000

Chụp cố tay (một tư thế)

27,000

Chụp cẳng tay (một tư thế)

27,000

Chụp khuỷu tay (một tư thể)

27,000

Chụp cánh tay (một tư thế) V

27,000

Chụp khớp vai hoặc Xương đòn hoặc Xương bả vai (một tư thế)

27,000

Chụp bàn tay (hai tư thế)

31,000

Chụp cổ tay (hai tư thế)

31,000

Chụp cẳng tay (hai tư thế)

31,000

Chụp khuỷu tay (hai tư thế)

31,000

Chụp khớp vai hoặc Xương đòn hoặc Xương bá vai (hai tư thế)

31,000

Chụp cổ chân (một tư thế)

27,000

Chụp Xương gót (một tư thế)

27,000

chụp bàn chân (một tư thế)

27,000

Chụp cổ chân (hai tư thể)

31,000

Chụp Xương gót (hai tư thể)

31,000

Chụp bàn chân (hai tư thế)

31,000

Chụp cẳng chân (một tư thể)

32,000

Chụp khớp gối (một tư thế)

32,000

Chụp Xương đùi (một tư thế)

32,000

chụp khớp háng (một tư thế)

32,000

Chụp cẳng chân (hai tư thế)

34,000

chụp khớp gối (hai tư thế)

34,000

Chụp Xương đùi (hai tư thế)

34,000

Chụp khớp háng (hai tư thế)

34,000

 Khung chậu

34,000

Chụp X-Quang vùng đầu

 

Xương sọ (một tư thế)

27,000

 Xương sọ (hai tư thế)

54,000

Chụp Blondeau-Hirtz

40,000

 Chụp các đốt sống cổ

27,000

Chụp các đốt Sống ngực

32,000

Chụp cột sống thắt lưng cùng

32,000

Chụp cột Sống cùng cụt

32,000

Chụp 2 đoạn liễn tục

40,000

Chụp 3 đoạn trở lên

50,000

Quang vùng ngực

32,000

Chụp tim phổi nghiêng

32,000

Chụp Xương ức hoặc Xương sườn

32,000

Tìm phổi chếch trái (LAO)

23,000

Tìm phổi chếch phải (RAO)

23,000

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

34,000

Chụp bụng không chuẩn bị

34,000

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1,700,000

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chẩt Cán quang (đã bao gồm thuốc cán quang)

2,200,000

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển Viện

80,000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện 120,000

120,000

Khoảng cách quãng đường tử: 20 km < lượt vặn chuyển <30km

 

- cấp cứu tại chỗ đề lại nhà không chuyền viện 

160,000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

200,000

Khoáng cách quãng đường từ: 30 km < lượt vận chuyển< 40km

 

- Cấp cửu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 

260,000

- cấp cứu tại chỗ và vận chuyền bệnh nhân đến bệnh viện 

300,000

- Cấp cúu tại chỗ-để lại nhà không chuyển viện 1 . 

360,000

- Cắp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

400,000

- Cắp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

460,000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

500,000

Theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn tại giường

54,000

Siêu âm Doppler màu tim; mạch máu 

150,000

Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương

19,000

Băng chính hình: số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng Desault (chưa bao gồm bột) 

10,000

Tiêm bắp 

10,000

Tiêm tĩnh mạch

18,000

Truyền dịch kim bướm

26,000

Truyền dịch kim luồn

32000

Khám bệnh, tư vấn theo yêu cầu

100,000

Định lượng Ethanol và Methanol trong máu (O2 chỉ tiêu) 

1,000,000

Quỉk check (Định tính nhiều loại ma túy, 4 chân: Opiate + ethamphetamine + Marijuana + MDMA)

160,000

Điện não video 1 lần (3 giờ)

300,000

Điện não video các giờ tiếp theo mỗi giờ

100,000

Kích thích từ xuyên sọ

100,000

Chuyên khoa (1)
Dịch vụ
  • Điều trị tâm thần phân liệt

  • Điều trị bệnh động kinh

  • Điều trị chậm phát triển tâm thần

  • Điều trị rối loạn cảm xúc

  • Điều trị loạn thần sau sinh

  • Xử lý các cấp cứu tâm thần 

  • Tư vấn cho các gia đình cách chăm sóc

  • Điều trị người bệnh khi ra viện

  • Điều trị duy trì bằng hóa dược

  • Tổ chức hướng dẫn người bệnh phục hồi các tập tính sinh hoạt cá nhân

  • Lao động liệu pháp

  • Các bệnh lí tâm thần liên quan đến rượu 

  • Cắt cơn nghiện ma túy

  • Điều trị các rối loạn tâm thần

  • Điều trị các bệnh thực thể não 

  • Điều trị chứng mất trí (Alzheimer)

  • Điều trị loạn thần tuổi già

  • Điều trị loạn thần sau chấn thương 

Bảo hiểm
  • Bảo hiểm y tế
Ngôn ngữ (1)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Bệnh viện Tâm thần Hà Nội? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Bệnh viện Tâm thần Hà Nội để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

  • T

    Trần Hạnh Thảo

    Hiện tại em đang là sinh viên năm 3 Đại học luật - ĐHQG HN. Em đang tham gia một cuộc thi cho sinh viên là Diễn án hình sự tội phạm giết người (gồm 2 nhóm là Luật sư và Công tố; chung kết cuộc thi vào ngày 30/11 tới đây)
    Nhóm của em là Luật sư, gồm 6 người. Hồ sơ vụ án của bên em có nhiều tình tiết liên quan đến tâm lý nạn nhân (bị nghiện rượu, tính cách quái dị).
    Vì vậy em muốn đến bệnh viện tâm thần để tham vấn kiến thức của bác sĩ chuyên khoa về tâm lý. Em có thể xin thông tin, chi phí, và cách liên lạc với bác sĩ tâm lý phù hợp không ạ?

    00h16 09-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 1
  • Chăm sóc khách hàng ViCare

    Chào chị Thảo, trước tiên em cảm ơn chị đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Dạ chị có thể liên hệ với Bệnh viện Tâm thần Hà Nội theo số điện thoại: 0438276534 để được hỗ trợ ạ!
    Chúc chị sức khỏe!

    10h03 09-11-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 2
Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày