Khoa Mắt - Bệnh viện Nhi Đồng 1 thành phố Hồ Chí Minh

5.0 (1)
Chi phí

Chích mủ hốc mắt

230.000

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870.000

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1,000,000

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1,160,000

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,280,000

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

Múc nội nhân (có độn hoặc không độn)

400.000

Nặn tuyến bờ mi

10.000

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500.000

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

650.000

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao

600.000

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

Phủ kết mạc

350.000

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

Soi bóng đồng tử

8.000

Soi đáy mắt

22.000

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

Thông lệ đạo một mắt

34.000

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

U bạch mạch kết mạc

40.000

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

Cắt chỉ giác mạc

15.000

Thử kính loạn thị

11.000

Soi đáy mắt cấp cứu

400.000

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

400.000

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

5,000,000

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

5,000,000

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

5,000,000

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

3,600,000

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

3,600,000

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

3,600,000

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

3,600,000

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội

5,000,000

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

3,600,000

Tháo đai độn củng mạc

2,000,000

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

2,400,000

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

2,400,000

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

1,600,000

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

2,400,000

Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)

5,000,000

Mở bao sau đục bằng laser

1,400,000

Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

3,600,000

Laser excimer điều trị tật khúc xạ

3,600,000

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu

3,600,000

Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

3,600,000

Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

2,000,000

Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

2,000,000

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco

5,000,000

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch

3,600,000

Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL

3,600,000

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

3,600,000

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2

2,000,000

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

3,600,000

Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

3,600,000

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

3,600,000

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

2,000,000

Mở bao sau bằng phẫu thuật

2,000,000

Ghép giác mạc xuyên

3,600,000

Ghép giác mạc lớp

5,000,000

Ghép giác mạc có vành củng mạc

5,000,000

Ghép giác mạc xoay

5,000,000

Ghép nội mô giác mạc

5,000,000

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

2,000,000

Lấy dị vật hốc mắt

2,000,000

Lấy dị vật trong củng mạc

2,000,000

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

3,600,000

Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp

3,600,000

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

3,600,000

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

3,600,000

Nạo vét tổ chức hốc mắt

5,000,000

Chích mủ mắt

1,600,000

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

2,000,000

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

3,600,000

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

3,600,000

Nâng sàn hốc mắt

3,600,000

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

5,000,000

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

2,000,000

Đóng lỗ dò đường lệ

1,600,000

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

2,000,000

Phẫu thuật lác phức tạp 

3,600,000

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

2,000,000

Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác

1,600,000

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị

2,000,000

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

3,600,000

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

3,600,000

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…)

3,600,000

Lùi cơ nâng mi

2,000,000

Kéo dài cân cơ nâng mi

3,600,000

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài,

3,600,000

Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

3,600,000

Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

3,600,000

Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi 

3,600,000

Phẫu thuật mở rộng khe mi

2,000,000

Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da

2,000,000

Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi

1,400,000

Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây

3,600,000

Điều trị di lệch góc mắt

3,600,000

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong

3,600,000

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

2,000,000

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

3,600,000

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

3,600,000

Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)

2,400,000

Áp lạnh điều trị u máu

900.000

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

3,600,000

Rạch áp xe túi lệ

1,400,000

Đo thị giác tương phản

1,400,000

Khám mắt và điều trị có gây mê

2,400,000

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

2,000,000

Chích dẫn lưu túi lệ

1,600,000

Phẫu thuật lác thông thường

3,600,000

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1,600,000

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

2,000,000

Cắt thị thần kinh

2,000,000

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

2,000,000

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

3,600,000

Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

2,400,000

Mổ quặm bẩm sinh

2,000,000

Tiêm cạnh nhãn cầu

900

Bơm thông lệ đạo

1,400,000

Khâu kết mạc

1,600,000

Cắt chỉ khâu kết mạc

400.000

Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

400.000

Bóc giả mạc

400.000

Rạch áp xe mi

900.000

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

900.000

Soi đáy mắt bằng Schepens

900.000

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

1,400,000

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

3,600,000

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

3600000

Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt

3600000

Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium)

1400000

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

3600000

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

3600000

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

3600000

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

3600000

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

3600000

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

3600000

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

5000000

Nạo vét tổ chức hốc mắt

3600000

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

3600000

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

2000000

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

3600000

Phẫu thuật điều trị hở mi

3600000

Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi

3600000

Phẫu thuật điều trị trễ mi dư­ới

3600000

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

3600000

Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

2000000

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

900000

Chuyên khoa (2)
Bảo hiểm
  • Bảo hiểm Y tế
Ngôn ngữ (1)