Khoa Phẫu thuật - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Đã được xác thực bởi ViCare

5.0 (1) Đánh giá chi tiết
Chi phí
Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 3.750.000
Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.700.000
Cắt ung thư giáp trạng 2.700.000
Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.700.000
Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 2.700.000
Phẫu thuật vét hạch nách 1.500.000
Cắt u giáp trạng 1.500.000
Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm 1.500.000
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm 1.200.000
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.200.000
Cắt u vú nhỏ 1.200.000
Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn 3.750.000
Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 2.700.000
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 2.700.000
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 2.700.000
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 2.700.000
Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn 2.700.000
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 2.700.000
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm 2.700.000
Cắt u xương sườn nhiều xương 2.700.000
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 2.700.000
Cắt tuyến ức 2.700.000
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.500.000
Cắt u xương sườn: 1 xương 1.500.000
Kép liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 1.500.000
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 1.500.000
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 1.500.000
Bóc nhân tuyến giáp 1.500.000
Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.500.000
Cắt một xương sườn trong viêm xương 1.500.000
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.200.000
Khâu kín vết thương thủng ngực 1.200.000
Dẫn lưu não thất 1.500.000
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm 1.500.000
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.200.000
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm 1.200.000
Cắt u xơ vòm mũi họng 3.750.000
Phẫu thuật sẹo hẹp thanh khí quản 2.700.000
Mở khí quản trong u tuyến giáp 2.700.000
Phậu thuật khí quản người lớn 1.500.000
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 1.500.000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu -cổ 1.200.000
Cắt u nang giáp móng 2.700.000
Cắt u nang cạnh cổ 2.700.000
Cắt bỏ u lành tính vùng uyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm 1.500.000
Cắt đọan nội khí quản đọan dài trên 5cm 3.750.000
Cắt đọan nối phế quản gốc, phế quản thùy 3.750.000
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da 3.750.000
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 3.750.000
Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực 3.750.000
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại 3.750.000
Cắt phổi và cắt màng phổi 3.750.000
Cắt đoạn nối động mạch phổi 3.750.000
Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất 3.750.000
Cắt u ttrung thất đường giữa xương ức 3.750.000
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi 3.750.000
Cắt một phổi 2.700.000
Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 2.700.000
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.700.000
Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 2.700.000
Đánh xẹp thành ngực trong ổ căn màng phổi 2.700.000
Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 2.700.000
Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim 2.700.000
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 2.700.000
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 2.700.000
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 2.700.000
Cắt lá xương sống 2.700.000
Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống 2.700.000
Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn 2.700.000
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 2.700.000
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống 2.700.000
Cắt phổi không điển hình 1.500.000
Mở ngực lấy máu cục màng phổi 1.500.000
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 1.500.000
Mở màng phổi tối đa 1.500.000
Cắt hạch lao to vùng cổ 1.500.000
Nạo áp  xe lạnh hố chậu 1.500.000
Nạo áp  xe lạnh hố lưng 1.500.000
Khâu vết thương nhu mô phổi 1.500.000
Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.500.000
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 1.200.000
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1.200.000
Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.200.000
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 2.700.000
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.500.000
Mở hông dạ dày 1.500.000
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 1.200.000
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.500.000
Cắt u nang vú hay u vú lành 1.500.000
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 2.700.000
Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản 2.700.000
Soi khoang màng phổi 2.700.000
Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm 2.700.000
Cắt u túi thừa thực quản 2.700.000
Phẫu thuật thực quản đôi 2.700.000
Mở lồng ngực thăm dò 2.700.000
Cố định mảng sườn di động 2.700.000
Dẫn lưu áp xe phổi 1.200.000
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 1.500.000
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 1.500.000
Chích áp xe phần mềm lớn 1.200.000
Tạo hình lồng ngực 2.700.000
Cắt u thần kinh 2.700.000
Cắt u xương sụn 2.700.000
Cắt u nang bao hoạt dịch 1.500.000
Cắt u xương sụn lành tính 1.500.000
Cắt u phần mềm đơn thuần 1.200.000
Tạo hình cơ hoành bị thóat vị, bị nhão 2.700.000
Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai 1.200.000
Cắt phân thùy phổi qua nội soi 2.700.000
Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 2.700.000
Mở thông dạ dày qua nội soi 1.500.000
Khám nghiệm tử thi sau chết 24h và chết do AIDS 3.750.000
Khám nghiệm tự thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phá cột sống do tủy 2.700.000
Khám nghiệm tử thi bệnh khác 2.700.000
Cắt chỉ 38.000
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 51.000
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 68.000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 89.000
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 98.000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 136.000
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 162.000
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 132.000
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 170.000
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 179.000
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 196.000
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 153.000
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 89.000
Chích apxe tuyến vú 102.000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.318.000
Chuyên khoa (2)
Dịch vụ
  • Cắt toàn bộ tuyến giáp

  • Vét hạch cổ 2 bên

  • Cắt toàn bộ tuyến giáp một thùy có vét hạch cổ 1 bên

  • Cắt ung thư giáp trạng

  • Cắt u tuyến nước bọt mang tai

  • Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

  • Phẫu thuật vét hạch nách

  • Cắt u giáp trạng

  • Cắt u lành phần mềm đường kính bằng 

  • Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm

  • Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

  • Cắt u vú nhỏ

  • Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

  • Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

  • Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

  • Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

  • Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ

  • Phẫu thuật u vùng trên xương đòn

  • Phẫu thuật u vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

  • Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

  • Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

  • Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm

  • Cắt u xương sườn nhiều xương

  • Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

  • Cắt tuyến ức

  • Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

  • Cắt u xương sườn: 1 xương

  • Kép liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

  • Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương

  • Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

  • Bóc nhân tuyến giáp

  • Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

  • Cắt một xương sườn trong viêm xương

  • Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

  • Khâu kín vết thương thủng ngực

  • Dẫn lưu não thất

  • Cắt u da đầu lành đường kính từ 2 - 5 cm

  • Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

  • Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

  • Cắt u xơ vòm mũi họng

  • Phẫu thuật sẹo hẹp thanh khí quản

  • Mở khí quản trong u tuyến giáp

  • Phậu thuật khí quản người lớn

  • Cắt u nang

  • Phẫu thuật tuyến giáp

  • Khâu vết thương phần mềm vùng đầu -cổ

  • Cắt u nang giáp móng

  • Cắt u nang cạnh cổ

  • Cắt bỏ u lành tính vùng uyến nước bọt mang tai

  • Cắt đọan nội khí quản đọan dài trên 5cm

  • Cắt đọan nối phế quản gốc, phế quản thùy

  • Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản

  • Lấp lỗ rò bằng cơ da

  • Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

  • Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất 

  • Cắt thùy phổi

  • Phẫu thuật phần phổi còn lại

  • Phẫu thuật lại thùy phổi

  • Cắt phổi và cắt màng phổi

  • Cắt đoạn nối động mạch phổi

  • Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm

  • Phẫu thuật phế quản phổi

  • Cắt một phổi

  • Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

  • Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

  • Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

  • Đánh xẹp thành ngực trong ổ căn màng phổi

  • Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

  • Cắt thùy phổi

  • Cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim

  • Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

  • Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi

  • Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

  • Cắt lá xương sống

  • Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

  • Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn

  • Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

  • Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

  • Cắt phổi không điển hình

  • Mở ngực lấy máu cục màng phổi

  • Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi

  • Khâu lỗ thủng

  • Mở màng phổi tối đa

  • Cắt hạch lao to vùng cổ

  • Nạo áp  xe lạnh hố chậu

  • Nạo áp  xe lạnh hố lưng

  • Khâu vết thương nhu mô phổi

  • Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ

  • Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng nách

  • Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

  • Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

  • Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

  • Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

  • Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

  • Mở hông dạ dày

  • Khâu lại da vết phẫu thuật

  • Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

  • Cắt u nang vú hay u vú lành

  • Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

  • Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

  • Soi khoang màng phổi

  • Cắt u máu

  • Cắt u bạch huyết vùng cổ

  • Cắt u bạch huyết nách

  • Cắt u bạch huyết bẹn có đường kính trên 10cm

  • Cắt u túi thừa thực quản

  • Phẫu thuật thực quản đôi

  • Mở lồng ngực thăm dò

  • Cố định mảng sườn di động

  • Dẫn lưu áp xe phổi

  • Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

  • Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

  • Chích áp xe phần mềm lớn

  • Tạo hình lồng ngực

  • Cắt u thần kinh

  • Cắt u xương sụn

  • Cắt u nang bao hoạt dịch

  • Cắt u xương sụn lành tính

  • Cắt u phần mềm đơn thuần

  • Tạo hình cơ hoành bị thóat vị

  • Cắt bỏ các nốt ruồi

  • Cắt phân thùy phổi qua nội soi

  • Sinh thiết lồng ngực qua nội soi

  • Mở thông dạ dày qua nội soi

  • Khám nghiệm tử thi sau chết 24h và chết do AIDS

  • Khám nghiệm tự thi

  • Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

  • Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

  • Thay băng vết thương

  • Cắt bỏ những u nhỏ

  • Chích rạch nhọt

  • Chích apxe tuyến vú

  • Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Bảo hiểm
  •  Bảo hiểm Y tế

Ngôn ngữ (1)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Khoa Phẫu thuật - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Khoa Phẫu thuật - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

  • Nguyen loan thao

    E muon nho bs tu van

    08h12 09-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • Nguyễn Thị Minh Hiền

    Chào chị,
    Cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của ViCare.
    Chị vui lòng liên hệ tới Khoa Phẫu thuật - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch theo số điện thoại: 0838550207 để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc chị nhé.
    Chúc chị sức khỏe.

    10h27 09-08-2017

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày