Nha khoa Việt Úc
Đã được xác thực bởi ViCare

4.3 (3) Đánh giá chi tiết
Giới thiệu

Nha khoa Việt Úc luôn quan tâm và thấu hiểu những nhu cầu về chăm sóc sức khỏe răng miệng và thẩm mỹ, đồng thời mang đến cho quý khách sự chăm sóc răng miệng hàng đầu. Với phương châm hoạt động tận tình, chu đáo, chất lượng thẩm mỹ, đây sẽ là nơi đem đến cho bạn một hàm răng trắng đẹp và nụ cười khỏe mạnh tự tin.

Đội ngũ Thạc sĩ, Bác sĩ tại nha khoa Việt Úc với nhiều năm kinh nghiệm, tận tâm chuyên nghiệp, nơi đây còn quy tụ đội ngũ y bác sỹ giỏi chuyên môn, được đào tạo chính quy, tu nghiệp nước ngoài, hiện đang là những giảng viên uy tín tại Việt Nam về cấy ghép răng Implant và nắn chỉnh răng, thẩm mỹ nụ cười. Khách hàng sẽ được đội ngũ y bác sỹ tư vấn nhiệt tình để tìm ra những giải pháp điều trị hiệu quả và kể hoạch điều trị phù hợp nhất.

Với hệ thống phòng khám được thiết kế và xây dựng chuyên biệt, hợp lý cho việc khám và điều trị răng miệng, với những phương pháp nha khoa điều trị luôn được cập nhật mới nhất, chất lượng điều trị đạt kết quả cao và được theo dõi định kì. Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình. Tại nha khoa Việt Úc có đầy đủ các dịch vụ chăm sóc răng miệng bao gồm nhổ răng, chỉnh nha, răng giả, lấy cao răng, tẩy trắng răng, hàn răng, chữa tủy, tiểu phẫu, khám và chụp x quang kỹ thuật số, cắm ghép implant, răng sứ thẩm mỹ, gắn đá quý,các thao tác trong quá trình điều trị thực hiện rất cẩn thận và đặc biệt là không gây đau đớn cho bệnh nhân.

Đội ngũ
Cơ sở vật chất và trang thiết bị
  • Ghế nha khoa Việt Úc 

  • Đèn trám răng Mini Led Black

  • Máy cắm ghép Implant

  • Đèn laser tẩy trắng răng

  • Máy chụp X quang

Chi phí
Dịch vụ Đơn giá ( VNĐ)
Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê 30.000
Nhổ răng sữa vô cảm bằng  sử dụng tê tiêm 50.000
Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp thông thường 300.000 – 500.000
Nhổ răng vĩnh viễn khó bằng phẫu thuật 500.000 – 1.500.000
Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp không sang chấn (siêu âm ) 1.00.000 – 2000.000
Nhổ răng khôn bằng phương pháp thông thường 1.000.000
Nhổ răng khôn bằng phương pháp phẫu thuật 2.000.000
Nhổ răng khôn bằng phương pháp không sang chấn 3.000.000
Nhổ răng ngầm 1.000.000 – 3.000.000
Rạch và dẫn lưu áp-xe – đường trong miệng 1.500.000
Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (dưới 5 cm) 2.000.000
Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (trên 5 cm) 3.000.000
Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức 5.000.000
Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng 1.200.000
Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương 1-2 răng 1.500.000
Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương trên 2 răng 2.500.000
Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng cửa 2.500.000
Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm nhỏ 3.000.000
Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm lớn 5.000.000
Chốt ngà 250.000
Chốt tủy kim loại 500.000
Chốt tủy sợi carbon 1.000.000
Trám Composite – xoang 1 150
Trám Composite – xoang 2 200
Trám Composite – xoang 3 200
Trám Composite – xoang 4 800
Trám Composite – xoang 5 400
Trám GIC  150.000 – 200.000
Trám Sandwich 2 lớp  300.000 – 400.000
Trám tạm Eugenate 100.000
Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1 100.000
Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2 150.000
Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3 200.000
Cạo vôi răng cho trẻ em 100.000
Cạo vết dính tuỳ mức độ  500.000 – 1.000.000
Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng trên 3 răng (mỗi phần tư hàm) 900.000
Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng 1- 3 răng 500.000
Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em 300.000
Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn 400.000
Nạo túi nha chu, mỗi răng 300.000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng 2.500.000
Phẫu thuật nha chu ghép nướu/ 1 răng 3.200.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân 1 – 2 răng 1.800.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng 3- 4 răng 3.200.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng trên 4 răng (một phần tư hàm) 4.000.000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một vùng 2.500.000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ toàn hàm 4.200.000
Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi 1.200.000
Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser 2.500.000
Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm 4.500.000
Phẫu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng 500.000
Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu 1.500.000
Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm 700.000
Phẫu thuật nha chu ghép xương – vị trí đầu tiên phần tư hàm 4.500.000
Phẫu thuật nha chu ghép xương – mỗi vị trí thêm trong phần tư hàm 2.000.000
Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng tự tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng 3.000.000
Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng không tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng 3.500.000
Che tủy gián tiếp răng sữa 200.000
Che tủy trực tiếp răng sữa 400.000
Lấy tuỷ buồng răng sữa 400.000
Lấy tủy chân răng cửa sữa 400.000
Lấy tủy chân răng hàm sữa 600.000
Che tủy gián tiếp răng vĩnh viễn 600.000
Che tủy trực tiếp răng vĩnh viễn 800.000
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 1.000.000
Điều trị tủy răng cửa, nanh 800.000
Điều trị tủy răng hàm nhỏ 1.000.000
Điều trị tủy răng hàm lớn trên 2.000.000
Điều trị tủy răng hàm lớn dưới 1.800.000
Điều trị tủy lại – răng cửa, nanh 1.100.000
Điều trị tủy lại – răng hàm nhỏ 2.200.000
Điều trị tủy lại – răng hàm lớn trên 2.900.000
Điều trị tủy lại – răng hàm lớn dưới 2.600.000
Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh 1.000.000
Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp  
Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười gói 1 4.500.000 
Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười gói 2 8.000.000
Điều trị  cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng 15.000.000
Điều trị cười hở lợi  Lip repositioning 15.000.000
Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và lip repositioning 25.000.000
Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên  60.000.000 – 80.000.000
Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nha Call
Điều trị nguyên nhân cười hở lợi do cường cơ nâng môi trên  Call
Mắc cài kim loại tiêu chuẩn –  Mỹ 25.000.000
Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ 35.000.000 - 40.000.000
Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ 40.000.000
Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ 50.000.000 - 55.000.000
Mắc cài mặt lưỡi 75.000.000
Mắc cài cá nhân hóa 85.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1 65.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2 75.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3 85.000.000
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1 60.000.000
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2 70.000.000
Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3 80.000.000
Veneer sứ eMax 85.000.000
Veneer sứ Vita 7.500.000
Veneer sứ Cercon 7.000.000
Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm) 9.000.000
Veneer bán phần Vita 7.000.000
Veneer bán phần eMax 6.000.000
Veneer bán phần Cercon 5.000.000
Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax 96.000.000
Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax 120.000.000
Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile 112.000.000
Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile 144.000.000
Sửa sẹo xấu bằng phẫu thuật  1,000.000 – 2.000.000
Sửa sẹo xấu bằng Laser  2.000.000 – 6.000.000
Điều trị sắc tố lợi bằng phẫu thuật toàn diện  10.000.000
Điều trị sắc tố lợi bằng Laser toàn diện  15.000.000
Tảy nốt ruồi bằng laser – theo vị trí  500.000
Nền hàm hybrid Cr-Co USD 850
Thanh nối Implant USD 750
Phẫu thuật đặt trụ implant Osstem – Korea 15.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – Korea 15.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – USA 18.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Tekka – France 20.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Biohorizon – USA  20.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Replace – USA 22.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Nobel Active – USA 28.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA – Swiss USD 1.500 
Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA Active – Swiss USD 1.800 
Phẫu thuật đặt trụ mini implant Dentium – Korea USD 400
Phẫu thuật implant tức thì ngay sau khi nhổ răng > 3.000.000
Phẫu thuật nâng xoang kín – 1 răng USD 200
Phẫu thuật nâng xoang hở – 1 xoang USD 850
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 800
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 500
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 1,000
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 700
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant USD 150
Phẫu thuật ghép mô liên kết USD 500
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ USD 150
Magnetic Abutment – Dentium USD 250
Ball Abutment – Dentium USD 220
Screw Abutment – Dentium USD 220
Angle Abutment – Dentium USD 250
Straight Abutment – Dentium USD 220
Customize Titanium Abutment – Dentium USD 300
Customize Zirconia Abutment – Dentium USD 350
Ball Abutment – Bio Denta USD 280
Screw Abutment – Bio Denta USD 280
Dịch vụ
  • Nhổ răng vĩnh viễn
  • Nhổ răng sữa
  • Chẩn đoán hình ảnh 
  • Phục hình răng
  • Chữa cười hở lợi
  • Bọc răng sứ
  • Nhổ răng khôn
  • Cắm ghép implant
  • Viêm lợi chùm
  • Viêm nha chu
  • Viêm mô tế bào
  • Răng mọc chem chúc
  • Chữa biến chứng phá hủy xương hàm
  • Sâu răng
  • Viêm lợi
  • Tiểu phẫu thuật
  • Chỉnh nha
  • Gắn đá quý
  • Khám và chụp X - quang kỹ thuật số
  • Bọc răng sứ
  • Niềng răng mắc cài
  • Niềng răng Invitech
  • Trồng răng Implant
  • Tẩy trắng răng
  • Lấy cao răng
  • Trám bít hố răng
  • Tủy răng
  • Viêm lợi
  • Niềng răng trẻ em
  • Nhổ răng sữa
  • Trám răng sâu cho bé
  • Cạo vôi răng cho trẻ
  • Nhổ răng số 8
  • Nhổ răng thường
Ngôn ngữ (1)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Nha khoa Việt Úc? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Nha khoa Việt Úc để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

  • H

    Hà Thị Thúy H.

    Tôi hài lòng về cơ sở của bệnh viện, chất lượng đảm bảo. Tôi không phải đợi lâu để tới lượt khám. Thái độ bác sĩ, y tá tốt, vệ sinh sạch sẽ. Tôi sẽ giới thiệu người quen của mình đến khám.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    09h15 04-09-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • C

    Phạm Minh C.

    Tôi thấy nha khoa Việt Úc luôn quan tâm và thấu hiểu những nhu cầu về chăm sóc sức khỏe răng miệng và thẩm mỹ, đồng thời mang đến cho tôi sự chăm sóc răng miệng hàng đầu. Khi đến với phòng khám, tôi cảm nhận được sự tận tình, chu đáo của y, bác sĩ và chất lượng thẩm mỹ cao.

    • Thái độ phục vụ:
    • Thời gian chờ đợi:
    • Vệ sinh, sạch sẽ:
    • Sẽ giới thiệu cho người thân?

    17h01 21-06-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
  • B

    Nguyễn Thị Bình

    Dịch vụ rất tốt, tôi hài lòng.

    11h53 31-03-2016

    Nhận xét này có hữu ích với bạn không? 0 0
Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày