Giới thiệu

Phòng khám Đa khoa Quốc tế Tâm Phúc với đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, thân thiện cùng hệ thống trang thiết bị y tế và phương tiện chẩn đoán hiện đại, tiên tiến hân hạnh được phục vụ với mục tiêu: “Nâng cao chất lượng cuộc sống”. Đặc biệt phòng khám có chỗ nghỉ ngắn hạn, miễn phí cho khách hàng ở xa đến khám bệnh, và có bãi giữ xe miễn phí, rộng rãi, thuận tiện.

Đội ngũ
Chuyên khoa (1)
Dịch vụ
  • Khám nội tổng quát

  • Khám ngoại tổng quát

  • Khám nhi tổng quát

  • Khám sản khoa

  • Khám phụ khoa

  • Khám mắt

  • Khám Tai Mũi Họng

  • Khám Răng Hàm Mặt

  • Khám sức khỏe đi làm - đi học

  • Khám sức khỏe bằng lái xe 2 bánh

  • Khám sức khỏe bằng lái xe 4 bánh

  • Khám sức khỏe theo thông tư 14 của bộ y tế

  • Khám sức khỏe tổng quát

  • Khám sức khỏe định kỳ

  • Bó bột cẳng bàn tay

  • Nắn bó bột cẳng bàn tay nẹp íelin

  • Bó bột cánh bàn tay thường

  • Nắn bó bột cánh bàn tay

  • Nắn bó bột khớp khuỷu

  • Bó bột cẳng bàn chân

  • Bó bột ống đùi cẳng chân

  • Bó bột đùi bàn chân

  • Nắn bó bột đùi bàn chân

  • Bó bột bostle

  • Bó bột sarmentro

  • Nẹp bột cẳng bàn tay

  • Nẹp bột cánh bàn tay

  • Nẹp bột cẳng bàn chân

  • Nẹp bột đùi bàn chân

  • Bó bột cẳng bàn chân chống xoay

  • Bó bột đùi bàn chân chống xoay

  • Nẹp vải cẳng tay (p-t)

  • Nắn bó bột xương cẳng bàn tay trẻ em

  • Nắn bó bột xương cẳng bàn chân trẻ em

  • Thay băng

  • Cắt chỉ

  • Tháo bột

  • Rạch abces nhỏ

  • Rạch abces lớn

  • Cắt bỏ những u, sẹo... nhỏ của da

  • Khâu vết thương phần mềm tổn thương nong <10cm

  • Khâu vết thương phần mềm tổn thương nong >10cm

  • Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm

  • Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm

  • Khâu lại da vết thương phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

  • Phẫu thuật những u phần mềm

  • Phẫu thuật những u mạch dưới da <5cm

  • Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán tế bào học

  • Nong bao quy đầu

  • Cắt bao quy đầu

  • Mở rộng miệng sáo

  • Rửa dạ dày

  • Đặt thông tiểu

  • Phun khí dung

  • Thở oxy < 2l/phút/giờ

  • Thở oxy < 3l/phút/giờ

  • Thở oxy > 3l/phút/giờ

  • Chọc hút hạch

  • Chọc hút FNA

  • Chọc hút bao hoạt dịch khớp

  • Chọc dò màng bụng

  • Chọc dò màng phổi

  • May tầng sinh môn thẩm mỹ (theo yêu cầu)

  • Khâu rách cùng đồ

  • Theo dõi tim thai và cơn gò bằng monitor

  • Nạo sinh thiết buồng tử cung

  • Nạo kênh cổ tử cung

  • Đặt vòng

  • Tháo vòng (bình thường/khó)

  • Đốt điện, đốt nhiệt điều trị cổ tử cung

  • Mổ kyst âm hộ, âm đạo

  • Xoắn polype cổ tử cung + gửi mẫu xét nghiệm

  • Khâu vòng cổ tử cung

  • Bóc nang bartholine

  • Rạch abcess bartholine

  • Làm thuốc cho mẹ (2 lần )

  • Tắm bé

  • Nội soi cổ tử cung

  • Xét nghiệm paps

  • Chích abces vú

  • Chấm acid tichloacetide điều trị mồng gà âm hộ/1 lần

  • Truyền dịch

  • Truyền đạm (công)

  • Đốt mụn cóc kèm tê, nang naboth

  • Đo thị lực

  • Đo khúc xạ tự động

  • Đo kính

  • Skiascopy

  • Đo nhãn áp shiotz

  • Khám slit –lamp

  • Soi đáy mắt

  • Soi góc tiền phòng 01 mắt

  • Đánh giá khô mắt bằng test schirmer, but, rose bengan

  • Chụp hình đáy mắt màu 01 mắt

  • Siêu âm a- 01 mắt

  • Siêu âm b- 01 mắt

  • Đo javal kế

  • Laser casulotomy 01 mắt

  • Laser iridotomy 01 mắt

  • Laser đánh bóng kính nội nhãn

  • Test nước đá / sụp mí do nhược cơ

  • Dẫn lưu / bỏng mắt

  • Đốt lông xiêu

  • Tiêm hậu cầu

  • Tiêm dưới kết mạc

  • Chắp lẹo 01 mắt

  • Bơm thông lệ đạo

  • Lấy dị vật kết mạc 01 mắt

  • Lấy dị vật giác mạc 01 mắt

  • Lấy sạn vôi 1 mắt

  • Bóc giả mạc 1 mắt

  • Nặn tuyến bờ mi 1 mắt

  • Cắt chỉ mi, kết mạc - 1 mắt

  • Cắt chỉ da mi 1 mắt

  • Cắt chỉ kết, giác mạc 1 mắt

  • Nhổ lông xiêu 1 mắt

  • Khâu cò, khâu da mí đơn giản

  • Khâu kết mạc 01 mắt

  • Rạch abces

  • Điều trị u, kyst, nốt ruồi mí (cắt đốt không khâu) 01 mắt

  • Điều trị u, kyst, nốt ruồi mí (cắt đốt có khâu) 01 mắt

  • Điều trị u, kyst, nốt ruồi kết mạc, giác mạc không khâu

  • Điều trị u vàng, nốt ruồi có khâu 1 mắt

  • Điều trị sụp mí, cắt ngắn cơ 1 mắt

  • Điều trị sụp mí, tái phát 1 mắt

  • Điều trị sụp mí treo sling - 1 mắt (chưa tính dây silicon)

  • Điều trị cường cơ mullerr 1 mắt

  • Điều trị mộng ghép kết mạc 1 mắt

  • Điều trị mộng áp mmc, ghép km- 1 mắt

  • Phẫu thuật quặm 1 mí

  • Phẫu thuật quặm tái phát 1 mí

  • Phẫu thuật quặm tạo hình 1 mí

  • Phủ kết mạc

  • Cắt túi lệ

  • Điều trị dư da 1 mí

  • Điều trị mí đôi 1 mắt

  • Nâng cung mày 2 bên

  • Điều trị lé 1 mắt

  • Điều trị lé 2 mắt

  • Điều trị lé tái phát 1 mắt

  • Móc đúc trên hàm tháo lắp nhựa

  • Hàm khung đúc (chưa tính răng)

  • Hàm khung đúc kim loại quý titan (chưa tính răng)

  • Hàm khung liên kết (chưa tính răng)

  • Hàm khung mini (chưa tính răng)

  • Hàm khung liên kết kim loại quý titan (chưa tính răng)

  • Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết (kl thường) 1 răng

  • Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết (titan) 1 răng

  • Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đơn) mỗi cái

  • Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài bi) mỗi cái

  • Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đôi) mỗi cái

  • Attachment ziconia

  • Răng sứ trên hàm tháo lắp 1 răng

  • Răng composite trên hàm tháo lắp

  • Mỗi răng trên hàm khung (răng nhựa)

  • Nền hàm 1 bên

  • Nền hàm 2 bên

  • Móc nhựa dẻo

  • Mỗi răng trên hàm nhựa dẽo 1 răng

  • Mão răng kim loại

  • Mão răng kim loại titan

  • Mão răng kim loại từng phần

  • Mão răng kim loại có mặt nhựa

  • Mão răng kim loại titan có mặt nhựa

  • Mão răng veneer sứ (sứ kim loại)

  • Mão răng sứ toàn phần (sứ kim loại)

  • Mão răng sứ impress (sứ toàn bộ)

  • Phục hình sứ trên implant

  • Răng pivot sứ

  • Răng pivot chốt thép đúc mặt nhựa

  • Mặt dán sứ (laminate sứ)

  • Cánh dán zirconia (mặt dán)

  • Mão sứ quý kim (vàng)

  • Mão sứ quý kim (titan 5%)

  • Mão sứ quý kim (titan 90%)

  • Mão sứ zirconia

  • Phục hồi thân răng có chốt

  • Giả, chốt trong ống tủy đúc kim loại

  • Cùi giả zirconia

  • Inlay - onlay zirconia

  • Richmond sứ zirconia

  • Mão sứ composite

  • Răng pivot sứ - composite

  • Sứ hồng cổ răng/một răng

  • Nướu giả zirconia (1 đến 6 răng)

  • Nướu giả zirconia (> 6 răng)

  • Mão răng nhựa (tam)

  • Cầu răng nhựa (tam)

  • Chữa phục hình cũ

  • Đệm hàm toàn bộ

  • Sửa hàm: vá hàm, thêm móc

  • Gắn lại mão, cầu răng, (1 đơn vị)

  • Điều chỉnh cắn khít răng / 1 răng

  • Thay nền toàn bộ (1 hàm nhựa nấu)

  • Đặt thêm 1 răng

  • Tháo cắt cầu, mão răng (1 đường cắt)

  • Tháo chốt

  • Thủ thuật- phẫu thuật trong miệng

  • Nhổ răng/chân răng sữa

  • Nhổ răng/chân răng vĩnh viễn lung lay

  • Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân

  • Mở xương ổ răng

  • Tổ chức viêm

  • Cầm máu sau nhổ răng

  • Phẫu thuật răng khó răng mọc lệch

  • Phẫu thuật răng khó răng mọc lệch 900

  • Phẫu thuật răng khó:

  • Răng lợi trùm/ nhổ răng dị dạng/ chân răng móc

  • Bấm gia xương điều chỉnh sống hàm 4 - 6 răng

  • Bấm gia xương điều chỉnh sống hàm > 6 răng

  • Rạch acess trong miệng

  • Rạch acess dẫn lưu ngoài miệng

  • Phẫu thuật cắt lợi trùm

  • Gắp mảnh vở thân răng

  • Phẫu thuật nhổ răng ngầm dưới xương

  • Nhổ răng dư/ răng mọc lạc chỗ

  • Cắt cuống chân răng (răng 1 chân)

  • Cắm và cố định 01 răng rơi ra khỏi xương ổ răng

  • Bao gồm chi phí điều trị nội nha)

  • Cắt chóp răng (= cắt cuống 1 chân)

  • Lấy cao răng và đánh bóng răng 2 hàm

  • Lấy cao răng và đánh bóng răng 1 vùng/ 1 hàm

  • Đánh bóng răng 2 hàm

  • Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/ 1 hàm

  • Phẫu thuật lật vạt nạo xương ổ răng 1 vùng/1 hàm

  • Phẫu thuật lật vạt nạo xương ổ răng 1 sextant

  • Phẫu thuật tái tạo lợi có điều chỉnh xương ổ răng

  • Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô

  • Ghép xương tự thân

  • Xương ở vùng cằm/góc hàm dưới)

  • Phẫu thuật tái tạo nướu 1 sextant

  • Điều chỉnh khớp cắn 1 răng

  • Máng nhai điều trị nghiến răng/ loạn khớp thái dương hàm

  • Trám tạm bằng caviton/ eugenate

  • Trám răng bằng gic

  • Trám răng bằng composite

  • Trám cổ răng bằng composite

  • Phục hồi thân răng bằng chốt moorse (răng 1 chân)

  • Phục hồi thân răng bằng chốt moorse (răng nhiều chân)

  • Bôi thuốc chống ê buốt cổ răng

  • Trị tủy răng

  • Điều trị tủy răng 1 chân

  • Điều trị tủy răng nhiều chân

  • Điều trị tủy lại

  • Điều trị tủy răng số 8 hàm trên

  • Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới

  • Tẩy trắng răng 1 hàm (có màng)

  • Cả thuốc tẩy trắng/1 lần

  • Tẩy trắng răng 2 hàm (có màng)

  • Tẩy trắng răng bằng đèn lumacool (có màng)

  • Cả thuốc tẩy trắng/1 lần

  • Máng tẩy 1 hàm

  • Thuốc tẩy trắng

  • Trị răng trẻ em

  • Hàn (trám) răng sữa sâu ngà

  • Trám bít hố rãnh

  • Điều trị răng sữa có hồi phục

  • Điều trị tủy răng sữa có 1 chân

  • Điều trị tủy răng sữa có nhiều chân

  • Chụp thép làm sẵn

  • Bôi Gel flour capo4 (tooth mouse 2 hàm)

  • Chăm sóc răng < 1 tuổi (01 bé /1năm)

  • Trám MTA

  • Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm)

  • Hàm dự phòng loại tháo lắp: khí cụ giữ khoáng, trainer

  • Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

  • Khí cụ duy trì kết quả loại tháo lắp (hàm duy trì)

  • Khí cụ tháo lắp phức tạp

  • Khí cụ chỉnh lún răng, xoay răng

  • Trường hợp làm lại

  • Gắn lại cung môi bị gãy

  • Gắn lại 01 móc adams

  • Hàm dự phòng loại gắn chặt: khí cụ giữ khoảng cố định

  • Khẩu cái, cung lưỡi)

  • Khí cụ duy trì kết quả loại cố định

  • Mắc cài mặt lưỡi 2 hàm

  • Invisalign (trường hợp bình thường 1 năm)

  • Invisalign (trường hợp khó 1 năm)

  • Trường hợp làm lại

  • Dán lại móc cài bị rơi (1 răng)

  • Dán lại khâu bị mất (1 răng)

  • Dán lại móc cài kim loại (1 răng)

  • Dán lại móc cài sứ (1 răng)

  • Dán lại móc cài kim loại tự buộc (1 răng)

  • Điều trị bệnh nhân đã điều trị bên ngoài

  • Chụp cằm, cung mặt (facebow)

  • Khí cụ quad helix

  • Khí cụ ốc nới rộng cố định

  • Khí cụ cố định forcus

  • Khí cụ ốc nới rộng tháo lắp

  • Cấy ghép mini-vis trong chỉnh nha

  • Rửa tai (trẻ< 6 tuổi)

  • Rửa mũi (trẻ< 6 tuổi)

  • Xông mũi (trẻ< 6 tuổi)

  • Xông họng (trẻ< 6 tuổi)

  • Xông mũi người lớn

  • Xông họng người lớn

  • Rửa tai

  • Rửa tai nội soi

  • Rửa mũi (proetz)

  • Lấy dị vật tai (01 bên)

  • Lấy dị vật mũi (01 bên)

  • Lấy nút biểu bì tai (01 bên)

  • Lấy dị vật họng miệng

  • Lấy dị vật qua nội soi họng tq

  • Nhét bấc mũi sau cầm máu

  • Nội soi tai

  • Nội soi mũi xoang

  • Nội soi họng thanh quản

  • Chích abcess quanh amygdale

  • Chích nhọt ống tai ngoài

  • Hút dịch vành tai

  • Thông vòi nhĩ

  • Khâu vành tai <3cm sau chấn thương

  • Khâu vành tai >3cm sau chấn thương

  • Nắn sống mũi sau chấn thương

  • Đốt, cắt 01 mụn cóc ngoài da

  • Đốt, cắt 02 mụn cóc ngoài da

  • Phẩu thuật mắt cá chân<1cm

  • Phẩu thuật mắt cá chân>1cm

  • Phẩu thuật cắt bỏ 01 nốt ruồi

  • Phẩu thuật cắt bỏ 02 nôt ruồi

  • Điều trị viêm mé chân (móng quặp - 01 móng)

  • Nội soi mũi xoang

  • Nội soi họng thanh quản

  • Nội soi thanh quản gắp dị vật đơn giản

  • Nội soi tai

  • Nội soi Tiêu hóa

  • Nội soi thực quản

  • Nội soi thực quản +dạ dày (có tiền mê)

  • Nội soi thực quản +dạ dày (qua miệng tê tại chỗ)

  • Nội soi dạ dày qua mũi

  • Nội soi cắt polip dạ dày

  • Soi trực trang

  • Nội soi đại tràng có tiền mê

  • Nội soi đại tràng chỉ gây tê

  • Nội soi cắt 1 polip đại tràng

  • Nội soi cắt 2 polip đại tràng

  • Nội soi cắt 3 polip đại tràng

  • Sinh thiết dạ dày 1 mẫu

  • Sinh thiết trực tràng 1 mẫu

  • Sinh thiết đại tràng 1 mẫu

  • Xét nghiệm Nhóm máu ABO, Rh

  • Xét nghiệm TS-TC

  • Xét nghiệm TQ

  • Xét nghiệm TCK

  • Xét nghiệm Fibrinogen

  • Xét nghiệm G6_PD (Glucose 9-phosphat dehydrogenase)

  • Xét nghiệm Renin (Angiotensin I)

  • Xét nghiệm Cortisol/Blood

  • Xét nghiệm Ion đồ (Na, K, Cl, iCa, cCa, pH)

  • Xét nghiệm Urea/Serum

  • Xét nghiệm Creatinin/Serum

  • Xét nghiệm Acid Uric/Serum

  • Xét nghiệm Glucose (FBS)

  • Xét nghiệm Glucose (sau ăn)

  • Xét nghiệm HbA1c

  • Xét nghiệm A/G (Tỷ số Albumin/Globulin)

  • Xét nghiệm Bilirubin TP

  • Xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

  • Xét nghiệm Bilirubin gián tiếp

  • Xét nghiệm SGOT (AST)

  • Xét nghiệm SGPT (ALT)

  • Xét nghiệm GGT

  • Xét nghiệm Định lượng Albumin

  • Xét nghiệm Định lượng Protein toàn phần

  • Xét nghiệm ALK Phosphat

  • Xét nghiệm Amylase

  • Xét nghiệm Ferritine

  • Xét nghiệm Cholesterol

  • Xét nghiệm Triglyxerid

  • Xét nghiệm HDL-Cholesterol

  • Xét nghiệm LDL-Cholesterol

  • Xét nghiệm ASO (Định tính)

  • Xét nghiệm ASO (Định lượng)

  • Xét nghiệm RF (Định tính)

  • Xét nghiệm RF (Định lượng)

  • Xét nghiệm CRP (ĐỊnh tính)

  • Xét nghiệm CRP (Định lượng)

  • Xét nghiệm CK-MB

  • Xét nghiệm Troponin T

  • Xét nghiệm Troponin I

  • Xét nghiệm Lipoprotein (APO-A1 + APO-B)

  • Xét nghiệm Lipoprotein (APO-A1)

  • Xét nghiệm Lipoprotein (APO-B)

  • Xét nghiệm Fe/Serum

  • Xét nghiệm Khí máu động mạch

  • Xét nghiệm Calcitonin

  • Xét nghiệm Insulin (1h post prand)

  • Xét nghiệm Insulin (Fasting)

  • Xét nghiệm Bilan lipid

  • Xét nghiệm Lipid Profile (Bilan lipid, Lipid Panel)

  • Xét nghiệm Độ lọc cầu thận (eGFR)

  • Xét nghiệm Fibrotest – Actitest (Chẩn đoán xơ gan)

  • Tổng phân tích nước tiểu

  • Xét nghiệm Sắt/Urine

  • Xét nghiệm Acid Uric/Urine

  • Xét nghiệm Cặn Addis

  • Xét nghiệm Micro Albumin

  • Xét nghiệm Amylase/Urine

  • Xét nghiệm hCG (Định tính)

  • Xét nghiệm Creatinin clearance (Độ thanh thải creatinin)

  • Xét nghiệm Anti – HAV IgG

  • Xét nghiệm Anti – HAV IgM

  • Xét nghiệm Anti – HAV Total

  • Xét nghiệm Anti – HBc Total

  • Xét nghiệm Anti – HBc IgM

  • Xét nghiệm Anti – Hbe

  • Xét nghiệm Anti – HBs

  • Xét nghiệm Anti – HCV

  • Xét nghiệm Beta – Hcg

  • Xét nghiệm CA 125

  • Xét nghiệm CA 15-3

  • Xét nghiệm CA 19-9

  • Xét nghiệm Dengue Fever IgM

  • Xét nghiệm Dengue Fever IgG

  • Xét nghiệm Dengue NS1 Ag

  • Xét nghiệm T3

  • Xét nghiệm T4

  • Xét nghiệm FT3

  • Xét nghiệm FT4

  • Xét nghiệm TSH

  • Xét nghiệm PSA

  • Xét nghiệm Free PSA

  • Xét nghiệm Testosterol Free

  • Xét nghiệm FSH

  • Xét nghiệm LH

  • Xét nghiệm Prolactin

  • Xét nghiệm Estradiol

  • Xét nghiệm Progesterol

  • Xét nghiệm CEA

  • Xét nghiệm AFP

  • Xét nghiệm HBsAg

  • Xét nghiệm hCG

  • Xét nghiệm HCV Ag

  • Xét nghiệm H. pylori IgG

  • Xét nghiệm H. pylori IgM

  • Xét nghiệm Rubella IgG

  • Xét nghiệm Rubella IgM

  • Xét nghiệm Japanese Encephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)

  • Xét nghiệm Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)

  • Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1)

  • Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4)

  • Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt)

  • Xét nghiệm Heroin, Morphin/ Blood

  • Xét nghiệm HBeAg

  • Xét nghiệm HBsAg

  • Xét nghiệm HbcAg

  • Xét nghiệm Anti-Hbe

  • Xét nghiệm Anti-HBc

  • Xét nghiệm HCV

  • Xét nghiệm Syphilis

  • Xét nghiệm Troponin I

  • Xét nghiệm H. pylori

  • Xét nghiệm Anti-HIV

  • Xét nghiệm AFP

  • Xét nghiệm CEA

  • Xét nghiệm Dengue IgG – IgM

  • Xét nghiệm PSA

  • Xét nghiệm Thử đường huyết

  • Xét nghiệm Heroin Morphin/ Urine (NT)

  • Xét nghiệm Paragonimus (Sán lá phổi)

  • Xét nghiệm Echinococus IgG (Sán dãi chó)

  • Xét nghiệm Echinococus IgM (Sán dãi chó)

  • Xét nghiệm Clonorchis siensis IgM (Sán lá nhỏ)

  • Xét nghiệm Clonorchis siensis IgG (Sán lá nhỏ)

  • Xét nghiệm Fasciola (Sán lá gan)

  • Xét nghiệm Ascaris IgM (Giun đũa)

  • Xét nghiệm Filaria (Giun chỉ)

  • Xét nghiệm Trichinella IgM (Giun xoắn)

  • Xét nghiệm Trichinella IgG (Giun xoắn)

  • Xét nghiệm Toxocara IgG (Giun đũa chó)

  • Xét nghiệm Strongyloides IgG (Giun lươn)

  • Xét nghiệm Widal Test

  • Xét nghiệm TRÙNG – VI SINH

  • Xét nghiệm KST sốt rét (Phết lam máu)

  • Xét nghiệm KST sốt rét (Malaria Antigen)

  • Xét nghiệm AFB soi nhuộm

  • Xét nghiệm BK (TB Antibody ELISA)

  • Cấy nấm

  • Cấy máu

  • Cấy vi trùng + Kháng sinh đồ

  • Xét nghiệm huyết trắng soi tươi + Soi nhuộm

  • Xét nghiệm phiến đồ âm đạo (Soi nhuộm)

  • Xét nghiệm Amibe/serum

  • Xét nghiệm Amibe/stool    

  • Xét nghiệm SÀNG LỌC TRƯỚC SINH

  • Xét nghiệm Double Test (PAPP-A, free beta hCG)

  • Xét nghiệm Triple Test (AFP, hCG, uE3)

  • Xét nghiệm HỌC PHÂN TỬ

  • Xét nghiệm HBV b.DNA (Định lượng)

  • Xét nghiệm HBV DNA (Định tính)

  • Xét nghiệm HBV DNA Cobas (Roche định tính + Định lượng)

  • Xét nghiệm HBV DNA Realtime (Định lượng)

  • Xét nghiệm HBV Genotype (Trugene-Siemens)

  • Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + ADV

  • Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + LAM

  • Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + ADV, LAM

  • Xét nghiệm HCV b.DNA (Định lượng)

  • Xét nghiệm HCV Genotype Taqman

  • Xét nghiệm HCV RNA Cobas (Định tính + Định lượng)

  • Xét nghiệm HCV RNA Realtime (Định lượng)

  • Xét nghiệm HCV RNA (Định tính)

  • Xét nghiệm HPV Genotype (Dịch phết âm đạo)

  • Xét nghiệm PCR/BK, TB (Tuberculosis)

  • Siêu âm màu thai

  • Siêu âm màu tuyến giáp

  • Siêu âm màu tuyến vú

  • Siêu âm màu cổ

  • Siêu âm màu tuyến mang tai

  • Siêu âm qua ngã âm đạo

  • Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3d- 4d) không đĩa cd

  • Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3d- 4d) có đĩa cd

  • Siêu âm màu phần mềm

  • Siêu âm màu tq

  • Siêu âm màu tinh hoàn – bìu

  • Siêu âm màu khớp

  • Siêu âm doppler màu mạch máu chi dưới

  • Siêu âm doppler màu mạch máu (đm thận)

  • Siêu âm doppler mạch máu đmc bụng

  • Siêu âm doppler màu mạch máu thận

  • Siêu âm doppler màu mạch máu đm cảnh

  • Siêu âm doppler tim màu

  • Siêu âm màu thai đo độ mờ da gáy

  • Siêu âm màu thai_doppler đm não giã đm rốn

  • Sọ

  • Chụp xương sọ (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương sọ (nghiêng)

  • Chụp schuller tai (p)

  • Chụp schuller tai (t)

  • Chụp khớp thái dương hàm (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp thái dương hàm (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương hàm dưới (p) (xéo)

  • Chụp xương hàm dưới (t) (xéo)

  • Chụp xoang (blondeau-hizt )

  • Chụp sọ tư thế (towne)

  • Chup chính mũi (thẳng/nghiêng)

  • Cột sống

  • Chụp cột sống cổ (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cột sống cổ (nghiêng)

  • Chụp cột sống cổ (thẳng/nghiêng, xéo)

  • Chụp cột sống ngực (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cột sống lưng (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cột sống thắt lưng (cuối/ ngửa)

  • Chụp cột sống thắt lưng (xéo t, xéo p)

  • Ngực

  • Chụp tim phổi thẳng

  • Chụp phổi đỉnh ưỡn (apicolordotic)

  • Chụp tim phổi (thẳng/ nghiêng)

  • Chụp xương lồng ngực chấn thương

  • Xương chi trên

  • Chụp khớp vai (p) (thẳng/ nghiêng)

  • Chụp khớp vai (t) (thẳng/ nghiêng)

  • Chụp xương đòn (p)

  • Chụp xương đòn (t)

  • Chụp cánh tay (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cánh tay (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp khuỷu tay (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp khuỷu tay (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cẳng tay (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp cẳng tay (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cổ tay (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cổ tay (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp bàn tay (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp bàn tay (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương đùi (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương đùi (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp gối (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp gối (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cẳng chân (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cẳng chân (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cổ chân (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp cổ chân (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp bàn chân (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp bàn chân (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương gót (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương gót (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp bụng nằm không sửa soạn

  • Chụp bụng đứng không sửa soạn

  • Chụp hệ niệu (KUB)

  • Chụp cột sống thắt lưng nghiêng

  • Chụp khung chậu (thẳng)

  • Chụp khung chậu (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khung chậu (outlet, inlet)

  • Chụp khớp háng (p) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp khớp háng (t) (thẳng/nghiêng)

  • Chụp xương cùng cụt (thẳng/nghiêng)

  •  

Ngôn ngữ (2)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Phòng khám Đa khoa Quốc tế Tâm Phúc? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Phòng khám Đa khoa Quốc tế Tâm Phúc để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày