Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Nguyễn Trãi
Đã được xác thực bởi ViCare

Đánh giá chi tiết
Giới thiệu

Tọa lạc trong khuôn viên khu đô thị sang trọng Royal City với vị trí đắc địa bậc nhất thành phố Phòng Khám quốc tế Vinmec - Royal City là thành viên của Hệ thống Y tế Vinmec do Tập đoàn Vingroup đầu tư phát triển, được thành lập với mục tiêu mang lại sự chăm sóc sức khỏe hoàn hảo cho những công dân đang sinh sống và làm việc tại Hà Nội cũng như các khu vực lân cận. Với diện tích gần 500 m2, Phòng khám Quốc tế Vinmec gồm 7 chuyên khoa, được đầu tư hiện đại, đồng bộ, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo phục vụ tại chỗ hầu hết các nhu cầu khám, chữa bệnh thiết yếu cho khách hàng với chất lượng và dịch vụ tốt nhất.


Phòng khám quốc tế Vinmec - Royal City có đầy đủ các chuyên khoa như Sản phụ khoa; Nhi; Nội tổng quát; Tai mũi họng; Răng Hàm mặt, Chẩn đoán hình ảnh và Xét nghiệm, gồm xét nghiệm sinh hóa, huyết học, miễn dịch, vi sinh. Hệ thống trang thiết bị máy móc tại phòng khám được đầu tư hiện đại, nhập khẩu từ các nước tiên tiến trên thế giới, phòng ốc khang trang sạch đẹp, giúp Khách hàng cảm thấy dễ chịu và thân thiện như đang ở nhà.
Đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao với tiêu chí mang lại sự lựa chọn hoàn hảo về chăm sóc sức khỏe cho người dân, phòng khám Quốc tế Vinmec đã mời các đội ngũ y bác sỹ thuộc các bệnh viện tuyến Trung ương, có tay nghề cao, kinh nghiệm lâu năm trong nghề về công tác tại Phòng khám.


Hệ thống dịch vụ khám - chữa bệnh đồng bộ: Với mô hình quản lý, chia sẻ và kết nối dữ liệu thông tin trực tuyến, hồ sơ của khách hàng tại Phòng khám Quốc tế Vinmec - Royal city sẽ được lưu trữ và kết nối với các phòng khám khác cùng hệ thống và Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec. Nhờ đó, khách hàng sẽ được tận hưởng các dịch vụ chăm sóc toàn diện tại hệ thống đa khoa của Bệnh viện khi có nhu cầu khám và điều trị nội trú hoặc chuyên sâu. Các chương trình Thẻ Hội Viên cũng được sử dụng rộng rãi trong toàn hệ thống Phòng khám và Bệnh viện, mang lại cho khách hàng nhiều ưu đãi hấp dẫn và phong cách tiêu dùng thông minh.

Đội ngũ
Chi phí

Cắt bán phần dạ dày

37.000.000

Cắt toàn bộ dạ dày

47.200.000

Cắt ruột thừa

20.200.000

Thoát vị đùi hoặc bẹn

20.200.000

Cắt túi mật - nội soi

22.200.000

Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

14.600.000

Nội soi điều trị trào ngược

28.200.000

Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

3,150,000

Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

40.200.000

Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

33.000.000

Cắt trĩ

16.200.000

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở)

25.000.000

Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

19.800.000

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

33.000.000

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở)

40.200.000

Cắt nang gan qua nội soi

22.200.000

Cắt nang thận qua nội soi

22.200.000

Cắt trực tràng qua nội soi

40.000.000

Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

40.000.000

Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

40.200.000

Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

13,771,000

Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

13,771,000

Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

15,211,000

Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên

17,771,000

Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

35,111,000

Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng

31,953,000

Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal)

31,071,000

Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

42,483,000

Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

39,709,000

Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4

33,020,000

Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

                                       -  

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình)

28,000,000

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ)

21,000,000

Khe hở môi

13,651,000

Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi)

37,963,000

Nội soi cắt hạch giao cảm

21,114,000

Còn ống động mạch (Mổ mở)

36,482,000

Còn ống động mạch (Mổ nội soi)

39,482,000

Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi)

24,095,000

Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi)

26,987,000

Cắt bao qui đầu trẻ em

10,071,000

Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ)

27.048.000

Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

35.532.000

Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

14.532.000

Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

8.950.000

Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

15.300.000

Nẹp vít DHS đầu xương đùi

27.400.000

Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

25.800.000

Néo ép xương bánh chè

21.600.000

Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

21.600.000

Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

25.800.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản

7.900.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp

15.300.000

Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung

50.000.000

Nắn chỉnh trượt đốt sống

50.000.000

Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

24.200.000

Mổ chữa hẹp ống sống

50.000.000

Đinh Mestaizeau xương đùi

24.200.000

Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

39.500.000

Thay khớp háng bán phần

37.900.000

Thay khớp háng toàn phần

48.400.000

Thay khớp gối toàn phần

48.400.000

Tái tạo dây chằng chéo trước

25.800.000

Tái tạo dây chằng chéo sau

25.800.000

Cắt thận

26.880.000

Mở thận lấy sỏi

22.560.000

Cắt u tiền liệt tuyến

29.640.000

Cắt u xơ tiền liệt tuyến

28.320.000

Soi niệu quản

9.420.000

Són tiểu gắng sức

11.940.000

Soi bàng quang (có gây mê)

4.000.000

Máu tụ ngoài màng cứng

26.900.000

Máu tụ trong não

31.500.000

Phình mạch

63.700.000

Ap-xe não

39.400.000

Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

33.200.000

Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

25.800.000

Cắt cung sau giải phóng chèn ép

29.000.000

Não úng thủy

29.000.000

U não thất

51.600.000

U hố yên

41.100.000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Chụp mạch võng mạc

3.150.000

Thủ thuật Glaucome

9.450.000

Mổ mắt lác

8.022.000

Mổ quặm

3.822.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Nội soi dạ dày có gây mê

4.872.000

Nội soi đại tràng có gây mê

5.922.000

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

8.022.000

Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

11.350.000

Soi ổ bụng gây mê

9.350.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

18.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

23.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

16.750.000

Chọc hút ap-xe gan

3.500.000

Khám lâm sàng 

                               630,000

Khám chuyên sâu

                            1,050,000

Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

                            1,680,000

Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

                            1,680,000

Đo điện thính giác não 

                            2,100,000

Đo ghi động mắt

                            1,050,000

Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

                               630,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê)

                            1,050,000

Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

                          12,000,000

Cắt bỏ khối u ác tính

                          16,800,000

Chỉnh hình tái tạo vành tai

                          10,500,000

Lấy bỏ rò luân nhĩ

                            6,000,000

Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ

                            5,250,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân

                            7,000,000

Mổ sào bào vá nhĩ

                          20,000,000

Vá nhĩ đơn thuần

                          15,000,000

Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

                          22,000,000

Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

                          20,000,000

Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

                          22,000,000

Lấy bỏ cholesteatoma

                          20,000,000

Phẫu thuật xương bàn đạp

                          20,000,000

Phẫu thuật giảm áp dây 7

                          25,000,000

Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi)

                          30,000,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

                          35,000,000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

                          25,000,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê)

                            7,000,000

Thủ thuật dưới gây tê

                            4,000,000

Thủ thuật dưới gây mê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây tê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây mê

                          12,000,000

Gãy xương hàm mặt

                          16,800,000

Khâu vết thương cánh mũi

                            4,000,000

Khâu vết thương vành tai

                            4,000,000

Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê)

                            3,000,000

Cầm máu mũi

                            3,000,000

Cầm máu mũi dưới (nội soi)

                            8,000,000

Phẫu thuật vách ngăn

                          15,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

                            8,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

                          10,000,000

Nội soi xoang

                            7,000,000

Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

                          12,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

                          10,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

                          15,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

                          17,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

                          21,000,000

Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc)

                          15,000,000

Phẫu thuật xoang bướm

                          17,000,000

Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

                          24,000,000

Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

                          15,000,000

Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

                          18,000,000

Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

                          24,000,000

Thủ thuật nạo VA

                            2,100,000

Nạo VA nội soi với Hummer

                            8,000,000

Cắt amidan (trẻ em)

                          10,000,000

Cat Amidan với Colblator

                          14,000,000

Cắt amidan (người lớn)

                          12,000,000

Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

                            4,000,000

Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

                            5,000,000

Cắt lưỡi bán phần

                          14,000,000

Cắt bỏ tuyến dưới hàm

                          17,000,000

Cắt thùy nông tuyến mang tai

                          20,000,000

Cắt tuyến mang tai toàn phần

                          25,000,000

Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

                            8,000,000

Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

                          15,000,000

Các u ác tính vùng họng miệng

                          22,000,000

Lấy dị vật vùng cổ

                            6,000,000

Vi phẫu thanh quản

                          15,000,000

Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

                          17,000,000

Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

                            8,000,000

Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

                          15,000,000

Tạo hình sụn giáp

                          12,000,000

Cắt bán phần dạ dày

37.000.000

Cắt toàn bộ dạ dày

47.200.000

Cắt ruột thừa

20.200.000

Thoát vị đùi hoặc bẹn

20.200.000

Cắt túi mật - nội soi

22.200.000

Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

14.600.000

Nội soi điều trị trào ngược

28.200.000

Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

3,150,000

Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

40.200.000

Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

33.000.000

Cắt trĩ

16.200.000

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở)

25.000.000

Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

19.800.000

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

33.000.000

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở)

40.200.000

Cắt nang gan qua nội soi

22.200.000

Cắt nang thận qua nội soi

22.200.000

Cắt trực tràng qua nội soi

40.000.000

Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

40.000.000

Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

40.200.000

Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

13,771,000

Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

13,771,000

Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

15,211,000

Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên

17,771,000

Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

35,111,000

Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng

31,953,000

Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal)

31,071,000

Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

42,483,000

Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

39,709,000

Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4

33,020,000

Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

                                       -  

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình)

28,000,000

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ)

21,000,000

Khe hở môi

13,651,000

Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi)

37,963,000

Nội soi cắt hạch giao cảm

21,114,000

Còn ống động mạch (Mổ mở)

36,482,000

Còn ống động mạch (Mổ nội soi)

39,482,000

Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi)

24,095,000

Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi)

26,987,000

Cắt bao qui đầu trẻ em

10,071,000

Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ)

27.048.000

Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

35.532.000

Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

14.532.000

Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

8.950.000

Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

15.300.000

Nẹp vít DHS đầu xương đùi

27.400.000

Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

25.800.000

Néo ép xương bánh chè

21.600.000

Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

21.600.000

Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

25.800.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản

7.900.000

Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp

15.300.000

Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung

50.000.000

Nắn chỉnh trượt đốt sống

50.000.000

Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

24.200.000

Mổ chữa hẹp ống sống

50.000.000

Đinh Mestaizeau xương đùi

24.200.000

Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

39.500.000

Thay khớp háng bán phần

37.900.000

Thay khớp háng toàn phần

48.400.000

Thay khớp gối toàn phần

48.400.000

Tái tạo dây chằng chéo trước

25.800.000

Tái tạo dây chằng chéo sau

25.800.000

Cắt thận

26.880.000

Mở thận lấy sỏi

22.560.000

Cắt u tiền liệt tuyến

29.640.000

Cắt u xơ tiền liệt tuyến

28.320.000

Soi niệu quản

9.420.000

Són tiểu gắng sức

11.940.000

Soi bàng quang (có gây mê)

4.000.000

Máu tụ ngoài màng cứng

26.900.000

Máu tụ trong não

31.500.000

Phình mạch

63.700.000

Ap-xe não

39.400.000

Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

33.200.000

Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

25.800.000

Cắt cung sau giải phóng chèn ép

29.000.000

Não úng thủy

29.000.000

U não thất

51.600.000

U hố yên

41.100.000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Chụp mạch võng mạc

3.150.000

Thủ thuật Glaucome

9.450.000

Mổ mắt lác

8.022.000

Mổ quặm

3.822.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Nội soi dạ dày có gây mê

4.872.000

Nội soi đại tràng có gây mê

5.922.000

Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

8.022.000

Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

11.350.000

Soi ổ bụng gây mê

9.350.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

18.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

23.250.000

Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

16.750.000

Chọc hút ap-xe gan

3.500.000

Khám lâm sàng 

                               630,000

Khám chuyên sâu

                            1,050,000

Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

                            1,680,000

Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

                            1,680,000

Đo điện thính giác não 

                            2,100,000

Đo ghi động mắt

                            1,050,000

Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

                               630,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê)

                            1,050,000

Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

                          12,000,000

Cắt bỏ khối u ác tính

                          16,800,000

Chỉnh hình tái tạo vành tai

                          10,500,000

Lấy bỏ rò luân nhĩ

                            6,000,000

Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ

                            3,150,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ

                            5,250,000

Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân

                            7,000,000

Mổ sào bào vá nhĩ

                          20,000,000

Vá nhĩ đơn thuần

                          15,000,000

Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

                          22,000,000

Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

                          20,000,000

Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

                          22,000,000

Lấy bỏ cholesteatoma

                          20,000,000

Phẫu thuật xương bàn đạp

                          20,000,000

Phẫu thuật giảm áp dây 7

                          25,000,000

Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi)

                          30,000,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

                          35,000,000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

                          25,000,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê)

                            7,000,000

Thủ thuật dưới gây tê

                            4,000,000

Thủ thuật dưới gây mê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây tê

                            8,000,000

Gãy xương gò má - dưới gây mê

                          12,000,000

Gãy xương hàm mặt

                          16,800,000

Khâu vết thương cánh mũi

                            4,000,000

Khâu vết thương vành tai

                            4,000,000

Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê)

                            3,000,000

Cầm máu mũi

                            3,000,000

Cầm máu mũi dưới (nội soi)

                            8,000,000

Phẫu thuật vách ngăn

                          15,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

                            8,000,000

Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

                          10,000,000

Nội soi xoang

                            7,000,000

Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

                          12,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

                          10,000,000

Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

                          15,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

                          17,000,000

Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

                          21,000,000

Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc)

                          15,000,000

Phẫu thuật xoang bướm

                          17,000,000

Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

                          24,000,000

Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

                          15,000,000

Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

                          18,000,000

Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

                          24,000,000

Thủ thuật nạo VA

                            2,100,000

Nạo VA nội soi với Hummer

                            8,000,000

Cắt amidan (trẻ em)

                          10,000,000

Cat Amidan với Colblator

                          14,000,000

Cắt amidan (người lớn)

                          12,000,000

Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

                            4,000,000

Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

                            5,000,000

Cắt lưỡi bán phần

                          14,000,000

Cắt bỏ tuyến dưới hàm

                          17,000,000

Cắt thùy nông tuyến mang tai

                          20,000,000

Cắt tuyến mang tai toàn phần

                          25,000,000

Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

                            8,000,000

Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

                          15,000,000

Các u ác tính vùng họng miệng

                          22,000,000

Lấy dị vật vùng cổ

                            6,000,000

Vi phẫu thanh quản

                          15,000,000

Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

                          17,000,000

Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

                            8,000,000

Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

                          15,000,000

Tạo hình sụn giáp

                          12,000,000

Phẫu thuật u khoang quanh họng

                          30,000,000

Nạo vét hạch cổ 1 bên

                          15,000,000

Nạo vét hạch cổ 2 bên

                          18,000,000

Cắt dây thanh đơn thuần

                          20,000,000

Cắt dây thanh bằng laser

 

Cắt thanh quản bán phần

                          24,000,000

Cắt thanh quản toàn phần

                          35,000,000

Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm

                          11,000,000

Cắt bán phần tuyến giáp

                          16,000,000

Cắt tuyến giáp toàn phần

                          20,000,000

Cắt tuyến giáp nội soi

 

Soi thực quản

                            4,000,000

Soi thực quản và gắp dị vật

                          10,000,000

Mở khí quản

                            8,000,000

Túi thừa vùng cổ

                          15,000,000

Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại)

                          20,000,000

Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ

                          25,000,000

Khí dung mũi họng (không tính thuốc)

                               210,000

Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê)

                            9,000,000

Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại)

                          12,000,000

Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê)

                          10,000,000

Phẫu thuật dò sống mũi

                          14,000,000

Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator

                          18,000,000

Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình)

                          15,000,000

Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng

                            1,100,000

Soi thanh khí phế quản gắp dị vật

                          15,000,000

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau

                          15,000,000

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi

                          20,000,000

Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai

                            3,500,000

Đo thính lực

                               630,000

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 

                          35,000,000

 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 

                          24,000,000

 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 

                          21,000,000

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

                          30,000,000

 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 

                          25,000,000

 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

                          16,800,000

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

                          21,000,000

 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

                          21,000,000

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 

                          25,000,000

 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 

                          20,000,000

Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận

                          25,000,000

Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong

                          17,000,000

Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

                          12,000,000

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 

                          17,000,000

Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 

                          22,000,000

Hút rửa hốc mũi

                               200,000

Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai

                            7,000,000

Lấy dị vật mũi (có gây mê)

                            4,000,000

Lấy nút ráy tai

                               400,000

Làm thuốc tai

                               400,000

Bơm thuốc thanh quản

                               400,000

Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị Điếc đột ngột

                               630,000

Lấy dị vật họng

                               630,000

Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)

                            1,800,000

Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê

                            4,500,000

Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator

                            7,000,000

Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê

                            1,000,000

Phẫu thuật tim kín loại 1

50.000.000

Phẫu thuật tim kín loại 2

65.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 1

80.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

100.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

90.000.000

Phẫu thuật tim hở loại 3

120.000.000

Gói khám tim mạch cơ bản

3.000.000

Gói tăng huyết áp

4.000.000

Gói mạch vành

5.000.000

Gói rối loạn nhịp tim

5.000.000

Gói tiểu đường

5.000.000

Gói phù chi dưới

5.000.000

Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật

4.700.000

Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim

4.200.000

Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối

3.800.000

Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa

3.800.000

Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống

3.800.000

Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não

4.500.000

Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ

3.000.000

Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ

3.800.000

Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não

3.800.000

Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em

3.000.000

Phục hồi chức năng Bại não

3.000.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật

4.500.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật

3.800.000

Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật

4.500.000

Gói vắc xin cho trẻ năm 1 tuổi

6.500.000

Gói vắc xin cho trẻ năm 2 tuổi

3.600.000

Gói vắc xin cho trẻ từ 0 đến 2 tuổi

10.100.000

Trọn gói khám phụ khoa và tư vấn

1.500.000

Trọn gói tầm soát các bệnh ung thư phụ khoa

1.300.000 - 2.000.000

Trọn gói điều trị tổn thương lành tính

3.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ thường

35.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1

44.000.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2

48.500.000

Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3

52.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ thường

42.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1

52.500.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2

56.000.000

Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3

58.500.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ thường

27.000.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1

37.000.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2

40.500.000

Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3

44.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ thường

32.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1

46.000.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2

49.500.000

Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3

51.000.000

Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nữ

5.000.000

Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nam

3.500.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói phổ thông)

1.300.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói nâng cao)

3.800.000

Sàng lọc Ung thư vú (gói đặc biệt)

7.000.000

Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung

2.300.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Vin Diamond

35.000.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Đặc biệt

7.000.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Toàn diện

5.500.000

Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Nâng cao

4.000.000

Chương trình khám SKTQ: Gói Tiêu chuẩn

2.000.000

Chương trình khám sức khỏe tổng quát dành cho trẻ em

3.000.000

Gói tầm soát phát hiện bướu nhân giáp

2.000.000

Gói quản lý, theo dõi và điều trị các bệnh tuyến giáp khác

5.000.000

Chuyên khoa (2)
Dịch vụ
  • Chăm sóc sức khỏe sinh sản

  • Theo dõi sản khoa

  • Điều trị phụ khoa

  • Chăm sóc sức khỏe cho bé

  • Khám nội khoa

  • Khám sàng lọc sức khỏe tổng quát

  • Chăm sóc răng miệng

  • Chữa răng

  • Cung cấp dịch vụ nha khoa chuyên sâu

  • Chụp X-Quang

  • Siêu âm 4 chiều

  • Xét nghiệm đồng bộ

  • Cung cấp dịch vụ sơ cứu

  • Cung cấp dịch vụ cấp cứu

  • Cung cấp thuốc theo đơn

Bảo hiểm
  • Bảo hiểm Bảo Việt

  • Bảo hiểm Hùng Vương

  • Bảo hiểm Toàn cầu (GIC)

  • Bảo hiểm tổng công ty cổ phần bảo hiểm Xuân Thành

  • Bảo hiểm BIDV (BIC)

  • Bảo Việt Tokio Marine

  • Bảo hiểm PJICO

  • Bảo hiểm Viễn Đông (VASS)

  • Bảo Minh Hà Nội

  • Bảo hiểm MIC

  • Bảo hiểm PTI

  • Bảo hiểm PVI

  • Bảo hiểm Gras Savoye Willis Việt Nam

  • Bảo hiểm INSMART

  • Bảo hiểm Prudential

  • Bảo hiểm Đường mòn Đông Dương

  • Bảo hiểm Blue Cross

  • Bảo hiểm Pacific Cross

  • Bảo hiểm Dai-ichi

  • Bảo hiểm AIA

  • Bảo hiểm Liberty

  • Bảo hiểm AIG

  • Bảo hiểm Vanbreda International

  • Bảo hiểm Wellble

  • Bảo hiểm MSIG

  • Bảo hiểm Aioi Nissay Dowa

  • Bảo hiểm Sompo Japan

  • Bảo hiểm Tokyo Marine & Nichido Fire

  • Bảo hiểm Zurich

  • Bảo hiểm JI Accident & Fire

  • Bảo hiểm Fuji Fire & Marine

  • Bảo hiểm Asahi Fire & Marine

  • Bảo hiểm Sony Assurance

  • Bảo hiểm ACE

  • Bảo hiểm H.S

  • Bảo hiểm Generali Group

  • Bảo hiểm Saigon

  • Bảo hiểm CIGNA

  • Bảo hiểm Tie Care/ GBG

  • Bảo hiểm William Russell

  • Bảo hiểm Aetna

  • Bảo hiểm Assistance Alliance (International)

  • Bảo hiểm Prestige

  • Bảo hiểm Henner-GMC

  • Bảo hiểm bảo việt Interglobal

  • Bảo hiểm Samsung vina

  • Bảo hiểm Asian Assistance

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Nguyễn Trãi? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec - Cơ sở Nguyễn Trãi để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày