Giới thiệu

Phòng khám Đa khoa nằm trong hệ thống chuỗi phòng khám và trung tâm dịch vụ chăm sóc sức khoẻ của Công ty Cổ phần Thương Mại Toàn Khánh. Đến với phòng khám Đa khoa Toàn Khánh, quý khách sẽ nhận được sự chăm sóc tuyệt vời của bác sĩ chuyên khoa, có chuyên môn cao, nhiều năm kinh nghiệm, ân cần tận tụy. các bác sĩ sẽ chẩn đoán và điều trị chính xác, với độ hiệu quả tốt nhất và nhanh nhất. Quí khách sẽ được lắng nghe chia sẻ, và giải quyết những lo lắng của mình.

Với sự hợp tác của các nha bác sĩ chuyên sâu nhiều năm kinh nghiệm, đã và đang làm việc tại các bệnh viện Răng Hàm Mặt, bệnh viện Bạch Mai, Việt Đức, Saint Paul, bệnh viện103. Phòng khám Đa khoa Toàn Khánh sẽ cung cấp dịch vụ có chất lượng hiệu quả cao trong việc điều trị của bạn.

Được thành lập cách đây 10 năm, Chúng tôi tự hào là cơ sở lâu năm có kinh nghiệm và được khẳng định trong lĩnh vực Chăm sóc sức khỏe. Tiền thân là một trung tâm Nha khoa trên địa bàn Quận Tây Hồ, hiện nay chúng tôi đã phát triển thành chuỗi với 5 phòng khám chuyên khoa Răng hàm măt, 1 phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng, 3 phòng khám Sản phụ khoa và siêu âm, 2 phòng khám Đa khoa. Hoạt động trên toàn bộ các Quận huyện của thành phố Hà Nội. Theo thống kê nội bộ năm 2010 chào mừng 1000 năm Thăng Long, toàn hệ thống đã khám và điều tri tổng cộng cho 100.000 lượt bệnh nhân. Đây là con số không nhỏ của một đơn vị Y tế tư nhân tại Hà Nội.

Đội ngũ
Cơ sở vật chất và trang thiết bị
  • Hệ thống máy xét nghiệm tự động của Mỹ, Nhật

  • Máy siêu âm 4 chiều, máy X - Quang cao tần của Hàn Quốc

Chi phí
ABUMIN nước tiểu ( định lượng) 150.000
Acid urique/nước tiểu 75.000
Albumin 75.000
ALKAIN PHOSPHATAZA(ALP) 75.000
AMYLASE/ nước tiểu 75.000
Amylaze/máu 100.000
Anti _HCV 150.000
Anti HAV IgM 250.000
Anti HBc IgM 250.000
Anti_HBc IgG 250.000
Anti_HBe 100.000
Anti_HBS 100.000
Aslo định lượng 150.000
ASLO định tính 100.000
Beta- HCG 400.000
Bilirubin Direct 75.000
Bilirubin Total 75.000
BW (VDRL) 75.000
Cấy dịch âm đạo/ niệu đạo tìm nấm 300.000
Cấy dịch âm đạo/niệu đạo 300.000
Cấy dịch màng bụng,màng phổi 300.000
Cấy Phân tìm nấm,vi khuẩn,KST AMIP 70.000
Cholesterol 75.000
Chức năng đông máu (aPTT-PT cho Nội Soi DDTT ) 120.000
Chức năng gan tổng hợp 200.000
CK ( Creatinin Kinase ) 60.000
CK-MB 100.000
Công thức máu ( 33 Thông số ) 120.000
Cortizol trong máu 150.000
Creatinine 75.000
CRP định lượng 150.000
Creatinine nuớc tiểu 75.000
Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến - PSA 200.000
DENGUE ( sốt xuất huyết) 200.000
Điện di Protein 150.000
Điện giải Canxi máu 75.000
Điện giải Clo máu 75.000
Điện giải Kali máu 75.000
Điện giải Natri máu 75.000
Định lượng Anti HBsAg 200.000
Định lượng ISULIN 500.000
Đờm tìm BK 1 lần 60.000
Đờm tìm BK 2 lần 100.000
Đờm tìm BK 3 lần 150.000
Đường máu (Glucose) 50.000
Đường niệu 75.000
Fr T3 150.000
Fr T4 150.000
Giải phẫu bệnh 50.000
Globumin 200.000
GONO (Lậu) 200.000
HAVIgM 250.000
HbA1c 200.000
HBcT ( HBc-ToTal) 100.000
HBsAg định lượng 200.000
HBV_DNA định lượng 900.000
HBV_DNA định tính 300.000
HCV RNA ( RT-PCR định lượng) 1.200.000
HDL-C 75.000
HIV (test nhanh) 50.000
HIV (ưu tiên cho Nội Soi ) test nhanh 50.000
HIV-RNA (PCR - định lượng) 1.500.000
Huyết thanh chẩn đoán lao 75.000
IgE 200.000
In kết quả Xét Nghiệm 20.000
INFLUENZA A-B TEST (Cum) 400.000
ION CL nước tiểu 75.000
ION K nước tiểu 75.000
ION NA nước tiểu 75.000
Kháng sinh đồ dịch niệu đạo/âm đạo 200.000
Ký sinh trùng Sốt rét 75.000
LDL-C 75.000
Sắc tố mật, muối mật 300.000
Máu chảy,máu đông 50.000
Máu lắng (VSS) 50.000
Phân tích nước tiểu toàn phần 50.000
Protein và A/G 100.000
Protein,Abumin/ nước tiểu 75.000
PROTHROMBINE TIME 100.000
Protid toàn phần ( Total protein ) 75.000
Sắt huyết thanh ( BN thiếu máu) 100.000
SGOT (AST) 75.000
SGPT (ALT) 75.000
Siêu âm Tuyến Giáp 4D 200.000
Soi cặn nước tiểu 75.000
Soi tinh dịch đồ 200.000
Soi tươi dịch niệu đạo/âm đạo 100.000
T 3 150.000
T 4 150.000
Tế bào chẩn đoán 300.000
Thử phân tìm ký sinh trùng 30.000
Thử phân tìm vi khuẩn chí 30.000
Thử phát hiện Thai sớm (HCG) 30.000
THYROGLOBULIN ANTIBODY 300.000
Tìền Sợi Huyết ( Fibrinogen ) 75.000
Triglycerides 75.000
TSH 150.000
Tỷ lệ A/G 200.000
Xét nghiệm HBeAg 100.000
Xét nghiệm Ma Tuý( trong nước tiểu) 75.000
Xét nghiệm MICROALBUMIN niệu (MAU) 250.000
Xét nghiệm mỡ máu toàn bộ 200.000
Xét nghiệm mủ ống tai 75.000
Xét nghiệm Nấm 100.000
Xét nghiệm tế bào âm đạo 300.000
Xét nghiệm tế bào sinh thiết Sản khoa 300.000
Xét nghiệm tìm dịch nhày nấm mũi 150.000
Xét nghiệm tìm nấm lưỡi/soi dịch nhày họng 150.000
Xét nghiệp dấu ấn ung thư gan AFP 200.000
XN Tế bào chẩn đoán từ sinh thiết 01 mảnh 100.000
XN Tế bào chẩn đoán từ sinh thiết 02 mảnh 200.000
XN Tế bào chẩn đoán từ sinh thiết 03 mảnh 300.000
XN tìm chất gây nghiện qua máu 300.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) 200.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) 300.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) 5 – 10 km 300.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) 5 -10km 400.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) > 10 km 400.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) > 10km 500.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21h 500.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21 600.000
Khám thai tại nhà gồm cả Siêu âm 2D màu và XN nước tiểu 1.000.000
Thay băng cắt chỉ, tiêm thuốc theo đơn tại nhà 100.000
Khám chữa bệnh bằng đông y và PHCN 200.000
Truyền dung dịch bù nước 150.000
Truyền dung dịch đạm, hỗn hợp Vitamin…. 300.000
Truyền thuốc theo đơn 150.000
Tiêm thuốc theo đơn 30.000
Thay bang cắt chỉ 50.000
Theo dõi huyết áp hằng ngày 10.000
Xông họng 50.000
Bó bột theo chỉ định 450.000
Khâu vết thương ngoài da 100.000
Sơ cứu băng bó chăn thương 200.000
Chữa tuỷ Răng sữa (đơn giản) 200.000
Chữa tuỷ Răng sữa (phức tạp) 300.000
Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn 1, 2 chân 300.000
Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn 3 chân 400.000
Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn lại 1 chân 450.000
Chữa viêm lợi, nạo vét túi lợi 200.000
Chụp nhựa 01R 300.000
Chụp sứ KL quý 6.000.000
Chụp sứ KL thường 01R 1.000.000
Chụp sứ titan 01R (sàn) 2.000.000
Chụp sứ toàn phần không Kim loại 01R 3.500.000
Chụp sứ toàn phần 01R Cercon 5.000.000
Chụp thép cấn nhựa 01R 7.000.000
Hàn AMAGAN 01R 100.000
Hàn composit thẩm mỹ 01R 120.000
Hàn bọc composit thẩm mỹ 01R 200.000
Hàn FUJI 01R  đơn giản 120.000
Hàn FURI 01R phức tạp có tạo hình lại 150.000
Hàm khung thép 01 hàm 2.000.000
Hàm khung Titan 01 hàm 4.000.000
Hàm nhựa dẻo bán phần răng VN 2.000.000
Hàm nhựa dẻo bán phần răng ngoại 2.500.000
Hàm nhựa dẻo toàn phần 01 hàm răng VN 4.000.000
Hàm nhựa dẻo toàn phần 01 hàm răng Ngoại nhập 5.000.000
Hàm tháo lắp nhựa 01 hàm 2.000.000
Hàm tháo lắp nhựa 01R 400.000
Hàm tháo lắp nhựa 02 hàm 6.000.000
Lấy cao Răng Siêu âm 100.000
Nắn chỉnh răng cố định đơn giản 12.000.000
Nắn chỉnh răng cố định phức tạp 20.000.000
Nắn chỉnh răng tháo lắp 1 hàm 3.000.000
Nắn chỉnh răng tháo lắp 2 hàm 6.000.000
Nhổ răng số 8 lệch, mở xương 600.000
Nhổ răng số 8 thẳng 300.000
Nhô răng sữa tê thấm 20.000
Nhổ răng sữa tê tiêm 50.000
Nhổ răng, chân răng vĩnh viễn 150.000
Tẩy trắng Răng 2 hàm đeo máng 1.500.000
Tiền chỉnh nha (Trai ner) 1.500.000
Điện não đồ(EEG) 200.000
Điện tim 100.000
Điện tim vi tính 100.000
Điện tim vi tính kéo dài 100.000
Đọc điện não 20.000
Đọc điện tim 20.000
Copy ảnh nội soi vào đĩa CD 30.000
Nội soi dạ dày - tá tràng có xét nghiệm HP 500.000
Nội soi Họng. 100.000
Nội soi Mũi 100.000
Nội soi Tai 100.000
Nội soi Tai - Mũi - Họng 200.000
Nội soi Thực Quản 300.000
Nội soi Trực Tràng 300.000
In kết quả Siêu Âm Miễn phí
Siêu âm Doople  mạch 200.000
Siêu âm mầu 4D ( yêu cầu đặc biệt) 200.000
Siêu âm ngực 4D 180.000
Siêu âm ổ bụng Mầu 4D 180.000
Siêu âm sản phụ bằng đầu dò âm đạo 150.000
Siêu âm thai 4D 200.000
Siêu âm thai 4D lần 2 180.000
Siêu âm thai 4D lần 3 160.000
Siêu âm thai 4D lần 4 140.000
Siêu âm thai 4D lần 5 120.000
Siêu âm thai 4D lần 6 100.000
Siêu âm thai 4D lần 7 80.000
Siêu âm thai 4D lần 8 60.000
Siêu âm thai 4D lần 9 40.000
Siêu âm thai 4D lần 10 trở đi Miễn phí
Siêu âm thận 4D 100.000
Siêu âm tiền liệt tuyến 4D 100.000
Siêu âm tim Doppler mầu 4D 200.000
Siêu âm tinh hoàn 4D 200.000
Bàn chân thẳng nghiêng(FOOT) 100.000
Bàn tay thẳng nghiêng(HAND) 100.000
Blondeau 100.000
Blondeau – Hirtz 200.000
Cẳng chân thẳng nghiêng(Leg) 100.000
Cẳng tay thẳng nghiêng(FOREARM) 100.000
Cánh tay thẳng nghiêng(ARM) 100.000
Chụp dạ dày CQ(BARIUM MEAL) 300.000
Chụp Lordotic 100.000
Chụp rang 50.000
Chụp tim phổi 2 tư thế 200.000
Chụp tinh hoàn 150.000
Cổ chân thẳng nghiêng 200.000
Cổ chếch phải 100.000
Cổ chếch trái 100.000
Cổ nghiêng 100.000
Cổ tay thẳng nghiêng 100.000
Cổ thẳng 100.000
Cột sống cổ 4 tư thế 350.000
Cột sống lưng thẳng, nghiêng 200.000
Cột sống ngực 100.000
Đại tràng căng thuốc 200.000
Đại tràng sau căng thuốc 100.000
Đọc phim Cộng hưởng từ 100.000
Đọc phim X quang 50.000
Đọc phim XQ 50.000
Hirtz 100.000
Hốc mắt nghiêng 100.000
Hốc mắt thẳng 100.000
Scan kết quả XQUANG vào file mềm 20.000
Khớp gối thẳng nghiêng 200.000
Khớp háng phải 100.000
Khớp háng thằng nghiêng 200.000
Khớp háng trái 100.000
Khớp thái dương hàm 100.000
Khớp vai hai bên 300.000
Khớp vai phải 200.000
Khung xương chậu thẳng 100.000
Khuỷu tay thẳng nghiêng(ELBOW) 200.000
Lồng ngực nghiêng 100.000
Lồng ngực thẳng 100.000
Mặt nghiêng 100.000
Mặt thẳng 100.000
ổ bụng thẳng 100.000
Phổi đỉnh ưỡn(APICOLORDOTIC) 100.000
Sọ nghiêng 100.000
Sọ thẳng 100.000
Tai xương chũm hai bên 200.000
Thận có thụt tháo 120.000
Thực quản nghiêng (có Barit) 100.000
Thực quản thẳng(có Barit) 100.000
Thụt tháo ruột ( 02 lần) 100.000
Tim phổi nghiêng 100.000
Tim phổi thẳng 100.000
Tim phổi thẳng,nghiêng 200.000
X-Quang kép cánh tay 350.000
XQuang kép lồng ngực 350.000
Xương chính mũi ( NASAL BONE) 100.000
Xương Cùng Cụt Nghiêng 100.000
Xương Cùng Cụt Thẳng 100.000
Xương Cùng Cụt Thẳng,Nghiêng 200.000
Xương đùi thẳng 100.000
Xương đùi nghiêng 100.000
Xương đùi thẳng nghiêng 200.000
Xương hàm chếch( MAX_ DEF) 100.000
Xương hàm thẳng 100.000
Xương ức (STERNUM) 100.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) 200.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) 300.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) 5 – 10 km 300.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) 5 -10km 400.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) > 10 km 400.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) > 10km 500.000
Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21h 500.000
Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21 600.000
Khám thai tại nhà gồm cả Siêu âm 2D màu và XN nước tiểu 1.000.000
Thay băng cắt chỉ, tiêm thuốc theo đơn tại nhà 100.000
Khám chữa bệnh bằng đông y và PHCN 200.000
Khám chuyên khoa phụ - sản 80.000
Khám chuyên khoa Sản và khám Ngực(sàng lọc K) 200.000
Khám Giáo sư lần 1 300.000
Khám Giáo sư lần 2 150.000
Khám sức khỏe và cấp giấy 100.000
Dịch vụ
  • Dịch vụ khám và điều trị

  • Dịch vụ chẩn đoán

  • Dịch vụ tầm soát

  • Khám sức khỏe tổng quát

  • Khám theo yêu cầu

  • Dịch vụ xét nghiệm tại nhà

  • Dịch vụ bác sĩ tại nhà

Bảo hiểm
  • Bảo hiểm Y tế

Ngôn ngữ (1)

Bạn đã sử dụng dịch vụ của Phòng khám Đa khoa Toàn Khánh? Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn với cộng đồng.

Nếu bạn có câu hỏi về sức khỏe và chuyên môn, vui lòng chuyển sang trang Hỏi Bác sĩ để được tư vấn miễn phí.

ViCare cam kết bảo mật tuyệt đối địa chỉ email và thông tin cá nhân của bạn.

  • Thái độ phục vụ:
  • Thời gian chờ đợi:
  • Vệ sinh, sạch sẽ:
Không

Cám ơn bạn đã gửi nhận xét!

Phản hồi của bạn giúp ích cho cộng đồng khi chọn lựa cơ sở chăm sóc sức khỏe và bác sĩ tốt nhất. Nó cũng góp phần giúp Phòng khám Đa khoa Toàn Khánh để tăng chất lượng dịch vụ.

Hãy tiếp tục chia sẻ trải nghiệm của bạn về các cơ sở y tế và bác sĩ nhé!

Hỏi Bác sĩ Trả lời ngay trong ngày